Tên Tiếng Hàn Hay Nhất 2021 ❤️️ 1001 Tên Hàn Quốc Đẹp

Tên Tiếng Hàn Hay Nhất 2021 ❤️️ 1001 Tên Hàn Quốc Đẹp, Phổ Biến, Đẹp ✅ Ý Nghĩa Cho Nam Và Nữ, Biệt Danh Tiếng Hàn Trong Game…

Tên Tiếng Hàn Hay 2021

Tiếng Hàn là một ngôn ngữ khá phổ biến với giới trẻ Việt Nam hiện nay. Tên tiếng Hàn cũng mang rất nhiều ý nghĩa hay và độc đáo. Đầu tiên bạn hãy cùng tìm hiểu những tên tiếng hàn hay nhất năm 2021:

Bon Hwavinh quangJae Hwatôn trọng và vẻ đẹp
Chintốn kémJin Kyongtrang trí
Chin Haesự thậtSookchiếu sáng
Chin Hwangười giàu có nhấtSun Heelòng tốt, lương thiện
Chin Maesự thậtUnduyên dáng
Cho Heetốt đẹpYonmột hoa sen
Chung Heengay thẳngYongdũng cảm
Daesự vĩ đạiYungiai điệu
Dae HuynlớnSoo Minchất lượng
Danbicơn mưa ấm ápSo Youngtốt đẹp
Dong Yulcùng niềm đam mêSoo Yunhoàn hảo
Duck Youngcó tính toàn vẹnMi Chavẻ đẹp
Eun KyungbạcMi Oktốt đẹp
Eun Jikhá thành công trong cuộc sốngMi Youngvĩnh cửu
Ha Neulbầu trờiMin Kyungsự tinh nhuệ, sự sắc sảo
Headuyên dángMokchúa Thánh Thần, linh hồn
Hee Youngniềm vuiMyung Daeánh sáng
Hwa Younglàm đẹp, đời đờiNam KyuPhương Nam
Hyunđạo đứcSae Jinngọc trai của vũ trụ
Huyn Jaengười có trí tuệSang Huntuyệt vời
Huyn Sumột cuộc sống dàiYoungthanh xuân, nở hoa
Gingười dũng cảmYoung Jaethịnh vượng
Seungngười kế nhiệmYoung Nammãi mãi
Shinthực tếKang Daemạnh mẽ
Jung Hwangay thẳng về mặt đạo đứcKwangmở rộng
Jung Suvẻ đẹpKyu Boktiêu chuẩn

Khám Phá Thêm Trọn Bộ Tên Tiếng Hàn Của Bạn ❤️️ Dịch Tên Sang Tiếng Hàn

Tên Hàn Quốc Đẹp

Tiếp theo đây, SCR.VN gợi ý đến bạn một số tên Hàn Quốc đẹp nhất mọi thời đại:

  • 민준  Min-jun.
  • 지훈  Ji-hun.
  • 현우  Hyun-woo.
  • 준서  Jun-seo.
  • 우진  Woo-jin.
  • 건우  Gun-woo.
  • 예준  Ye-jun.
  • 현준  Hyeon-joon.
  • 정욱  Jeong-wook.
  • 태민  Tae-min.
  • 지성  Ji-sung.
  • 성민  Sung-min.
  • 진우  Jin–woo.
  • 준호  Jun-ho.
  • 세준  Se-jun.
  • 민준  Min-jun.
  • 서준  Seo-jun.
  • 하준  Ha-joon.
  • 도윤  Do-yun.
  • 주원  Joo-won.
  • 예준  Ye-jun.
  • 준우  Joon-woo.
  • 지호  Ji-ho.
  • 지후  Ji-hu.
  • 준서  Jun-seo.
  • 준영  Jun-yeong.
  • 준호  Jun-ho.
  • 민규  Min-kyu.
  • 동현  Dong-hyeon.
  • 승현  Seung-hyeon.
  • 성민  Seong-min.
  • 상훈  Sang-hun.
  • 영진  Yeong-jin.
  • 영식  Yeong-sik.
  • 병철  Byeong-cheol.
  • 영환  Yeong-hwan.
  • 상철  Sang-cheol.

