Tên Trung Quốc Hay Cho Bé Trai ❤️️ 1001 Tên Tiếng Trung

Tên Trung Quốc Hay Cho Bé Trai ❤️️ 1001 Tên Tiếng Trung ✅  Nếu bạn nam đang mong muốn tìm một cái tên tiếng Trung thật ý nghĩa nhưng không kém phần sang chảnh thì ngại gì mà không xem ngay bài viết dưới đây.

Tên Trung Quốc Cho Bé Trai Mạnh Mẽ

Dưới đây là danh sách các Tên Trung Quốc Cho Bé Trai Mạnh Mẽ cùng với ý nghĩa của từng tên để bạn tham khảo. Nếu bé trai sở hữu tính cách mạnh mẽ, dũng cảm như những chiến binh thì tham khảo những tên sau đây nhé!

  1. Hào Kiện – 豪健: khí phách, mạnh mẽ.
  2. Hùng Cường – 雄强: chàng trai mạnh mẽ, khỏe mạnh.
  3. Sơn Lâm – 山 林: Khỏe mạnh như núi, như rừng.
  4. Ý Hiên – 懿轩: tính cách tốt đẹp, hiên ngang.
  5. Vĩ Kỳ – 伟祺: luôn gặp may mắn và làm được nhiều chuyện to lớn.
  6. Hạc Hiên – 鹤轩: khí chất hiên ngang, luôn tuân theo nếp sống đúng đắn.
  7. Khang Dụ – 康裕: người cao lớn, khỏe mạnh.
  8. Cao Tuấn – 高俊: người cao siêu, phi phàm, anh tuấn.
  9. Trạch Dương – 泽洋: chỉ con là biển rộng.
  10. Tiêu Chiến – 肖 战: Luôn chiến đấu cho tới cùng.
  11. Tiêu Lạc – 逍 樂: cuộc sống phiêu liêu, tự tại
  12. Á Hiên – 亚 轩: Khí chất hiên ngang, tương lai sáng lạng.
  13. Song Tử – 双子座: Đẹp trai, dũng mãnh

Một số tên tiếng Trung đã được giải thích ý nghĩa sẽ giúp bạn có thêm sự hiểu biết thú vị đấy.

🔔🔔 Bạn tham khảo thêm Tên Tiếng Trung Hay Nhất ❤️️ 1001 Họ Tên Trung Quốc

Tên Trung Quốc Hay Cho Con Trai Thông Minh

Phần tiếp theo, SCR.VN chia sẻ đến các bạn những mẫu Tên Trung Quốc Hay Cho Con Trai Thông Minh. Bạn hãy lựa chọn một cái tên thật ý nghĩa và phù hợp với mình nhé!

  1. Tuấn Hào – 俊豪: người có tài năng, có trí tuệ.
  2. Minh Viễn – 明远: người có suy nghĩ sâu sắc, thấu đáo.
  3. Minh Thành – 明诚: thông minh, chân thành, thấu tình đạt lý.
  4. Tu Kiệt – 修杰: người cao lớn, tài giỏi, xuất chúng.
  5. Việt Bân – 越彬: văn nhã, lịch sự, nho nhã.
  6. Tuấn Triết – 俊哲: người có tài trí hơn người, sáng suốt.
  7. Minh Triết – 明哲: thấu tình đạt lí, sáng suốt, biết nhìn xa trông rộng.
  8. Tử Văn – 子 聞: Người hiểu biết, giàu tri thức.
  9. Lãng Nghệ – 朗诣: tính cách độ lượng, hiểu biết nhiều.
  10. Vĩ Thành – 伟诚: luôn làm được nhiều vĩ đại, đạt nhiều thành công.
  11. Bác Văn – 博文: giỏi giang, là người học rộng tài cao.
  12. Kiến Công – 建功: kiến công lập được nghiệp lớn.
  13. Thiệu Huy – 绍辉: nối tiếp, kế thừa những huy hoàng của dòng họ.
  14. Anh Kiệt – 英杰: luôn anh tuấn và kiệt xuất.
  15. Thi Hàm – 诗涵: có tài văn chương, hiểu biết nhiều.
  16. Vũ Đình – 雨婷: thông minh, đẹp.
  17. Hiểu Khê – 曉 溪: thông tuệ, hiểu rõ mọi thứ.
  18. Giai Tuệ – 佳 慧: Tài chí, thông minh hơn người.
  19. Cẩn Y – 谨 意: người có suy nghĩ chu đáo, cẩn thận.
  20. Tư Duệ – 思睿: người con trai thông minh
  21. Thi Nhân – 诗茵: nho nhã, lãng mạn

🔰🔰 Bên cạnh Tên Trung Quốc Hay Cho Con Trai Thông Minh, Bạn có thể xem Tên Tiếng Trung Của Bạn ❤️ Dịch Sang Tên Trung Quốc

Tên Con Trai Trung Quốc Hay Nhất

Dưới đây là danh sách tổng những Tên Con Trai Trung Quốc Hay Nhất mọi thời đại mà SCR.VN đã mang đến cho bạn.

