Tên Tiếng Việt Sang Trung, Cách Dịch Chính Xác Nhất [126+ Tên Hay]

Tên Tiếng Việt Sang Trung ❤️ Cách Dịch Chính Xác Nhất ✅ Nếu bạn đang tìm một cái tên tiếng Trung cho riêng mình thì còn chần chừ gì không xem ngay bài dịch 126+ tên hay dưới đây.

Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Trung Là Gì

Tên tiếng việt sang tiếng trung của bạn là gì? Nếu bạn chưa biết thì còn chần chừ gì mà không tra ngay trong bảng dưới đây với 400 tên tiếng việt thông dụng đã được dịch sáng tiếng trung. Mời bạn tìm hiểu nhé!

1ÁI: 爱 (Ài)101GIA: 嘉 (Jiā )201LỢI: 利 (Lì)301THẦN: 神 (Shén)
2AN: 安 (An)102GIANG: 江 (Jiāng )202LONG: 龙 (Lóng)302THẮNG: 胜 (Shèng )
3ÂN: 恩 (Ēn )103GIAO: 交 (Jiāo )203LỤA: 绸 (Chóu)303THANH: 青 (Qīng )
4ẨN: 隐 (Yǐn )104GIÁP: 甲 (Jiǎ )204LUÂN: 伦 (Lún )304THÀNH: 城 (Chéng )
5ẤN: 印 (Yìn )105GIỚI: 界 (Jiè)205LUẬN: 论 (Lùn)305THÀNH: 成 (Chéng )
6ANH: 英 (Yīng )106HÀ: 何 (Hé )206LỤC: 陸 (Lù )306THÀNH: 诚 (Chéng )
7ÁNH: 映 (Yìng)107HẠ: 夏 (Xià )207LỰC: 力 (Lì)307THẠNH: 盛 (Shèng)
8ẢNH: 影 (Yǐng)108HẢI: 海 (Hǎi )208LƯƠNG: 良 (Liáng)308THAO: 洮 (Táo)
9BÁ: 伯 (Bó)109HÁN: 汉 (Hàn)209LƯỢNG: 亮 (Liàng)309THẢO: 草 (Cǎo )
10BẮC: 北 (Běi )110HÀN: 韩 (Hán )210LƯU: 刘 (Liú)310THẾ: 世 (Shì )
11BÁCH: 百 (Bǎi )111HÂN: 欣 (Xīn )211LUYẾN: 恋 (Liàn)311THẾ: 世 (Shì)
12BẠCH: 白 (Bái)112HẰNG: 姮 (Héng)212LY: 璃 (Lí )312THI: 诗 (Shī )
13BĂNG: 冰 (Bīng)113HẠNH: 行 (Xíng)213LÝ: 李 (Li )313THỊ: 氏 (Shì )
14BẰNG: 冯 (Féng )114HÀO: 豪 (Háo )214MÃ: 马 (Mǎ )314THIÊM: 添 (Tiān )
15BẢO: 宝 (Bǎo )115HẢO: 好 (Hǎo )215MAI: 梅 (Méi )315THIÊN: 天 (Tiān )
16BÁT: 八 (Bā)116HẬU: 后 (Hòu )216MẬN: 李 (Li)316THIỀN: 禅 (Chán)
17BÍCH: 碧 (Bì )117HIẾN: 献 (Xiàn)217MẠNH: 孟 (Mèng )317THIỆN: 善 (Shàn )
18BIÊN: 边 (Biān )118HIỀN: 贤 (Xián )218MẬU: 贸 (Mào)318THỊNH: 盛 (Shèng )
19BÍNH: 柄 (Bǐng )119HIỂN: 显 (Xiǎn )219MÂY: 云 (Yún)319THO: 萩 (Qiū)
20BÌNH: 平 (Píng )120HIỆP: 侠 (Xiá )220MẾN: 缅 (Miǎn)320THƠ: 诗 (Shī)
21BÙI: 裴 (Péi)121HIẾU: 孝 (Xiào )221MỊ: 咪 (Mī)321THỔ: 土 (Tǔ )
22BỬU: 宝 (Bǎo)122HIỆU: 校 (Xiào)222MỊCH: 幂 (Mi)322THOA: 釵 (Chāi)
23CA: 歌 (Gē)123HINH: 馨 (Xīn)223MIÊN: 绵 (Mián)323THOẠI: 话 (Huà )
24CẦM: 琴 (Qín)124HỒ: 湖 (Hú)224MINH: 明 (Míng )324THƠM: 香 (Xiāng)
25CẨM: 锦 (Jǐn)125HOA: 花 (Huā)225MƠ: 梦 (Mèng)325THÔNG: 通 (Tōng)
26CẬN: 近 (Jìn)126HÓA: 化 (Huà)226MỔ: 剖 (Pōu)326THU: 秋 (Qiū )
27CAO: 高 (Gāo )127HÒA: 和 (Hé)227MY: 嵋 (Méi )327THƯ: 书 (Shū )
28CÁT: 吉 (Jí)128HỎA: 火 (Huǒ )228MỸ: 美 (Měi )328THUẬN: 顺 (Shùn )
29CẦU: 球 (Qiú)129HOÀI: 怀 (Huái )229NAM: 南 (Nán )329THỤC: 熟 (Shú)