👉 Tên Tiếng Anh Dễ Thương Cho Nữ, Nam ❤️️ Biệt Danh Cute

Tên Tiếng Hàn Phổ Biến

Một số tên tiếng Hàn phổ biến cho bạn tham khảo:

  1. Jaehyun – 재현
  2. Jaeyoung – 재영
  3. Jiho – 지호
  4. Dohyun – 도현
  5. Daehyun – 대현
  6. Junwoo – 준우
  7. Junyoung – 준영
  8. Hyunwoo – 현우
  9. Doyoon – 도윤
  10. Jihoon – 지훈
  11. Woojin – 우진
  12. Yejoon – 예준
  13. Youngchul – 용철
  14. Youngjae – 영재
  15. Jinho – 진호
  16. Seunghyun – 승현
  17. Seungmin – 승민
  18. Shiwoo – 시우
  19. Seo-yeon 서연
  20. Ye-eun 예은

⚡️ Mời bạn tham khảo ❤️️ TÊN TIẾNG HÀN CỦA BTS ❤️️ Đầy Đủ Nhất

Tên Tiếng Hàn Của BTS
Tên Tiếng Hàn Của BTS
  1. Ji-yeon 지연
  2. Seo-hyeon 서현
  3. Seo-yun 서윤
  4. Min-suh 민서
  5. Ha-eun 하은
  6. Ji-eun 지은
  7. Eun-ha 은하
  8. Ji-soo 지수
  9. A-ra 아라
  10. Yoo-na 유나
  11. Yeon-ah 연아
  12. Ha-na 하나
  13. Ji-min 지민

Bên Cạnh Đó, Bạn Xem Thêm Tên Tiếng Nhật Của Bạn Chính Xác ❤️️ Dịch Sang Tên Nhật Hay

Tên Hàn Quốc Hay

SCR.VN hứa hẹn sẽ mang đến cho các bạn tổng hợp tuyển tập nhữngTên Hàn Quốc Hay cho cả nam và nữ.

Tên tiếng HànTên cho namTên cho nữÝ Nghĩa tên tiếng Hàn
가람Ga-ram푸르고 슬기롭게Sắc sảo, thông thái
나리Na-ri‘백합’의 옛말hoa huệ tây, hoa loa kèn
나별Na-byeol별처럼 예쁘고 환한 사람Xinh đẹp, lấp lánh
다슬Da-seul모두 다 슬기롭게Hãy sống lanh lợi, khôn ngoan
도담Do-dam건강하게 잘 자라는 모양Hãy lớn thật mạnh khỏe
단미Dan-mi사랑스러운 여자Cô gái đáng yêu
로운Ro-woon슬기로운의 로운에서 따옴 khôn ngoan
라온Ra-on즐거운Vui vẻ
루리Lu-la뜻을 이루리 Đạt được ý nguyện.
마루Ma-ru산 꼭대기Đỉnh núi
미리내Mi-ri-nae은하수의 별Ngôi sao trong dãy ngân hà
바로Ba-ro똑바르고 정직하게Ngay thẳng, chính trực
바롬Ba-rom‘바르게 하다’의 옛말 (ngay thẳng)
보나Bo-na보람이 나타나는Có giá trị
빛나Bit-na빛나다Tỏa sáng
슬옹Seul-ong슬기롭고 옹골찬Khôn ngoan, rắn rỏi
슬예Seul-ye슬기롭고 예쁘게Khôn ngon và xinh đẹp
슬찬Seul-chan슬기로운이 가득찬Đầy sự ngôn ngoan, sắc sảo
시원Si-won시원한 성격을 지니길Hãy là người có tính cách thoải mái
샛별Saet-byul‘금성’의 뜻Mang nghĩa là “sao mai”
아나A-na아름답게 자라나Hãy lớn lên thật xinh đẹp
이든Ei-deun착하고 어진Hiền lành và phúc hậu
지예Ji-ye지혜롭고 예쁜Trí huệ và xinh đẹp
찬Chan속이 꽉 찬Đủ đầy
찬슬Chan-seul슬기로움이 가득찬Đầy trí khôn
초은Cho-eun초롱초롱하고 은은한Lấp lánh và dịu dàng
토리To-ri도토리처럼 작지만 야무진Như quả sồi, nhỏ nhoi nhưng cứng cỏi
하얀Ha-yan흰 눈같이 하얀Như tuyết trắng
하나Ha-na세상의 단 하나Là duy nhất trên thế gian này
하늬Ha-nee하늬바람같이 시원한Dễ chịu như gió Tây
하람Ha-ram하늘이 내린 소중한 사람Người hạ phàm
한울Han-wul큰 울타리가 되길Vững chãi như một bờ rào to lớn
한결Han-gyul한결같은 사람이 되길Trờ thành người ngay thẳng, trước sau như một

Tên Tiếng Hàn Hay Cho Nam

Bảng dưới đây SCR.VN đã tổng hợp cho bạn một số tên tiếng hàn hay nhất dành cho các chàng trai. Đã là tên dành cho nam thì tất nhiên phải thể hiện được sự mạnh mẽ. Các bạn nam cùng xem ngay nhé!

