Tên Tiếng Hàn Hay Cho Nam ❤️️ Đặt Tên Bé Trai Đẹp Nhất

Tên Tiếng Hàn Hay Cho Nam ❤️️ Đặt Tên Bé Trai Đẹp Nhất ✅ Những Tên Gọi Ấn Tượng Và Ý Nghĩa Dành Cho Bé Trai Bằng Tiếng Hàn.

Tên Tiếng Hàn Hay Ý Nghĩa Cho Nam

Là một Fan hâm mộ của các diễn viên xứ Hàn, bạn cũng muốn có một cái tên thật ngầu giống thần tượng của mình. Tham khảo ngay những gợi ý về cách đặt tên cho nam theo tiếng Hàn dưới đây nhé!

Tên Tiếng Hàn cho namÝ nghĩa
Baek HyeonĐức hạnh
Beom SeokMô hình, quy mô
BitgaramDòng sông nhẹ
Bon – HwaVinh quang
BongThần thoại
Chin – HaeSự thật
Chin- HwaSự thịnh vượng và giàu có
Chin – MaeNgười chân thật
ChulChắc chắn
Chul-MooVũ khí của sắt
Chung AeCao thượng
Chung – HeeChăm chỉ
Chung – HoHồ nước
CourageDũng cảm, mạnh mẽ
Do HyunDanh dự tuyệt vời
Do YoonCho phép
DaĐể đạt được
DaeNgười vĩ đại
Dae HyunTuyệt vời
Dae – jungChính trực
DaeshimTâm trí vĩ đại
DongĐồng
Dong – MinThông minh
Dong – SunLòng tốt
Dong – YulMột người có niềm đam mê
Du – HoLòng tốt
Duck – HwanĐức hạnh
Min JoonThông minh, sắc sảo
Mai ChinKiên trì
Man ShikSâu xa bắt nguồn từ cái gì
Man YoungThịnh vượng
MyungTuyệt vời
Myung – DaeNền tảng

⚡️ Mời bạn tham khảo ❤️️ TÊN TIẾNG HÀN CỦA BTS ❤️️ Đầy Đủ Nhất

Tên Tiếng Hàn Của BTS
Tên Tiếng Hàn Của BTS

Tên Hàn Quốc Hay Cho Nam

SCR.VN gửi đến bạn những cách đặt tên cho nam theo tiếng Hàn cực hay và ý nghĩa. Cùng tham khảo để lựa chọn cho mình một cái tên thật hay nhé!

  1. Baek Hyeon: sự đức độ
  2. Beom Seok: mô hình/ quy mô
  3. Bitgaram: dòng sông nhỏ
  4. Bon Hwa: sự vinh quang
  5. Bong: thần thoại
  6. Chin Hae: sự thật
  7. Chin Hwa: sự giàu có và thịnh vượng
  8. Chin Mae: người thành thật
  9. Chul: sự chắc chắn
  10. Chun Ae: sự cao thượng
  11. Chung Hee: sự chăm chỉ
  12. Chung Ho: hồ nước
  13. Courage: sự dũng cảm/ mạnh mẽ
  14. Do Hyun: danh dự
  15. Do Yoon: sự cho phép
  16. Da: đạt được mục đích
  17. Dae: vĩ đại
  18. Dae Hyun: sự tuyệt vời
  19. Dae Hyun: sự chính trực
  20. Daeshim: tâm trí lớn lao
  21. Dong: đồng
  22. Dong Min: sự thông minh
  23. Dong Sun: lòng tốt
  24. Dong Yul: niềm đam mê
  25. Du Ho: sự tốt bụng
  26. Duck Hwan: sự đức độ
  27. Min Joon: thông minh sắc sảo
  28. Mai Chin: sự kiên nhẫn
  29. Man Shik: sự bắt nguồn sâu xa
  30. Man Yuong: sự thịnh vượng
  31. Myung: sự tuyệt hảo
  32. Myung Dae: nền tảng

👉Ngoài Tên Hàn Quốc Hay Cho Nam bạn có thể tham khảo thêm Tên Tiếng Anh Cho Bé Trai Hay ❤️️ 1001 Tên Con Trai Đẹp.

Tên BTS Tiếng Hàn

Fan cuồng số 1 của các oppa BTS bạn luôn quan tâm đến 7 hotboy này, bạn muốn biết tên gốc tiếng Hàn của các Oppa viết như thế nào. Xem ngay kết quả dưới đây nhé!

STTPhiên ÂmTên tiếng Hàn
1Kim Nam Joon감남준
2Kim SeokJin김석진
3Min YoonGi민윤기
4 Jung HoSeok정호석
5Park Jimin박지민
6Kim Taehyung김태형
7 Jeon JungKook전정국

👉Ngoài Tên BTS Tiếng Hàn bạn có thể tham khảo thêm Tên Tiếng Hàn Của Bạn ❤️️ Dịch Tên Sang Tiếng Hàn

Họ Và Tên Tiếng Hàn Hay Cho Nam

Đặt cho mình một cái tên tiếng Hàn thật hay để tên gọi mình trở nên đáng yêu hơn. Xem ngay những cách đặt tên theo tiếng Hàn dành cho các bạn nam dưới đây nhé!