30CHẤN: 震 (Zhèn)130HOAN: 欢 (Huan)230NGÂN: 银 (Yín)330THƯƠNG: 鸧 (Cāng)
31CHÁNH: 正 (Zhèng )131HOÁN: 奂 (Huàn)231NGÁT: 馥 (Fù)331THƯƠNG: 怆 (Chuàng )
32CHÂU: 朱 (Zhū )132HOÀN: 环 (Huán )232NGHỆ: 艺 (Yì)332THƯỢNG: 上 (Shàng)
33CHI: 芝 (Zhī )133HOÀNG: 黄 (Huáng)233NGHỊ: 议 (Yì)333THÚY: 翠 (Cuì)
34CHÍ : 志 (Zhì )134HỌC: 学 (Xué )234NGHĨA: 义 (Yì)334THÙY: 垂 (Chuí )
35CHIẾN: 战 (Zhàn )135HỘI: 会 (Huì)235NGÔ: 吴 (Wú )335THỦY: 水 (Shuǐ )
36CHIỂU: 沼 (Zhǎo)136HỢI: 亥 (Hài )236NGỘ: 悟 (Wù )336THỤY: 瑞 (Ruì)
37CHINH: 征 (Zhēng )137HỒNG: 红 (Hóng )237NGOAN: 乖 (Guāi)337TIÊN: 仙 (Xian )
38CHÍNH: 正 (Zhèng )138HỢP: 合 (Hé )238NGỌC: 玉 (Yù)338TIẾN: 进 (Jìn )
39CHỈNH: 整 (Zhěng)139HỨA: 許 (许) (Xǔ)239NGUYÊN: 原 (Yuán )339TIỆP: 捷 (Jié)
40CHUẨN: 准 (Zhǔn)140HUÂN: 勋 (Xūn )240NGUYỄN: 阮 (Ruǎn )340TÍN: 信 (Xìn )
41CHÚC: 祝 (Zhù)141HUẤN: 训 (Xun )241NHÃ: 雅 (Yā)341TÌNH: 情 (Qíng)
42CHUNG: 终 (Zhōng )142HUẾ: 喙 (Huì)242NHÂM: 壬 (Rén)342TỊNH: 净 (Jìng )
43CHƯƠNG: 章 (Zhāng)143HUỆ: 惠 (Huì)243NHÀN: 闲 (Xián)343TÔ: 苏 (Sū )
44CHƯỞNG: 掌 (Zhǎng)144HÙNG: 雄 (Xióng)244NHÂN: 人 (Rén )344TOÀN: 全 (Quán )
45CHUYÊN: 专 (Zhuān)145HƯNG: 兴 (Xìng )245NHẤT: 一 (Yī)345TOẢN: 攒 (Zǎn)
46CÔN: 昆 (Kūn)146HƯƠNG: 香 (Xiāng )246NHẬT: 日 (Rì )346TÔN: 孙 (Sūn)
47CÔNG: 公 (Gōng )147HƯỚNG: 向 (Xiàng)247NHI: 儿 (Er )347TRÀ: 茶 (Chá)
48CỪ: 棒 (Bàng)148HƯỜNG: 红 (Hóng)248NHIÊN: 然 (Rán )348TRÂM: 簪 (Zān )
49CÚC: 菊 (Jú)149HƯỞNG: 响 (Xiǎng)249NHƯ: 如 (Rú )349TRẦM: 沉 (Chén )
50CUNG: 工 (Gōng )150HƯU: 休 (Xiū)250NHUNG: 绒 (Róng)350TRANG: 妝 (Zhuāng )
51CƯƠNG: 疆 (Jiāng)151HỮU: 友 (You )251NHƯỢC: 若 (Ruò)351TRÁNG: 壮 (Zhuàng)
52CƯỜNG: 强 (Qiáng )152HỰU: 又 (Yòu)252NINH: 娥 (É)352TRÍ: 智 (Zhì)
53CỬU: 九 (Jiǔ )153HUY: 辉 (Huī )253NỮ: 女 (Nǚ )353TRIỂN: 展 (Zhǎn )
54DẠ: 夜 (Yè)154HUYỀN: 玄 (Xuán)254NƯƠNG: 娘 (Niang)354TRIẾT: 哲 (Zhé)
55DÂN: 民 (Mín)155HUYỆN: 县 (Xiàn)255PHÁC: 朴 (Pǔ)355TRIỀU: 朝 (Cháo)
56DẦN: 寅 (Yín)156KẾT: 结 (Jié)256PHẠM: 范 (Fàn )356TRIỆU: 赵 (Zhào)
57DANH: 名 (Míng)157KHA: 轲 (Kē)257PHAN: 藩 (Fān)357TRỊNH: 郑 (Zhèng)
58DIỄM: 艳 (Yàn)158KHẢ: 可 (Kě)258PHÁP: 法 (Fǎ)358TRINH: 贞 (Zhēn)
59DIỄN: 演 (Yǎn)159KHẢI: 凯 (Kǎi )259PHI: -菲 (Fēi)359TRỌNG: 重 (Zhòng)
60DIỆN: 面 (Miàn)160KHÂM: 钦 (Qīn)260PHÍ: 费 (Fèi )360TRUNG: 忠 (Zhōng )
61DIỆP: 叶 (Yè )161KHANG: 康 (Kāng )261PHONG: 峰 (Fēng)361TRƯƠNG: 张 (Zhāng )
62DIỆU: 妙 ( Miào )162KHANH: 卿 (Qīng)262PHONG: 风 (Fēng)362TÚ: 宿 (Sù )
63DINH: 营 (Yíng)163KHÁNH: 庆 (Qìng )263PHÚ: 富 (Fù )363TƯ: 胥 (Xū)
64DOANH: 嬴 (Yíng )164KHIÊM: 谦 (Qiān)264PHÙ: 扶 (Fú )364TƯ: 私 (Sī)