Baek Hyeon: sự đức độ
Beom Seok: mô hình/ quy mô
Bitgaram: dòng sông nhỏ
Bon Hwa: sự vinh quang
Bong: thần thoại
Chin Hae: sự thật
Chin Hwa: sự giàu có và thịnh vượng
Chin Mae: người thành thật
Chul: sự chắc chắn
Chun Ae: sự cao thượng
Chung Hee: sự chăm chỉ
Chung Ho: hồ nước
Courage: sự dũng cảm/ mạnh mẽ
Do Hyun: danh dự
Do Yoon: sự cho phép
Da: đạt được mục đích
Dae: vĩ đại
Dae Hyun: sự tuyệt vời
Dae Hyun: sự chính trực
Daeshim: tâm trí lớn lao
Dong: đồng
Dong Min: sự thông minh
Dong Sun: lòng tốt
Dong Yul: niềm đam mê
Du Ho: sự tốt bụng
Duck Hwan: sự đức độ
Min Joon: thông minh sắc sảo
Mai Chin: sự kiên nhẫn
Man Shik: sự bắt nguồn sâu xa
Man Yuong: sự thịnh vượng
Myung: sự tuyệt hảo
Myung Dae: nền tảng

👉 Xem Thêm Tên Tiếng Trung Hiếm Cho Nam Nữ ❤️️ Độc Nhất Vô Nhị

Tên Tiếng Hàn Hay Ý Nghĩa Cho Nữ

Nếu bạn cần thêm những tên hàn quốc ý nghĩa hoặc tên hàn hay cho nữ thì có thể tham khảo thêm rất nhiều gợi ý dưới đây.

Tên Tiếng Hàn Cho NữÝ Nghĩa Tên
Cho HeeTốt đẹp
Ji YooCô gái hiểu biết sâu rộng
Mi YoungVĩnh cửu
AreumXinh đẹp
BoraMàu tím thủy chung
EunBác ái
GiVươn lên
GunMạnh mẽ
HyeCô nàng thông minh
Hyeon/ HuynCô gái có lòng nhân đức và chân thành
Hee YoungNiềm vui
Jeong/ Jong/ JungCô gái luôn có tâm hồn bình yên và tiết hạnh
Chin SunCô nàng chân thực
Chung ChaNiềm cao quý
IseulCô gái có vẻ đẹp mong manh, thanh khiết
DanbiCơn mưa ấm áp
Myung DaeÁnh sáng
Soo MinChất lượng
Soo YunHoàn hảo
YonMột hoa sen
YunGiai điệu
JungBình yên và tiết hạnh
KiVươn lên
KyungTự trọng
MyeongTrong sáng
MyungTrong sáng
NariHoa Lily
OkGia bảo (kho báu)
SeokCứng rắn
SeongThành đạt
Duck YoungCó tính toàn vẹn
Kyung SoonNhững người có danh dự
Kyu BokTiêu chuẩn
Eun JiKhá thành công trong cuộc sống
Eun KyungBạc
Kyung MiNgười nhận được vinh dự
Sang HunTuyệt vời
Yun HeeNiềm vui

📌 📌Chia Sẻ Trọn Bộ Tên Tiếng Anh Hay Cho Nữ Ngắn Gọn ❤️ 1001 Tên Độc Lạ

Những Họ Tiếng Hàn Phổ Biến

Tiếp theo SCR.VN chia sẻ đến bạn danh sách 31 họ tiếng Hàn phổ biến.

  1. 김 (金) Kim (Gim, Ghim)
  2. 이 (李) Lee (Yi, I, Rhee)
  3. 박 (朴) Park (Pak, Bak, Bhak)
  4. 최 (崔) Choi (Choe)
  5. 정 (鄭) Jeong (Chung, Jung)
  6. 강 (姜) Kang (Gang)
  7. 초 (趙) Cho (Jo, Joe)
  8. 우 (宇) Woo (U,Gu)
  9. 윤 (尹) Yoon (Youn, Yun)
  10. 장 (張) Jang (Chang)
  11. 임 (林) Im
  12. 오 (吳) Oh (O)
  13. 한 (韓) Han
  14. 신 (申) Shin (Sin)
  15. 서 (徐) Seo (Suh)
  16. 권 (權) Kwon (Gwon)
  17. 황 (黃) Hwang
  18. 안 (安) An (Ahn)
  19. 송 (宋) Song (Soung)
  20. 유 (柳) Yoo (Yu)
  21. 홍 (洪) Hong
  22. 전 (全) Jeon (Jun, Chun)
  23. 고 (高) Go
  24. 문 (文) Mun
  25. 손 (孫) Son (Sohn)
  26. 양 (梁) Yang
  27. 배 (裵) Bae
  28. 조 (曺) Jo
  29. 백 (白) Baek
  30. 민 (民) Min
  31. 남 (南) Nam