Tên Tiếng TrungChữ HánPhiên ÂmÝ Nghĩa
Ảnh Quân影君Yǐng JūnNgười mang dáng dấp của bậc Quân Vương 
Vân Hi云 煕Yún XīTự tại như đám mây phiêu dạt khắp nơi
Lập Tân立 新Lì XīnNgười sáng lập, sáng tạo ra điều mới mẻ
Tinh Húc星 旭Xīng XùNgôi sao đang toả sáng
Bách Điền百 田Bǎi TiánChỉ sự giàu có, phú quý
Đông Quân冬 君Dōng JūnLàm chủ cả mùa Đông
Tử Đằng子 腾Zi TéngNgao du, việc mà đấng nam tử hán nên làm
Sở Tiêu所 逍 Suǒ XiāoChốn an nhàn, tự tại, không bó buộc
Nhật Tâm日 心Rì XīnCõi lòng tươi sáng như ánh Mặt Trời 
Dạ Nguyệt夜 月Yè YuèMặt Trăng mọc trong đêm, toả sáng khắp muôn nơi
Tán Cẩm赞 锦Zàn JǐnQuý báu như mảnh thổ cẩm
Cao Lãng高 朗Gāo Lǎng Thể hiện khí chất cao ngất, sáng rực rỡ
Hạ Vũ夏 雨Xià YǔCơn mưa mùa Hạ
Sơn Lâm山 林Shān LínNúi rừng bạc ngàn
Quang Dao光 瑶Guāng YáoÁnh sáng của ngọc
Vong Cơ忘 机Wàng JīLòng không tạp niệm
Vu Quân芜 君Wú JūnChúa tể một vùng cỏ hoang
Cảnh Nghi景 仪Jǐng YíDung mạo như ánh Mặt Trời
Tư Truy思 追Sī zhuīTruy tìm ký ức
Trục Lưu逐 流Zhú LiúCuốn theo dòng nước
Tử Sâm子 琛Zi ChēnĐứa con quý báu
Trình Tranh 程 崢Chéng ZhēngSống có khuôn phép, tài hoa xuất chúng

👉 Xem Thêm Tên Tiếng Trung Hiếm Cho Nam Nữ ❤️️ Độc Nhất Vô Nhị

Tên Tiếng Trung Quốc Hay Cho Bé Trai Vui Vẻ

Ngoài bên cạnh những cái tên mà scr.vn đã chia sẻ bên trên cho bạn. Mời bạn đọc xem thêm Tên Tiếng Trung Quốc Hay Cho Bé Trai dưới đây nhé!

  1. Khải Trạch – 凯泽: luôn hòa thuận và vui vẻ
  2. Di Hòa – 怡和: tính tình hòa nhã, vui vẻ.
  3. Tiến Hỉ – 进喜: niềm vui tới
  4. Hâm Bằng – 鑫鹏: một loài chim quý, đem lại nhiều tiền bạc.
  5. Lộ Khiết – 露洁: trong trắng tinh khiết, đơn thuần như giọt sương
  6. Uyển Đồng – 婉 瞳. Người sở hữu đôi mắt đẹp, có chiều sâu.
  7. Hân Nghiên – 欣妍: chàng trai vui vẻ
  8. Hâm Đình – 歆婷: chàng trai vui vẻ
  9. Tân Vĩnh – 新荣: mang lại nhiều điều mới mẻ.
  10. Gia Ý – 嘉懿: đem lại những điều tốt đẹp cho gia đình.
  11. Giai Thụy – 楷瑞: luôn may mắn, cát tường, là tấm gương đối với nhiều người.

📌 📌 Chia Sẻ Trọn Bộ Cách Đặt Tên Con Trai Hay ❤️️ 1001 Tên Bé Trai Đẹp Nhất

Những Tên Hay Cho Bé Trai Trung Quốc 1 Chữ

Còn đây là danh sách Những Tên Hay Cho Bé Trai Trung Quốc 1 Chữ bạn đọc xem ngay nhé!