65DUY: 维 (Wéi )165KHIẾT: 洁 (Jié)265PHÚC: 福 (Fú)365TUÂN: 荀 (Xún )
66DUYÊN: 缘 (Yuán )166KHOA: 科 (Kē )266PHÙNG: 冯 (Féng )366TUẤN: 俊 (Jùn )
67DUNG: 蓉 (Róng )167KHỎE: 好 (Hǎo)267PHỤNG: 凤 (Fèng)367TUỆ: 慧 (Huì)
68DŨNG: 勇 (Yǒng )168KHÔI: 魁 (Kuì )268PHƯƠNG: 芳 (Fāng )368TÙNG: 松 (Sōng )
69DƯƠNG: 羊 (Yáng )169KHUẤT: 屈 (Qū )269PHƯỢNG: 凤 (Fèng )369TƯỜNG: 祥 (Xiáng )
70DƯỠNG: 养 (Yǎng)170KHUÊ: 圭 (Guī )270QUÁCH: 郭 (Guō )370TƯỞNG: 想 (Xiǎng)
71ĐẮC: 得 (De )171KHUYÊN: 圈 (Quān)271QUAN: 关 (Guān)371TUYÊN: 宣 (Xuān)
72ĐẠI: 大 (Dà )172KHUYẾN: 劝 (Quàn)272QUÂN: 军 (Jūn )372TUYỀN: 璿 (Xuán)
73ĐAM: 担 (Dān)173KIÊN: 坚 (Jiān)273QUANG: 光 (Guāng)373TUYỀN: 泉 (Quán)
74ĐÀM: 谈 (Tán )174KIỆT: 杰 (Jié )274QUẢNG: 广 (Guǎng)374TUYẾT: 雪 (Xuě )
75ĐAN: 丹 (Dān )175KIỀU: 翘 (Qiào )275QUẾ: 桂 (Guì)375TÝ: 子 (Zi)
76ĐĂNG: 登 (Dēng )176KIM: 金 (Jīn)276QUỐC: 国 (Guó)376UYÊN: 鸳 (Yuān )
77ĐẶNG: 邓 (Dèng )177KÍNH: 敬 (Jìng)277QUÝ: 贵 (Guì)377VÂN: 芸 (Yún )
78ĐÀO: 桃 (Táo )178KỲ: 淇 (Qí)278QUYÊN: 娟 (Juān )378VĂN: 文 (Wén )
79ĐẠO: 道 (Dào)179KỶ: 纪 (Jì)279QUYỀN: 权 (Quán)379VẤN: 问 (Wèn )
80ĐẠT: 达 (Dá)180LÃ: 吕 (Lǚ )280QUYẾT: 决 (Jué)380VI: 韦 (Wéi )
81ĐẤU: 斗 (Dòu)181LẠC: 乐 (Lè)281QUỲNH: 琼 (Qióng)381VĨ: 伟 (Wěi)
82ĐÍCH: 嫡 (Dí )182LAI: 来 (Lái)282SÂM: 森 (Sēn)382VIẾT: 曰 (Yuē)
83ĐIỂM: 点 (Diǎn)183LẠI: 赖 (Lài )283SẨM: 審 (Shěn )383VIỆT: 越 (Yuè)
84ĐIỀN: 田 (Tián )184LAM: 蓝 (Lán)284SANG: 瀧 (Shuāng)384VINH: 荣 (Róng )
85ĐIỂN: 典 (Diǎn)185LÂM: 林 (Lín )285SÁNG: 创 (Chuàng)385VĨNH: 永 (Yǒng )
86ĐIỆN: 电 (Diàn )186LÂN: 麟 (Lín)286SEN: 莲 (Lián)386VỊNH: 咏 (Yǒng)
87ĐIỆP: 蝶 (Dié )187LĂNG: 陵 (Líng)287SƠN: 山 (Shān)387VÕ: 武 (Wǔ)
88ĐINH: 丁 (Dīng)188LÀNH: 令 (Lìng )288SONG: 双 (Shuāng)388VŨ: 武 (Wǔ )
89ĐÍNH: 订 (Dìng)189LÃNH: 领 (Lǐng)289SƯƠNG: 霜 (Shuāng)389VŨ: 羽 (Wǔ )
90ĐÌNH: 庭 (Tíng)190LÊ: 黎 (Lí )290TẠ: 谢 (Xiè)390VƯƠNG: 王 (Wáng )
91ĐỊNH: 定 (Dìng )191LỄ: 礼 (Lǐ)291TÀI: 才 (Cái )391VƯỢNG: 旺 (Wàng )
92ĐÔ: 都 (Dōu )192LỆ: 丽 (Lì)292TÂN: 新 (Xīn )392VY: 韦 (Wéi )
93ĐỖ: 杜 (Dù)193LEN: 縺 (Lián )293TẤN: 晋 (Jìn)393VỸ: 伟 (Wěi)
94ĐỘ: 度 (Dù)194LI: 犛 (Máo)294TĂNG: 曾 (Céng)394XÂM: 浸 (Jìn )
95ĐOÀI: 兑 (Duì)195LỊCH: 历 (Lì)295TÀO: 曹 (Cáo)395XUÂN: 春 (Chūn)
96ĐOAN: 端 (Duān)196LIÊN: 莲 (Lián)296TẠO: 造 (Zào)396XUYÊN: 川 (Chuān)
97ĐOÀN: 团 (Tuán)197LIỄU: 柳 (Liǔ)297THẠCH: 石 (Shí)397XUYẾN: 串 (Chuàn)
98ĐÔNG: 东 (Dōng)198LINH: 泠 (Líng)298THÁI: 泰 (Tài)398Ý: 意 (Yì )
99ĐỒNG: 仝 (Tóng )199LOAN: 湾 (Wān)299THÁM: 探 (Tàn)399YÊN: 安 (Ān)
100ĐỨC: 德 (Dé )200LỘC: 禄 (Lù)300THẮM: 深 (Shēn)400YẾN: 燕 (Yàn )