Được biết có tổng cộng 286 họ trong tiếng Hàn, Trong đó, có 3 họ phổ biết nhất đó là: Kim/Gim (김, Hán-Việt: Kim), Ri/i/Lee (리/이, Hán-Việt: Lý) và Park/Bak (박, Hán-Việt: Phác), chiếm một nửa dân số.

Đổi Tên Sang Tiếng Hàn

Tiếp theo đây, SCR.VN sẽ giúp bạn Đổi Tên Sang tiếng Hàn. Đọc xong phần này chắc chắn bạn sẽ tự dịch tên của bạn sang tên tiếng Hàn một cách dễ dàng các bạn nhé. Để nhanh nhất các bạn tìm tên theo vần của mình các bạn nhé!

A

  • Ái : Ae (애)
  • An: Ahn (안)
  • Anh, Ánh: Yeong (영)

B

  • Bách: Baek/ Park (박)
  • Bân: Bin(빈)
  • Bàng: Bang (방)
  • Bảo: Bo (보)
  • Bích: Pyeong (평)
  • Bùi: Bae (배)

C

  • Cam: Kaem(갬)
  • Cẩm: Geum/ Keum (금)
  • Căn: Geun (근)
  • Cao: Ko/ Go (고)
  • Cha: Cha (차)
  • Châu, Chu: Joo (주)
  • Chí: Ji (지)
  • Chung: Jong(종)
  • Cù: Ku/ Goo (구)
  • Cung: Gung/ Kung (궁)
  • Cường, Cương: Kang (강)
  • Cửu: Koo/ Goo (구)

D, Đ

  • Đắc: Deuk (득)
  • Đại: Dae (대)
  • Đàm: Dam (담)
  • Đăng, Đặng: Deung (등)
  • Đạo, Đào, Đỗ: Do (도)
  • Đạt: Dal (달)
  • Diên: Yeon (연)
  • Diệp: Yeop (옆)
  • Điệp: Deop (덮)
  • Doãn: Yoon (윤)
  • Đoàn: Dan (단)
  • Đông, Đồng: Dong (동)
  • Đức: Deok (덕)
  • Dũng: Yong (용)
  • Dương: Yang (양)
  • Duy: Doo (두)

G

  • Gia: Ga(가)
  • Giang, Khánh, Khang, Khương: Kang (강)
  • Giao: Yo (요)

H

  • Hà, Hàn, Hán: Ha (하)
  • Hách: Hyeok (혁)
  • Hải: Hae (해)
  • Hàm: Ham (함)
  • Hân: Heun (흔)
  • Hạnh: Haeng (행)
  • Hạo, Hồ, Hào, Hảo: Ho (호)
  • Hi, Hỷ: Hee (히)
  • Hiến: Heon (헌)
  • Hiền, Huyền: Hyeon (현)
  • Hiển: Hun (훈)
  • Hiếu: Hyo (효)
  • Hinh: Hyeong (형)
  • Hoa: Hwa (화)
  • Hoài: Hoe (회)
  • Hoan: Hoon (훈)
  • Hoàng, Huỳnh: Hwang (황)
  • Hồng: Hong (홍)
  • Hứa: Heo (허)
  • Húc: Wook (욱)
  • Huế, Huệ: Hye (혜)
  • Hưng, Hằng: Heung (흥)
  • Hương: Hyang (향)
  • Hường: Hyeong (형)
  • Hựu, Hữu: Yoo (유)
  • Huy: Hwi (회)
  • Hoàn: Hwan (환)

K

  • Khắc: Keuk (극)
  • Khải, Khởi: Kae/ Gae (개)
  • Khoa: Gwa (과)
  • Khổng: Gong/ Kong (공)
  • Khuê: Kyu (규)
  • Kiên: Gun (근)
  • Kiện: Geon (건)
  • Kiệt: Kyeol (결)
  • Kiều: Kyo (교)
  • Kim: Kim (김)
  • Kính, Kinh: Kyeong (경)