  1. An Jae Hyeon
  2. Ahn Jae Wook
  3. Ahn So Hee
  4. Ahn Yong Joon
  5. Ahn Nae Sang
  6. Ahn Suk Hwan
  7. Ahn Hyo Seop
  8. Ban Hyo Jung
  9. Bae Doona
  10. Bae Soo Bin
  11. Baek Sung Hyun
  12. Baek Yoon Sik
  13. Bong Tae Gyu
  14. Bi Rain
  15. Baek Jin Hee
  16. Bae Suzy
  17. Byun Baek Hyun
  18. Clara Lee
  19. Cha Seung Woo
  20. Cha Tae Huyn
  21. Chae Jung Ahn
  22. Chae Shi Ra
  23. Chang Mi Hee
  24. Choi Cheol Ho
  25. Choi II Hwa
  26. Choi Ji Woo
  27. Choi Min Sik
  28. Choi Min Ryong
  29. Choi Si Won
  30. Choi Soong Jong
  31. Choi Sang Mi
  32. Choi Kang Hee
  33. Choi Tae Hee
  34. Choi Tae Joon
  35. Choi Woo Sik
  36. Choi Ho Jin
  37. Cheon Yeo Jin
  38. Cheon Bo Geun
  39. Do Kum Bong
  40. Dokgo Yuong Jae

👉Bên cạnh Họ Và Tên Tiếng Hàn Hay Cho Nam bạn có thể tham khảo thêm Tên Tiếng Nhật Cho Nam Nữ ❤️️ 1001 Tên Nhật Bản

Tên Tiếng Hàn Cho Nam Hay

Tự sở hữu cho mình một cái tên theo tiếng Hàn thật ý nghĩa, các bạn nam hãy tham khảo những gợi ý dưới đây và lựa chọn cho bản thân một cái tên thật ngầu nha.

  1. Ha Eun: mùa hè rực rỡ
  2. Ha Rin: sự quyền lực
  3. Ha Yoon: sự cho phép
  4. Ji Ah: sự thông minh
  5. Ji Woo: sự nhận thức
  6. Ji Yoo: sự hiểu biết
  7. Ae Cha: con người đáng yêu
  8. Bong Cha: sự chân thành
  9. Chin Sun: sự chân thực
  10. Choon Hee: người sinh vào mùa xuân
  11. Chun Hei: niềm công lý
  12. Chung Cha: niềm cao quý
  13. Da: có thể đạt được
  14. Dae: người to lớn
  15. Du: cái đầu
  16. Eui: sự chính nghĩa
  17. Eun: bạc
  18. Eun Ae: tình yêu
  19. Eun Jung: tình cảm
  20. Eun Kyung: sự duyên dáng
  21. Gi: người dũng cảm
  22. Goo: hoàn thành
  23. Kyung Hu: cô gái thành phố
  24. Whan: mở rộng
  25. Woong: nguy nga tráng lệ
  26. Yon: hoa sen
  27. Yoon: sự cho phép
  28. Young Mi: vĩnh cữu
  29. Young II: sự thịnh vượng
  30. Yun Hee: niềm vui

👉Ngoài Tên Tiếng Hàn Cho Nam Hay bạn có thể tham khảo thêm Đặt Tên Con Thông Minh Nhất ❤️️1001 Tên Con Gái Con Trai

Tên Tiếng Hàn Đẹp Cho Nam

Ngoài tên tiếng Việt của mình bạn có thể đặt một cái tên theo tiếng Hàn thật dễ thương giống như các oppa Hàn Quốc vậy. Gửi bạn tham khảo list tên đặt cho nam bằng tiếng Hàn từ scr.vn dưới đây.

  1. Do Kyung Soo
  2. Gam Wu Seong
  3. Gong Hyo Jin
  4. Gong Yoo
  5. Gong Seung Yeon
  6. Goo Joo Kwon
  7. Go Doo Shim
  8. Go Ah Sung
  9. Go Na Eun
  10. Go So Young
  11. Go Soon
  12. Go Hye Sun
  13. Goo Hye Joo
  14. Ha Ji Won
  15. Ha Seok Jin
  16. Ha Yeon Soo
  17. Ha Hee Ra
  18. Haha
  19. Han Chae Young
  20. Han Ga In
  21. Han Ji Min
  22. Han Ji Hee
  23. Han Hye Jin
  24. Han Bo Bae
  25. Heo Jang Ho
  26. Im Se Mi
  27. Im Soo Jung
  28. Im Chae Moo
  29. Im Won Hee
  30. Im Yoona
  31. Im Ye Jin
  32. Im Huyn Sik
  33. Im Joo Hwan
  34. Jang Wooyoung
  35. Jang Dong Gun
  36. Jang Geun Suk
  37. Jang Hyuk
  38. Jang Hyun Sung
  39. Jang Ja Yeon
  40. Jang Nara
  41. Jan Seo Hee
  42. Jang Shin Young
  43. Jeon Hye Bin

👉Ngoài Tên Tiếng Hàn Đẹp Cho Nam bạn có thể tham khảo thêm Tên Tiếng Pháp Hay Cho Nam Nữ ❤️️ Top Tên Đẹp

Tên Cho Nam Tiếng Hàn Đẹp

Một cái tên tiếng Hàn đẹp dành cho bạn, hãy tìm hiểu những cách đặt tên tiếng Hàn cho nam cực hay dưới đây và lựa chọn cho mình một cái tên phù hợp nhất nhé.