Dịch Họ Và Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Trung

Sau khi bạn đã biết tên tiếng việt sang trung của bạn là gì rồi. Thì phần tiếp theo SCR.VN sẽ giúp bạn dịch họ tiếng việt sang tiếng trung nhé!

Họ Tiếng ViệtTiếng TrungPhiên Âm
Bang邦Bāng
Bùi裴Péi
Cao高Gāo
Châu周Zhōu
Chiêm占Zhàn
Chúc祝Zhù
Chung钟Zhōng
Đàm谭Tán
Đặng邓Dèng
Đinh丁Dīng
Đỗ杜Dù
Đoàn段Duàn
Đồng童Tóng
Dương杨Yáng
Hà河Hé
Hàm含Hán
Hồ胡Hú
Huỳnh黄Huáng
Khổng孔Kǒng
Khúc曲Qū
Kim金Jīn
Lâm林Lín
Lăng陵Líng
Lăng凌Líng
Lê黎Lí
Lí李Li
Liễu柳Liǔ
Lô芦Lú
Linh羚Líng
Lương梁Liáng
Lưu刘Liú
Mai枚Méi
Mông蒙Méng
Nghiêm严Yán
Ngô吴Wú
Nguyễn阮Ruǎn
Nhan顏Yán
Ning宁Níng
Nông农Nóng
Phạm范Fàn
Phan番Fān
Quách郭Guō
Quản管Guǎn
Tạ谢Xiè
Tào曹Cáo
Thái太Tài
Thân申Shēn
Thùy垂Chuí
Tiêu萧Xiāo
Tô苏Sū
Tôn孙Sūn
Tống宋Sòng
Trần陈Chen
Triệu赵Zhào
Trương张Zhang
Trịnh郑Zhèng
Từ徐Xú
Uông汪Wāng
Văn文Wén
Vi韦Wēi
Vũ (Võ)武Wǔ
Vương王Wáng

🔔🔔 Bạn tham khảo thêm Tên Tiếng Trung Của Bạn ❤️ Dịch Sang Tên Trung Quốc Hay

Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Trung Và Ý Nghĩa

Để xem tên tiếng trung của mình là gì và ý nghĩa chính xác, thì bạn tham khảo thêm cách Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Trung Và Ý Nghĩa để chọn tên mà bạn vừa ý nhất và sát nghĩa, hay nhất nhé.