👉 Mời Bạn Đọc tham khảo thêm Tên Mệnh Thổ Hay Nhất ❤️️ Tên Cho Bé Trai, Bé Gái

L

  • La: Na (나)
  • Lã, Lữ: Yeo (여)
  • Lại: Rae (래)
  • Lam: Ram람)
  • Lâm: Rim (림)
  • Lan: Ran (란)
  • Lạp: Ra (라)
  • Lê, Lệ: Ryeo려)
  • Liên: Ryeon (련)
  • Liễu: Ryu (류)
  • Lỗ: No (노)
  • Lợi: Ri (리)
  • Long: Yong (용)
  • Lục: Ryuk/ Yuk (육)
  • Lương: Ryang (량)
  • Lưu: Ryoo (류)
  • Lý, Ly: Lee (리)

M

  • Mã: Ma (마)
  • Mai: Mae (매)
  • Mẫn: Min (민)
  • Mạnh: Maeng (맹)
  • Mao: Mo (모)
  • Mậu: Moo (무)
  • Mĩ, Mỹ, My: Mi (미)
  • Miễn: Myun (뮨)
  • Minh: Myung (뮹)

N

  • Na: Na (나)
  • Nam: Nam (남)
  • Nga: Ah (아)
  • Ngân: Eun (은)
  • Nghiêm: Yeom (염)
  • Ngộ: Oh (오)
  • Ngọc: Ok (억)
  • Nguyên, Nguyễn: Won (원)
  • Nguyệt: Wol (월)
  • Nhân: In (인)
  • Nhi: Yi (이)
  • Nhiếp: Sub (섶)
  • Như: Eu (으)
  • Ni: Ni (니)
  • Ninh: Nyeong (녕)
  • Nữ: Nyeo (녀)

O

  • Oanh: Aeng (앵)

P

  • Phát: Pal (팔)
  • Phạm: Beom (범)
  • Phan: Ban (반)
  • Phi: Bi (비)
  • Phong: Pung/ Poong (풍)
  • Phúc, Phước: Pook (푹)
  • Phùng: Bong (봉)
  • Phương: Bang (방)

Q

  • Quách: Kwak (곽)
  • Quân: Goon/ Kyoon (균)
  • Quang: Gwang (광)
  • Quốc: Gook (귝)
  • Quyên: Kyeon (견)
  • Quyền: Kwon (권)

S

  • Sắc: Se (새)
  • Sơn: San (산)

T

  • Tạ: Sa (사)
  • Tại, Tài, Trãi: Jae (재)
  • Tâm, Thẩm: Sim (심)
  • Tân, Bân: Bin빈)
  • Tấn, Tân: Sin (신)
  • Tín, Thân: Shin (신)
  • Thạch: Taek (땍)
  • Thái: Tae (대)
  • Thang: Sang (상)
  • Thăng, Thắng: Seung (승)
  • Thành, Thịnh: Seong (성)
  • Thanh, Trinh, Trịnh, Chính, Đình, Chinh: Jeong (정)
  • Thảo: Cho (초)
  • Thất: Chil (칠)
  • Thế: Se (새)
  • Thị: Yi (이)
  • Thích, Tích: Seok (석)
  • Thiên, Toàn: Cheon (천)
  • Thiện, Tiên: Seon (선)
  • Thiều: Seo (đọc là Sơ) (서)
  • Thôi: Choi(최)
  • Thời, Thủy, Thy: Si(시)
  • Thông, Thống: Jong (종)
  • Thu: Su(수)
  • Thư, Thùy, Thúy, Thụy: Seo (서)
  • Thừa: Seung (승)
  • Thuận: Soon (숭)
  • Thục: Sook/ Sil(실)
  • Thương: Shang (상)
  • Thủy: Si (시)
  • Tiến: Syeon (션)
  • Tiệp: Seob (섭)
  • Tiết: Seol (설)
  • Tô, Tiêu: So (소)
  • Tố: Sol (솔)
  • Tôn, Không: Son (손)
  • Tống: Song (숭)
  • Trà: Ja (자)
  • Trác: Tak (닥)
  • Trần, Trân, Trấn: Jin (진)
  • Trang, Trường: Jang (장)
  • Trí: Ji (지)
  • Trúc: Juk (즉)
  • Trương: Jang(장)
  • Tú: Soo (수)
  • Từ: Suk(숙)
  • Tuấn, Xuân: Joon/ Jun(준)
  • Tương: Sang(상)
  • Tuyên: Syeon (션)
  • Tuyết: Syeol (셜)