  1. An (安): yên bình, may mắn.
  2. Chính (政): thông minh, đa tài.
  3. Cử (举): hưng khởi, thành đạt về đường học vấn.
  4. Dĩnh (颖): tài năng, thông minh.
  5. Giai (佳): ôn hòa, đa tài.
  6. Hàn (翰): thông tuệ.
  7. Hành (珩): một loại ngọc quý báu.
  8. Hạo (皓): trong trắng, thuần khiết.
  9. Hào (豪): có tài xuất chúng.
  10. Hậu(厚): thâm sâu; người có đạo đức.
  11. Hinh (馨): hương thơm bay xa.
  12. Huỳnh (炯): tương lai sáng lạng.
  13. Hy (希): anh minh đa tài, tôn quý.
  14. Khả (可): phúc lộc song toàn.
  15. Kiến (建): người xây dựng sự nghiệp lớn.
  16. Ký (骥): con người tài năng.
  17. Nghiên (妍): đa tài, khéo léo, thanh nhã.
  18. Phú (赋): có tiền tài, sự nghiệp thành công.
  19. Phức (馥): thanh nhã, tôn quý.
  20. Tiệp (捷): nhanh nhẹn, thắng lợi vẻ vang trong mọi dự định.
  21. Tinh (菁): hưng thịnh.
  22. Tư (思): suy tư, ý tưởng, hứng thú.
  23. Tuấn (俊): tướng mạo tươi đẹp, con người tài năng.
  24. Tường(祥): lành; cát lợi; tốt lành
  25. Lộc (禄): lộc; bổng lộc
  26. Thọ (寿): /shòu/: trường thọ
  27. Khang (康): khoẻ mạnh; an khang; mạnh khoẻ giàu có; dư dả; sung túc
  28. Thuận (顺): thuận lợi
  29. Đạt( 达): thành đạt, thành công
  30. Thái (泰): bình an; bình yên; an ninh; yên ổn
  31. Thắng (胜): thắng lợi
  32. Tài (才): tài năng; tài, nhân tài; người tài; người có tài

🌼🌼 Bật mí cho các chàng trai tham khảo thêm Họ Tiếng Trung Hay Cho Nam Nữ ❤️️ Họ Tiếng Trung Đẹp Nhất

Tên Cổ Trang Trung Quốc Hay Cho Nam

Tiếp theo đây, SCR.VN, chia sẻ đến các bạn nam tổng hợp những Tên Cổ Trang Trung Quốc Hay Cho Nam.

Hắc Hà VũHắc Diệp Tà PhongNhất Lục Nguyệt
Phong Kỳ MinhPhong Liêm HàHuân Phàm Long
Bạch Đăng KỳBạch Doanh TrầnBạch Khinh Dạ Lưu
Bạch Kỳ ThiênHoàn Cẩm NamPhong Bác Thần
Phong Nghi Diệp LâmHuân Vu NhấtPhong Diệu Thiên
Bạch Đồng TửHuân Hàn TrạcPhong Nhan Bạch
Huyết Tử LamBắc Thần Vô KìPhong Tử Tô
Bạch Phong ThầnHuân Vi ĐịnhHuyết Ngôn Việt
Huyết Tử Thiên VươngHuyết Ngạn NhiênSong Thiên Lãnh
Quý Thuần KhanhTuyết Kỳ Phong LãnhBạch Vũ Hải
Bạch Vĩnh Hy=Băng Tân ĐồQuan Thục Di
Tử Dạ ThiênHuyết Từ CaTiểu Thang Viên
Kim Triệu PhượngTiêu Vũ ĐạtCửu Minh Tư Hoàng
Băng Hàn Chi TrungHuyết Tử LamToàn Phong Thần Dật
Cố Tư VũHuyết Tư VũCảnh Nhược Đông
Băng Vũ HànHuyết Thiên ThầnLạc Nguyệt Dạ
Tiểu Bàng GiảiLăng Bạch NgônLãnh Hàn Thiên Lâm
Cẩm Mộ Đạt ĐàoHuyết Vô PhàmLãnh Tuyệt Tam
Châu Nguyệt MinhTử Cấm ThụyLam Vong Nhiệt Đình
Chu Vô ÂnKhánh DươngChu Y Dạ
Cửu VươngKhinh HoàngLâm Qua Thần
Châu Khánh DươngTử Bạch NgônTúc Lăng Hạ
Lăng Thần NamLục Song BăngTử Khướt Thần
Chi Vương Nguyệt DạChu Hắc MinhLam Tiễn
Chu Kỳ TânLý Thiên VỹDạ Chi Vũ Ưu
Dạ Hoàng MinhTử Lam TiêuTử Lam Phong
Diệp Hàn PhòngLưu Bình NguyênTử Tinh thần
Dương Lâm NguyệtHàn Băng PhongMạc Quân Nguyệt
Dương Nhất HànMạc Hàn LâmThiên Cửu Chu
Mặc Hiền DiệuMạc Nhược DoanhĐiềm Y Hoàng
Đình Duy VũMai Trạch LăngThiên Kì Vinh
Hạ Tử BăngMinh Hạo KỳDương Hàn Phong
Hàn Băng NghiHàn Thiên NgạoVọng Xuyên Mạn

🌺🌺 Chia Sẻ Đến Bạn Phần Mềm Dịch Tên Tiếng Trung Hay Nhất

Tên Nam Đẹp Trung Quốc

Các chàng trai muốn đặt một cái tên theo tiếng Trung thì có thể tham khảo một số Tên Nam Đẹp Trung Quốc theo gợi ý dưới đây nhé!