Tên Tiếng ViệtTên Tiếng TrungÝ nghĩa
Anh英Anh hùng, chất tinh túy của vật
An安Bình an
Bình平Hòa bình
Bảo宝Báu vật
Cường强Mạnh, lớn mạnh
Cúc菊Hoa cúc
Công功Thành công
Chính正Ngay thẳng, đoan chính
Duyên缘Duyên phận
Dung蓉Hoa phù dung
Huyền玄Huyền bí
Hưng兴Hưng thịnh
Hạnh幸Hạnh phúc
Hậu厚/后Nhân hậu
Hoàng黄/皇/凰Huy hoàng, phượng hoàng
Khánh庆Mừng, vui vẻ
Kim金Vàng, đồ quý
Khải凯Khải hoàn, chiến thắng trở về
Liên莲Hoa sen
Linh灵/玲/龄Linh hồn, lung linh
Long龙Con rồng
Lâm林Rừng cây
Lan兰Hoa phong lan
Liễu柳/蓼Cây liễu/ tĩnh mịch
Mai梅Hoa mai
Mạnh孟Mạnh mẽ
Mây云Mây trên trời
Mỹ美Tươi đẹp, mĩ lệ
Duy维Duy trì
Dương阳Ánh mặt trời
Danh名Danh tiếng
Đạt达Đạt được
Dũng勇Anh dũng
Đức德Đạo đức
Đông东Phía đông
Giang江Con sông
Giai佳Đẹp, tốt
Hải海Biển cả
Hoa华Phồn hoa
Hà荷/霞Hoa sen/ ráng chiều
Hằng恒Lâu bền, vĩnh hằng
Hiền贤Hiền thục
Hùng雄Anh hùng
Hiếu孝Đạo hiếu
Hương香Hương thơm
Huy辉Huy hoàng
Nam南Miền nam, phía nam
Nhung绒Nhung lụa
Nhật日Mặt trời
Nga娥Thiên nga
Nguyệt月Ánh trăng
Nguyên原/元Nguyên vẹn, nguyên thủy
Phương芳Mùi thơm hoa cỏ
Phong风Gió
Phượng凤Phượng hoàng
Phú富Giàu có
Phúc福Hạnh phúc
Quân军Quân nhân
Quyết决Quả quyết
Quyên娟Xinh đẹp
Quỳnh琼Hoa quỳnh
Quý贵Cao quý
Quang光Ánh hào quang
Sơn山Núi
Tuấn俊Anh tuấn, đẹp
Tâm心Trái tim
Tài才Tài năng
Tình情Tình nghĩa
Tiến进Cầu tiến
Tiền钱Tiền tài
Tiên仙Tiên nữ
Thái泰To lớn
Thủy水Nước
Thùy垂Rủ xuống
Thư书Sách
Thảo草Cỏ
Thế世Thế gian
Thơ诗Thơ ca
Thu秋Mùa thu
Thanh青Thanh xuân
Thành成Thành công
Trường长Dài, xa
Uyên鸳/渊Uyên ương/ uyên bác
Vân云Mây trên trời
Văn文Văn nhân
Vinh荣Vinh quang
Vượng旺Sáng sủa, tốt đẹp
Việt越Vượt qua, tên nước Việt Nam
Yến燕Chim yến

🌺🌺 Chia Sẻ Đến Bạn Dịch Tên Tiếng Trung Hay Nhất Để Đổi Tên Trung Quốc Hay Cho Bé Trai

Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Trung Theo Nghĩa

Nếu tên của bạn không có trong bảng trên đây thì bạn tham khảo tiếp phần dưới đây để biết Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Trung Theo Nghĩa nhé!

Tên tiếng Trung vần A

  1. Á – Yà – 亚 – Đứng thứ hai, Châu Á
  2. ÁI – Ài – 爱 – Yêu thương và Bác ái
  3. AN – An – 安 – An nhiên, Yên bình
  4. ÂN – Ēn – 恩 – Ân đức, có ân có nghĩa
  5. ẨN – Yǐn – 隐 – Chôn kín nỗi niềm, chứa chất trong lòng
  6. ÁNH – Yìng – 映 – Chiếu sáng, ánh sáng
  7. ẢNH – Yǐng – 影 – Cái bóng (người, vật)
  8. ÂU – Qū – 区 – Khu, vùng đất

Tên tiếng Trung vần B

  1. BÁ – Bó – 伯 – Anh cả, anh trưởng
  2. BẮC – Běi – 北 – Phía bắc, phương bắc
  3. BÁCH – Bǎi – 百 – Trăm (số nhiều)
  4. BẠCH – Bái – 白 – Trắng, sạch sẽ, rõ ràng minh bạch
  5. BAN – Bān – 班 – Tốp, đoàn đội
  6. BẢN – Běn – 本 – Gốc rễ, nguồn cuội
  7. BĂNG – Bīng – 冰 – Băng đá, nước đã
  8. BẰNG – Féng – 冯 – Phi nhanh, vượt mọi trở ngại
  9. BÍCH – Bì – 碧 – Xanh ngọc bích
  10. BIÊN – Biān – 边 – Biên giới, rìa mép
  11. BÍNH – Bǐng – 柄 – Cán, tay cầm