V

  • Vân: Woon (윤)
  • Văn: Moon/ Mun(문)
  • Vi, Vy: Wi (위)
  • Viêm: Yeom (염)
  • Việt: Meol (멀)
  • Võ, Vũ: Woo(우)
  • Vương: Wang (왕)

X

  • Xa: Ja (자)
  • Xương: Chang (장)

Y

  • Yến: Yeon (연)

🔰🔰 Gợi ý bộ Tên Tiếng Trung Của Bạn ❤️ Dịch Sang Tên Trung Quốc

Bảng Họ Tên Tiếng Hàn

Phần này, SCR.VN cung cấp đến các bạn bảng họ tên tiếng hàn:

HọPhiên âm tiếng HànHọPhiên âm tiếng Hàn
Nguyễn응우옌Bùi부이
TrầnĐỗ
Hồ
PhạmNgô응오
HoàngDương즈엉
Huỳnh
PhanTrương쯔엉
ĐặngCao까오
브어브우
Phiên âm Họ tiếng Hàn
Họ tiếng ViệtPhiên âm tiếng Hàn
Nguyễn원 – Won
Trần진 – Jin
Phan반 –  Ban
Phạm범 – Beom
Đặng등 (Deung)
려 – Ryeo
Võ, Vũ우 – Woo
Ngô– Oh
Hoàng/Huỳnh황 – Hwang
Hồ호 – Ho
Trương장 – Jang
Trịnh/ Đinh/Trình정 – Jeong
Dương양- Yang
Đỗ/Đào도 – Do
Bùi배 – Bae
Cao고 – Ko(Go)
Đàm담 – Dam
Tôn손 (Son)
Vương왕 – Wang
Quách곽 (Kwak)
Lã/ Lữ여 (Yeo)
Triệu조 (Jo)
Lâm임 (Im/ Lim)
Văn문 (Moon)
Đoàn단 (Dan)
이 (Lee)
Lưu류 (Ryu)
Lương량 (Ryang)
Giang강 (Kang)
 Phiên âm Họ tiếng Hàn theo phiên âm Hán – Hàn – Việt 

Tham khảo thêm Dịch Tên Tiếng Trung Hay Nhất ❤️️ Đổi Tên Sang Tiếng Trung

Phần Mềm Dịch Tên Sang Tiếng Hàn

Nếu tên của bạn không có trong danh sách những tên tiếng việt phổ biến ở phần trên. thì bạn có thể sử dụng Phần Mềm Dịch Tên Sang Tiếng Hàn bên dưới:

Hiện nay có rất nhiều phần mềm để hỗ trợ cho bạn dịch tên từ tiếng việt sang tiếng Hàn một cách nhanh chóng và dễ dàng. Tuy nhiên, theo SCR.VN thì công cụ trợ giúp ngôn ngữ của Google Translate là tối ưu nhất.

👉 Bạn hãy vào link này để có thể dịch tên của mình sang tiếng hàn nhé: TẠI ĐÂY

Biệt Danh Tiếng Hàn Hay

Bạn có thể sử dụng một số Biệt Danh Tiếng Hàn Hay bên dưới này nhé

  1. Amy
  2. Anna
  3. Alice
  4. Bora
  5. Boram
  6. Cho
  7. Choi
  8. Dahye
  9. Dasom
  10. Eun
  11. Eunji
  12. Grace
  13. Hong
  14. Hyejin
  15. Han

👉 Ngoài Đặt Tên Tiếng Anh bạn có thể tham khảo thêm Đặt Tên Con Gái Phong Thủy ❤️️ Tên Bé Gái Đẹp

Tên Tiếng Hàn Theo Ngày Tháng Năm Sinh

Ngoài những cách đặt tên tiếng Hàn mà SCR.VN đã chia sẻ đến bạn, bạn có thể tham khảo thêm cách đặt Tên Tiếng Hàn Theo Ngày Tháng Năm Sinh.

Họ theo tiếng Hàn của bạn là số cuối cùng trong năm sinh của bạn. Ví dụ như bạn sinh năm 1998 thì bạn sẽ họ là: Sung.

  • 0: Park
  • 1: Kim
  • 2: Shin
  • 3: Choi
  • 4: Song
  • 5: Kang
  • 6: Han
  • 7: Lee
  • 8: Sung
  • 9: Jung

Tên đệm trong tiếng Hàn của bạn chính là tháng sinh của bạn. Ví dụ như bạn có tháng sinh là 8 vậy tên đệm của bạn sẽ là: Hyo.