  1. 민준  Min-jun.
  2. 지훈  Ji-hun.
  3. 현우  Hyun-woo.
  4. 우진  Woo-jin.
  5. 건우  Gun-woo.
  6. 예준  Ye-jun.
  7. 현준  Hyeon-joon.
  8. 정욱  Jeong-wook.
  9. 태민  Tae-min.
  10. 지성  Ji-sung.
  11. 성민  Sung-min.
  12. 진우  Jin–woo.
  13. 준호  Jun-ho.
  14. 세준  Se-jun.
  15. 민준  Min-jun.
  16. 서준  Seo-jun.
  17. 하준  Ha-joon.
  18. 도윤  Do-yun.
  19. 주원  Joo-won.
  20. 예준  Ye-jun.
  21. 준우  Joon-woo.
  22. 지호  Ji-ho.
  23. 지후  Ji-hu.
  24. 준서  Jun-seo.
  25. 준영  Jun-yeong.
  26. 준호  Jun-ho.
  27. 민규  Min-kyu.
  28. 동현  Dong-hyeon.
  29. 승현  Seung-hyeon.
  30. 성민  Seong-min.
  31. 상훈  Sang-hun.
  32. 영진  Yeong-jin.
  33. 영식  Yeong-sik.
  34. 병철  Byeong-cheol.
  35. 영환  Yeong-hwan.
  36. 상철  Sang-cheol.

👉Ngoài Tên Cho Nam Tiếng Hàn Đẹp bạn có thể tham khảo thêm Họ Tiếng Trung Hay Cho Nam Nữ ❤️️ Họ Tiếng Trung Đẹp Nhất

Đặt Tên Con Trai Theo Tiếng Hàn Quốc

Bạn muốn chuyển tên con trai mình từ tiếng Việt sang tiếng Hàn những chưa biết làm sao. Xem ngay cách chuyển tên tiếng Hàn dưới đây của scr.vn nhé!

Tên tiếng ViệtPhiên âmTên Tiếng HànTên tiếng ViệtPhiên âmTên Tiếng Hàn
ĐạtDalQuáchKwak
DiênYeonQuânGoon/ Kyoon
DiệpYeopQuangGwang
ĐiệpDeopQuốcGook
ĐàoDoQuyênKyeon
ĐỗDoQuyềnKwon
DoãnYoonQuyềnKwon
ĐoànDanSắcSe
ĐôngDongSơnSan
ĐổngDongTạSa
ĐứcDeokTạiJae
DũngYongTài/ Tại/ TrãiJae
DươngYangTâm/ ThẩmSim
DuyDooTân, BânBin
GiaGaTấn/ TânSin
GiaiGaTần/ThânShin
GiangKangThạchTaek
KhánhKangTháiChae
KhangKangTháiTae
KhươngKangThẩmShim
GiaoYoThangSang

👉Ngoài Đặt Tên Con Trai Theo Tiếng Hàn Quốc bạn có thể tham khảo thêm Tên Tiếng Đức Cho Nữ Nam Hay ❤️️ 1001 Tên Đẹp

Tên Tiếng Hàn Cho Nam Theo Ngày Sinh

Bạn có biết ngày sinh của bạn mang một ý nghĩa rất thú vị? Từ số của ngày sinh bạn có thể đặt ra tên tiếng Hàn cho bản thân thật ý nghĩa và thú vị đấy. Thử ngay nhé!

  • Số 1: Hwa
  • Số 2: Woo
  • Số 3: Joon
  • Số 4: Hee
  • Số 5: Kyo
  • Số 6: Kyung
  • Số 7: Wook
  • Số 8: Jin
  • Số 9: Jae
  • Số 10: Hoon
  • Số 11: Ra
  • Số 12: Bin
  • Số 13: Sun
  • Số 14: Ri
  • Số 15: Soo
  • Số 16: Rim
  • Số 17: Ah
  • Số 18: Ae
  • Số 19: Neul
  • Số 20: Mun
  • Số 21: In
  • Số 22: Mi
  • Số 23: Ki
  • Số 24: Sang
  • Số 25: Byung
  • Số 26: Seok
  • Số 27: Gun
  • Số 28: Yoo
  • Số 29: Sup
  • Số 30: Won
  • Số 31: Sup

👉Ngoài Tên Tiếng Hàn Cho Nam Theo Ngày Sinh bạn có thể tham khảo thêm Tên Hán Việt Hay Nhất ❤️️ 1001 Tên Tiếng Hán

Trên đây là tổng hợp những cách đặt tên cho nam theo tiếng Hàn Quốc hay và ý nghĩa nhất. Cảm ơn bạn đã tham khảo tại SCR.VN.

Viết một bình luận