Tên tiếng Trung vần D

  1. DẠ – Yè – 夜 – Ban đêm, buổi đêm
  2. ĐẮC – De – 得 – Được, trúng
  3. ĐẠI – Dà – 大 – To lớn, lớn
  4. DÂN – Mín – 民 – Dân, người dân, dân chúng
  5. ĐAN – Dān – 丹 – Đỏ, thuốc viên
  6. DANH – Míng – 名 – Danh tiếng
  7. ĐÀO – Táo – 桃 – Cây hoa đào
  8. ĐẠO – Dào – 道 – Đường (đi)
  9. ĐẠT – Dá – 达 – Qua, thông qua
  10. DIỄM – Yàn – 艳 – Đẹp đẽ, tươi đẹp
  11. ĐIỀM – Tián – 恬 – Yên ổn, điềm tĩnh
  12. DIỆP – Yè – 叶 – Lá cây
  13. ĐIỆP – Dié – 蝶 – Con bươm bướm
  14. DIỆU – Miào – 妙 – Hay, đẹp, kỳ diệu
  15. ĐỊNH – Dìng – 定 – Định, yên lặng
  16. DOANH – Yíng – 嬴 – Đầy, thừa, chiến thắng
  17. ĐÔNG – Dōng – 东 – Phía đông, phương đông
  18. DỰ – Xū – 吁 – Kêu gọi, thỉnh cầu
  19. ĐỨC – Dé – 德 – Đạo đức, ơn đức
  20. DŨNG – Yǒng – 勇 – Dũng cảm, dũng mãnh
  21. DƯƠNG – Yáng – 羊 – Con dê
  22. DƯỠNG – Yǎng – 养 – Dâng biếu, nuôi dưỡng
  23. DUY – Wéi – 维 – Gìn giữ

Tên tiếng Trung vần G

  1. GIA – Jiā – 嘉 – Khen ngợi
  2. GIANG – Jiāng – 江 – Sông lớn
  3. GIAO – Jiāo – 交 – Trao cho, giao cho
  4. GIÁP – Jiǎ – 甲 – Áo giáp, vỏ

👉Ngoài Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Trung Theo Nghĩa, Xem Thêm Tên Tiếng Trung Hay Cho Nữ ❤️️ 1001 Tên Trung Quốc Con Gái

Tên tiếng Trung vần H

  1. HÀ – Hé – 何 – Nào, đâu
  2. HẠ – Xià – 夏 – Mùa hè, mùa hạ
  3. HẢI – Hǎi – 海 – Biển
  4. HÂN – Xīn – 欣 – Sung sướng, vui vẻ
  5. HẰNG – Héng – 姮 – Hằng (Nga)
  6. HIỂN – Xiǎn – 显 – Rõ rệt, vẻ vang
  7. HIỆP – Xiá – 侠 – Hào hiệp
  8. HIẾU – Xiào – 孝 – Hiếu thuận, có hiếu
  9. HIỆU – Xiào – 校 – Kiểm tra, trường học
  10. HOA – Huā – 花 – Bông hoa, đẹp như hoa
  11. HÒA – Hé – 和 – Cùng, và
  12. HOÀI – Huái – 怀 – Nhớ nhung, ôm, tấm lòng
  13. HOÀN – Huán – 环 – Vòng ngọc
  14. HỒNG – Hóng – 红 – Màu hồng, màu đỏ
  15. HUẾ – Huì – 喙 – Cái miệng
  16. HUỆ – Huì – 惠 – Điều tốt, ơn huệ, sáng trí thông minh
  17. HÙNG – Xióng – 雄 – Dũng mãnh, tài giỏi kiệt xuất
  18. HƯƠNG – Xiāng – 香 – Hương thơm, hương vị
  19. HUY – Huī – 辉 – Ánh sáng, soi sáng
  20. HUYỀN – Xuán – 玄 – Huyền bí, huyền diệu

Tên tiếng Trung vần M

  1. MAI – Méi – 梅 – Hoa mai
  2. MẠNH – Mèng – 孟 – Bộp chộp, lỗ mãng
  3. MẾN – Miǎn – 缅 – Xa xăm, xa tít
  4. MIÊN – Mián – 绵 – Tơ tằm
  5. MINH – Míng – 明 – Sáng sủa minh bạch
  6. MY – Méi – 嵋 – My trong núi Nga My
  7. MỸ – Měi – 美 – Xinh đẹp mỹ miều