  • 1: Yong
  • 2: Ji
  • 3: Je
  • 4: Hye
  • 5: Dong
  • 6: Sang
  • 7: Ha
  • 8: Hyo
  • 9: Soo
  • 10: Eun
  • 11: Hyun
  • 12: Rae

Và cuối cùng tên chính sẽ là ngày sinh của bạn, ví dụ như bạn sinh ngày 7 thì tên Hàn Quốc sẽ là: Wook

  • 1: Hwa
  • 2: Woo
  • 3: Joon
  • 4: Hee
  • 5: Kyo
  • 6: Kyung
  • 7: Wook
  • 8: Jin
  • 9: Jae
  • 10: Hoon
  • 11: Ra
  • 12: Bin
  • 13: Sun
  • 14: Ri
  • 15: Soo
  • 16: Rim
  • 17: Ah
  • 18: Ae
  • 19: Neul
  • 20: Mun
  • 21: In
  • 22: Mi
  • 23: Ki
  • 24: Sang
  • 25: Byung
  • 26: Seok
  • 27: Gun
  • 28: Yoo
  • 29: Sup
  • 30: Won
  • 31: Sup

Từ ngày tháng năm sinh cụ thể của mình thì các bạn có thể tìm được tên Hàn Quốc hay và ý nghĩa nhất.

Tên Facebook Tiếng Hàn

Nếu bạn muốn đặt tên facebook bằng tiếng Hàn để kết bạn thêm nhiều người bạn Hàn Quốc thì xem thêm một số tên facebook tiếng Hàn cực chất bên dưới:

Tên facebook tiếng hàn cực chất ngầu cho các chàng trai:

  • Jiyun – 지윤
  • Junghee – 정희
  • Youngmi – 영미
  • Soobin – 수빈
  • Soojin – 수진
  • Heejin – 희진
  • Junghwa – 정화
  • Junghyun – 정현
  • Yeeun – 예은
  • Yoonah – 윤아
  • Yoonsuh – 윤서
  • Younghee – 영희
  • Heeyoung – 희영
  • Hyejin – 혜진
  • Hyunjoo – 현주
  • Gunwoo – 건우
  • Gyungho – 경호
  • Hajoon – 하준
  • Seoyun – 서윤
  • Hyunjung – 현정
  • Hyunyoung – 현영
  • Jia – 지아
  • Jihye – 지혜
  • Jihyun – 지현
  • Jieun – 지은
  • Jimin – 지민

Tên facebook tiếng hàn dễ thương và đáng yêu cho các bạn nữ:

  • Donghae – 동해
  • Donghyun – 동현
  • Jisub – 지섭
  • Jiwon – 지원 (unisex)
  • Joowon – 주원
  • Seojoon – 소준
  • Seungho – 승호
  • Minsoo – 민수
  • Sanghoon – 상훈
  • Yoonwoo – 윤우
  • Seunghoon – 승훈
  • Dongwon – 동원
  • Byungchul – 병철
  • Jihoo – 지후
  • Sungho – 성호
  • Sunghoon – 성훈
  • Juwon – 주원
  • Mingyu – 민규
  • Minho – 민호
  • Minjae – 민재
  • Minjoon – 민준
  • Minseok – 민석
  • Haeun – 하은
  • Minsuh – 민서
  • Minsun – 민선
  • Miyoung – 미영

💯 💯 Mời Các Bạn Tìm Hiểu Thêm Tên Mệnh Hỏa Hay Nhất ❤️️ Tên Cho Bé Trai, Bé Gái

Tên Tiếng Hàn Của BTS

BTS luôn là nhóm nhạc gây nghiện và hút hồn những khán giả Việt Nam. Ở Việt Nam, có một FC rất đông của nhóm nhạc BTS đó chính là A.R.M.Y.

Tuy nhiên bạn đã biết hết tên tiếng Hàn và cách viết của các thành viên BTS chưa? Dưới đây SCR.VN choa sẻ đến bạn Tên Tiếng Hàn của BTS với từng thành viên như sau:

Tên nghệ danh Tiếng HànHangulKanaTên khai sinh tiếng HànHangulKanaHanjaHán-Việt
JinジンKim Seok-jin김석진キム・ソクジン金碩珍Kim Thạc Trân
Suga슈가シュガMin Yoon-gi민윤기ミン・ユンギ閔玧其Mẫn Doãn Kì
J-Hope제이홉ジェイ ホープJung Ho-seok정호석チョン・ホソク鄭號錫Trịnh Hiệu Tích
RM알엠アールエムKim Nam-joon김남준キム・ナムジュン金南俊Kim Nam Tuấn
Jimin지민ジミンPark Ji-min박지민パク・ジミン朴智閔Phác Trí Mân
VヴィKim Tae-hyung김태형キム・テヒョン金泰亨Kim Thái Hanh
Jungkook정국ジユングクJeon Jung-kook전정국チョン・ジユングク田柾國Điền Chính Quốc