  • Tuấn Lãng – 俊朗: chàng trai khôi ngô tuấn tú, sáng sủa.
  • Hi Hoa – 熙华: chỉ người con trai sáng sủa, đẹp trai.
  • Cảnh Nghi – 景 仪: dung mạo như ánh Mặt Trời.
  • Quang Dao – 光 瑶: Chỉ ánh sáng của ngọc.
  • Hi Văn – 熙雯: chỉ người con gái đẹp như đám mây.
  • Hâm Đình – 歆婷: luôn vui vẻ và xinh đẹp.
  • Nghiên Dương – 妍洋: chuẩn mực của sự xinh đẹp.
  • Tú Ảnh – 秀影: khuôn mặt thanh tú, xinh đẹp.
  • Thịnh Hàm – 晟涵: chàng trai có tấm lòng bao dung, luôn tỏa sáng.
  • Nhược Vũ – 若雨: mang nét đẹp của mưa và ẩn chứa nhiều điều thú vị.
  • Vũ Gia – 雨嘉: chàng trai thuần khiết, ưu tú.
  • Đức Hải – 德海: công đức to lớn giống với biển cả.
  • Lập Thành – 立诚: chân thành,  trung thực.
  • Vân Hi – 云 煕: Tự do tự tại, thích phiêu du khắp nơi khắp chốn.
  • Việt Trạch – 越泽: chỉ nguồn nước to lớn.
  • Đức Hậu – 德厚: nhân hậu, tính cách tốt lành.
  • Thành Đi – 清怡: con người hòa nhã, thanh bình
  • Hiểu Tâm – 晓 心: sống tình cảm, hiểu tâm ý người khác.
  • Y Cơ – 医 机: Tâm hướng thiện, chuyên chữa bệnh cứu người.
  • Ninh Hinh – 宁馨: chàng trai ấm áp, dịu dàng.
  • Bạch Dương – 白羊座 Hiền lành, tốt tính
  • Thanh Hạm – 清菡: thanh tao như đóa sen
  • Nguyệt Thiền – 月婵: đẹp trai hơn ánh trăng
  • Tử Yên – 子 安: Cuộc đời bình yên, không sóng gió

Nếu bạn là những fan cuồng của những nhân vật cổ trang Trung Quốc thì hãy chọn ngay những tên ở bên trên nhé!

🌺🌺 Xem Ngay Những Tên Hán Việt Hay Nhất ❤️️ 1001 Tên Tiếng Hán

Tên Ở Nhà Cho Bé Trai Bằng Tiếng Trung

Ngoài tên thật thì bạn có thể đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Trai Bằng Tiếng Trung sẽ rất thú vị đấy. Bảng tên trung quốc hay cho bé trai gợi ý dưới đây sẽ giúp bạn có thêm nhiều ý tưởng hay đấy.

  1. Khải Ca
  2. Sơn C
  3. Vinh Diệu
  4. Sở Ly
  5. Hạ Mộc
  6. Tần Mạc
  7. Âu Thần
  8. Tô Dược
  9. Đế Hoàng
  10. Lăng Siêu
  11. Giang Hàn
  12. Mộ Ngôn
  13. Dung Chỉ
  14. Đường Dịch
  15. Phong Đằng
  16. Đổng Trác
  17. Lâm Tĩnh
  18. Khổng Địch
  19. Dung Viên
  20. Ngôn Hy
  21. Tiêu Nại
  22. Tạ Hàm
  23. ​Tiêu Dao
  24. Trầm Phong
  25. Diệp Hoan

🌞🌞 Bên Cạnh Tên Ở Nhà Cho Bé Trai Bằng Tiếng Trung, Bạn Đọc Thêm Top Tên Ở Nhà Cho Bé Trai Độc Lạ ❤️️ 1001 Tên Độc Nhất

Một cái tên tiếng trung sẽ giúp các chàng trai sanh chảnh và cá tính hơn, giúp các bạn nam gây sự chú ý đến những bạn khác giới. Trên đây là những gợi ý nhỏ về tên trung quốc hay cho bé trai của SCR.VN. Hy vọng bạn đọc sẽ tìm được cái tên phù hợp nhất nhé!

Viết một bình luận