Tên tiếng Trung vần L

  1. LAM – Lán – 蓝 – Màu xanh lam
  2. LÂM – Lín – 林 – Rừng cây
  3. LÂN – Lín – 麟 – Kỳ lân, chói rọi rực rỡ
  4. LỆ – Lì – 丽 – Đẹp dẽ, mỹ lệ
  5. LIÊN – Lián – 莲 – Hoa sen
  6. LIỄU – Liǔ – 柳 – Cây Liễu
  7. LINH – Líng – 泠 – Trong suốt, sáng sủa
  8. LOAN – Wān – 湾 – Khúc cong, vịnh biển
  9. LỘC – Lù – 禄 – Tốt lành
  10. LỢI – Lì – 利 – Lợi ích, điều lợi
  11. LONG – Lóng – 龙 – Con rồng, thuộc về vua chúa
  12. LUÂN – Lún – 伦 – Luân thường, đạo lý
  13. LUẬN – Lùn – 论 – Bàn bạc, bàn luận
  14. LỰC – Lì – 力 – Sức mạnh, mạnh mẽ
  15. LY – Lí – 璃 – Thủy tinh, pha lê

Tên tiếng Trung vần V

  1. VI – Wéi – 韦 – Da thú
  2. VĨ – Wěi – 伟 – To lớn, vĩ đại
  3. VĨNH – Yǒng – 永 – Lâu dài
  4. VỊNH – Yǒng – 咏 – Ngâm hát, vịnh (thơ)
  5. VŨ – Wǔ – 羽 – Lông vũ, lông chim
  6. VƯƠNG – Wáng – 王 – Vua, chúa
  7. VY – Wéi – 韦 – Da (động vật)
  8. VỸ – Wěi – 伟 – Vĩ đại, hùng vĩ, to lớn

Tên Tiếng Trung Hay Cho Nam ❤️️ Tên Trung Quốc Con Trai

Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Trung Phồn Thể

Dịch họ tiếng viết sang tiếng trung phồn thể

Tiếng ViệtPhiên âmChữ phồn thể
VươngWáng王
Vũ (Võ)Wǔ武
ViWēi韋
VănWén文
UôngWāng汪
TừXú徐
TrươngZhāng張
TrịnhZhèng鄭
TriệuZhào趙
TrầnChén陳
TốngSòng宋
TônSūn孫
TôSū蘇
TiêuXiāo蕭
ThùyChuí垂
ThânShēn申
TháiCài蔡
ThạchShí石
TàoCáo曹
TăngZēng曾
TạXiè謝
QuảnGuǎn管
QuáchGuō郭
PhùngFéng馮
PhóFù副
PhanFān潘
PhạmFàn範
ÔngWēng翁
NôngNóng農
NingNíng寧
NhanYán顏
NguyễnRuǎn阮
NgôWú吳
NghiêmYán嚴
MôngMéng蒙
MaiMéi梅
MạcMò莫
LưuLiú劉
LươngLiáng梁
LôLú蘆
LinhLíng羚
LiễuLiǔ柳
LíLǐ李
LêLí黎
LăngLíng陵
LăngLíng凌
LâmLín林
KimJīn金
KhúcQū曲
KhổngKǒng孔
HuỳnhHuáng黃
HồHú胡
HàmHán含
HàHé何
DươngYáng楊
ĐồngTóng童
ĐoànDuàn段
DoãnYǐn尹
ĐỗDù杜
ĐinhDīng丁
Đàotáo陶
ĐặngDèng鄧
ĐàmTán譚
ChungZhōng鐘
ChúcZhù祝
ChiêmZhàn佔
ChâuZhōu週
CaoGāo高
BùiPéi裴
BangBāng邦

🌼🌼 Bật mí cho bạn tham khảo thêm Họ Tiếng Trung Hay Cho Nam Nữ ❤️️ Họ Tiếng Trung Đẹp Nhất

Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Trung Giản Thể

Dịch họ tiếng viết sang tiếng trung giản thể

Tiếng ViệtPhiên âmChữ giản thể
VươngWáng王
Vũ (Võ)Wǔ武
ViWēi韦
VănWén文
UôngWāng汪
TừXú徐
TrươngZhāng张
TrịnhZhèng郑
TriệuZhào赵
TrầnChén陈
TốngSòng宋
TônSūn孙
TôSū苏
TiêuXiāo萧
ThùyChuí垂
ThânShēn申
TháiCài蔡
ThạchShí石
TàoCáo曹
TăngZēng曾
TạXiè谢
QuảnGuǎn管
QuáchGuō郭
PhùngFéng冯
PhóFù副
PhanFān潘
PhạmFàn范
ÔngWēng翁
NôngNóng农
NingNíng宁
NhanYán颜
NguyễnRuǎn阮
NgôWú吴
NghiêmYán严
MôngMéng蒙
MaiMéi梅
MạcMò莫
LưuLiú刘
LươngLiáng梁
LôLú芦
LinhLíng羚
LiễuLiǔ柳
LíLǐ李
LêLí黎
LăngLíng陵
LăngLíng凌
LâmLín林
KimJīn金
KhúcQū曲
KhổngKǒng孔
HuỳnhHuáng黄
HồHú胡
HàmHán含
HàHé何
DươngYáng杨
ĐồngTóng童
ĐoànDuàn段
DoãnYǐn尹
ĐỗDù杜
ĐinhDīng丁
Đàotáo陶
ĐặngDèng邓
ĐàmTán谭
ChungZhōng钟
ChúcZhù祝
ChiêmZhàn占
ChâuZhōu周
CaoGāo高
BùiPéi裴
BangBāng邦

🔔🔔 Bạn tham khảo thêm Tên Tiếng Trung Hay Nhất ❤️️ 1001 Họ Tên Trung Quốc

Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Trung Phiên Âm

Tiếp theo đây, SCR.VN chia sẻ đến bạn cách Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Trung Phiên Âm cho những bạn đang cần nhé.