Tên Tiếng Hàn Của Blackpink

Bên cạnh những tên tiếng hàn của BTS thì phân bên dưới SCR.VN chia sẻ đến bạn tên tiếng hàn của nhóm nhạc nữ Blackpink

Tên nghệ danh Tiếng HànHangulKanaTên khai sinh tiếng HànHangulKanaHanjaHán-Việt
Jisoo지수ジスKim Ji-soo김지수キム・ジス金智秀Kim Trí Tú
Jennie제니ジェニーKim Jennie김제니キム・ジェニ金珍妮Kim Trân Ni
Rosé로제ロゼPark Chae-young박채영パク・チェヨン朴彩英Phác Thái Anh
Lisa리사リサLalisa Manobal라리사 마노반ラリサ・マノバン拉莉莎‧瑪諾班Lạp Lệ Sa Mã Nặc Ba

Tên Game Tiếng Hàn

Bạn mong muốn sở hữu một cái Tên Game Tiếng Hàn Ngầu Và Chất Nhất. Hãy tham khảo một số tên game tiếng Hàn cool ngầu dưới đây:

  • Kim Chae-ku = Kim Jaekoo, Kim Jaegu
  • Kim Chong-chun = Kim Jongjoon, Kim Jongjun
  • Kim Chong-su = Kim Jongsoo, Kim Jongsu
  • Kim Chu-ho = Kim Juho
  • Yi Ki-seop = Lee Giseop
  • Yi Sang-hun = Lee Sanghoon, Lee Sanghun, Yi Sanghoon
  • Yi Seong-chae = Lee Seongjae, Lee Sungjae
  • Kim Chun-yeong = Kim Jun-young
  • Kim Chwa-ki = Kim Jwaki, Kim Jwagi
  • Kim Hak-su = Kim Haksoo
  • Kim Hyo-kon = Kim Hyogon
  • Pak Pyeong-kyu = Park Byunggyu, Park Byeongkyu
  • Pak Sang-ton = Park Sangdon
  • Pak Yeong-ch’an = Park Youngchan
  • Kim Ik-yeong = Kim Igyeong
  • Kim Il-hwan = Kim Ilwhan
  • Kim Kang-keun = Kim Kangkun, Kim Ganggun
  • Kim Ki-heon = Kim Kihun, Kim Giheon
  • Kim Kwang-sik = Kim Gwangshik, Kim Goangsik
  • Kim Man-su = Kim Mansoo
  • Yi Hyeon-uk = Lee Hyunuk, Lee Hyunwk, Lee Hyunug
  • Yi Hyeong-ro = Lee Hyungro, Lee Hyeongro
  • Yi Kang-il = Lee Kangil
  • Yi Pong-keun = Yi Bongkeun, Lee Bonggeun, Lee Bonggun
  • Yi Sang-ch’eol = Yi Sangchul, Lee Sangcheol
  • Kim Myeong-hwan = Kim Myunghwan
  • Kim Pyeong-min = Japanese Kimu Pyonmin
  • Kim Seok-heung = Kim Seokhung
  • Kim Seong-jae = Kim Seongjae, Kim Sungjae
  • Kim Seong-rae = Kim Sungrae
  • Kim Su-chang = Kim Soojang, Kim Sujang, Kim Soochang
  • Yi Ch’ang-se = Yi Changse, Lee Changse
  • Yi Chae-ung = Lee Jaeung, Lee Chaewung
  • Kim Su-yeong = Kim Sooyoung, Kim Suyong, Kim Suyoung
  • Kim Teok-kyu = Kim Dokkyu, Kim Dukkyu, Kim Deokgyu
  • Kim Tong-myeon = Kim Dongmyun, Kim Dongmyeon
  • Kim Weon = Kim Wun, Kim Won

📌 📌Chia Sẻ Trọn Bộ Tên Ở Nhà Cho Bé Gái ❤️ Top Biệt Danh Con Gái Cute

Bài viết trên đây SCR.VN đã tổng hợp những tên tiếng hàn hay nhất để bạn đọc tham khảo. Chắc hẳn bạn sẽ chọn được một cái tên tiếng hàn hay độc đáo, mới lạ và chất nhất mọi thời đại nữa đó.

Viết một bình luận