Đào 桃 /Táo/
Đổng 董 /Dǒng/
Địch 狄 /Dí/
Đằng 腾 /Téng/
Đường 唐 /Táng/
Đậu 窦 /Dòu/
Đồng 童 /Tóng/
Hà 何 /Hé/
Hoa 华 /Huà/
Hứa 许 / Xǔ/
Hàn 韩 /Hán/
Hạng 项 /Xiàng/
Hùng 熊 /Xióng/
Hòa 和 /Hé/
Hách 郝 /Hǎo/
Hạ 贺 /Hè/
Hoa 花 /Huā/
Phó 傅 /Fù/
Phí 费 /Fèi/
Phượng 凤 /fèng/
Phương 方 /Fāng/
Phong 酆 /Fēng/
Sử 史 /Shǐ/
Sầm 岑 /Cén/
Tưởng蔣 /Jiǎng/
Thẩm 沈 /Shén/
Thủy 水 /Shuǐ/
Thích 戚 /qī/
Vi 韦 /Wéi/
Vân 云 /Yún/
Dương 杨 /Yáng/
Diêu 姚 /Yáo/
Diệp 叶 /Yè/
Du 余 /Yú/
Du 俞 /Yú/
Dụ 喻 /yù/
Doãn尹 /Yǐn/
Khổng 孔 /Kǒng/
Khương 姜 /Jiāng/
Kế 计 /Jì/
Kim金/Jīn/
Khang 康 /Kāng/
Kỷ 纪 /Jì/
Lê 黎 /Lí/
Lương 梁 /Liáng/
Lưu 刘 /Liú/
Lý 李 /Li/
Lâm 林 /Lín/
La 罗 /Luó/
Lã吕 / Lǚ/
Liễu 柳 /Liǔ/
Liêm 廉 /Lián/
Lam 蓝 /Lán/
Lôi 雷 /Léi/
Lỗ 鲁 /Lǔ/
Vũ (Võ) 武 /Wǔ/
Vưu 尤 /Yóu/
Vu 于 /Yú/
Viên 袁 /Yuán/
Vệ 卫 /Wèi/

Tên Tiếng Việt Sang Trung Quốc Hay

Phần cuối cùng, SCR.VN mang đến cho các bạn những Tên Tiếng Việt Sang Trung Quốc Hay nhất.

STTTên tiếng việtPhiên âmChữ TrungÝ nghĩa tên tiếng Trung hay
1Ý Hiênyì xuān懿轩tốt đẹp, khí vũ hiên ngang.
2Tu Kiệtxiū jié修杰người tài giỏi; người xuất chúng.
3Hùng Cườngxióng qiáng雄强khỏe mạnh, mạnh mẽ.
4Hạo Hiênhào xuān皓轩quang minh lỗi lạc, khí vũ hiên ngang.
5Anh Kiệtyīng jié英杰anh tuấn, kiệt xuất.
6Cao Lãnggāo lǎng高朗khí chất và phong cách thanh cao, hào sảng.
7Khang Dụ/kāng yù康裕khỏe mạnh, nở nang
8Hào Kiệnháo jiàn豪健mạnh mẽ, khí phách.
9Tuấn Triếtjùn zhé俊哲người có tài trí bất phàm.
10Tuấn Hàojùn háo俊豪người có tài năng và trí tuệ kiệt xuất.
11Cao Tuấngāo jùn高俊người cao siêu, phi phàm.
12Quang DaoGuāng Yáo光 瑶Ánh sáng của ngọc
13Vong CơWàng Jī忘 机Lòng không tạp niệm
14Vu QuânWú Jūn芜 君Chúa tể một vùng cỏ hoang
15Cảnh NghiJǐng Yí景 仪Dung mạo như ánh Mặt Trời
16Tư TruySī zhuī思 追Truy tìm ký ức
17Trục LưuZhú Liú逐 流Cuốn theo dòng nước
18Tử SâmZi Chēn子 琛Đứa con quý báu
19Trình TranhChéng Zhēng程 崢Sống có khuôn khổ, tài hoa xuất chúng
20Ảnh QuânYǐng Jūn影君Người mang dáng dấp của bậc Quân Vương

⚡️ Chia sẽ bạn Cách Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Anh ❤️ Chính Xác Nhất

Một cái tên tiếng Trung cũng giúp bạn có thể nâng tầm “chất chơi” của bản thân lên một tầm cao mới. Hy vọng thông qua bài viết này bạn đã có thể dịch tên tiếng việt sang trung của mình rồi nhé!