Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Hàn ❤️️ Cách Dịch Chính Xác

Dịch Tiếng Việt Sang Tiếng Hàn ❤️️ Cách Dịch Chính Xác Nhất ✅ Tham Khảo Cách Dịch Tên Sang Tiếng Hàn Hay Và Chính Xác Nhất.

Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Hàn Chính Xác Nhất

Dưới đây là kết quả dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn chính xác nhất. Cùng tham khảo tại scr.vn để biết thêm những cách dịch tên hay nhất nhé!

  1. An: Ahn (안)
  2. Anh, Ánh: Yeong (영)
  3. Bách: Baek/ Park (박)
  4. Bảo: Bo (보)
  5. Bích: Pyeong (평)
  6. Bùi: Bae (배)
  7. Cẩm: Geum/ Keum (금)
  8. Cao: Ko/ Go (고)
  9. Châu, Chu: Joo (주)
  10. Chung: Jong(종)
  11. Cung: Gung/ Kung (궁)
  12. Cường, Cương: Kang (강)
  13. Đại: Dae (대)
  14. Đàm: Dam (담)
  15. Đạt: Dal (달)
  16. Diệp: Yeop (옆)
  17. Điệp: Deop (덮)
  18. Đoàn: Dan (단)
  19. Đông, Đồng: Dong (동)
  20. Đức: Deok (덕)
  21. Dũng: Yong (용)
  22. Dương: Yang (양)
  23. Duy: Doo (두)
  24. Nam: Nam (남)
  25. Nga: Ah (아)
  26. Ngân: Eun (은)
  27. Quân: Goon/ Kyoon (균)
  28. Quang: Gwang (광)
  29. Quyền: Kwon (권)
  30. Sơn: San (산)

⚡️ Mời bạn tham khảo ❤️️ TÊN TIẾNG HÀN CỦA BTS ❤️️ Đầy Đủ Nhất

Tên Tiếng Hàn Của BTS
Tên Tiếng Hàn Của BTS
  1. Ngọc: Ok (억)
  2. Oanh: Aeng (앵)
  3. Phong: Pung/ Poong (풍)
  4. Phùng: Bong (봉)
  5. Phương: Bang (방)
  6. Quân: Goon/ Kyoon (균)
  7. Quang: Gwang (광)
  8. Quốc: Gook (귝)
  9. Quyên: Kyeon (견)
  10. Sơn: San (산)
  11. Lỗ: No (노)
  12. Lợi: Ri (리)
  13. Long: Yong (용)
  14. Lục: Ryuk/ Yuk (육)
  15. Lương: Ryang (량)
  16. Lưu: Ryoo (류)
  17. Lý, Ly: Lee (리)

👉Ngoài Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Hàn Chính Xác Nhất bạn có thể tham khảo thêm Ý Nghĩa Tên Tiếng Anh Nữ ❤️️ Đặt Tên Nữ Hay Nhất

Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Hàn Theo Ngày Sinh

Bạn có biết họ tên tiếng Việt của bạn dịch sang tiếng Hàn sẽ như thế nào không. Xem ngay cách đặt tên thật dễ dàng bằng tiếng Hàn Quốc dưới đây nhé!

Họ của bạn trong Tiếng Hàn chính là số cuối cùng trong năm sinh của bạn

  • 0: Park
  • 1: Kim
  • 2: Shin
  • 3: Choi
  • 4: Song
  • 5: Kang
  • 6: Han
  • 7: Lee
  • 8: Sung
  • 9: Jung

Tên đệm của bạn trong Tiếng Hàn chính là tháng sinh của bạn

  • 1: Yong
  • 2: Ji
  • 3: Je
  • 4: Hye
  • 5: Dong
  • 6: Sang
  • 7: Ha
  • 8: Hyo
  • 9: Soo
  • 10: Eun
  • 11: Hyun
  • 12: Rae

Tên trong Tiếng Hàn chính là ngày sinh của bạn

  • 1: Hwa
  • 2: Woo
  • 3: Joon
  • 4: Hee
  • 5: Kyo
  • 6: Kyung
  • 7: Wook
  • 8: Jin
  • 9: Jae
  • 10: Hoon
  • 11: Ra
  • 12: Bi
  • 13: Sun
  • 14: Ri
  • 15: Soo
  • 16: Rim
  • 17: Ah
  • 18: Ae
  • 19: Neul
  • 20: Mun
  • 21: In
  • 22: Mi
  • 23: Ki
  • 24: Sang
  • 25: Byung
  • 26: Seok
  • 27: Gun
  • 28: Yoo
  • 29: Sup
  • 30: Won
  • 31: Sub

👉Bên cạnh Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Hàn Theo Ngày Sinh bạn có thể tham khảo thêm Tên Trung Quốc Hay Cho Nữ Trong Game ❤️️ 1001 Tên

Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Hàn Chuẩn Nhất

Tên tiếng Hàn của bạn đọc như thế nào? Tham khảo ngay những cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn cực chuẩn xác dưới đây của scr.vn ngay nhé!

  1. Giang, Khánh, Khang, Khương: Kang (강)
  2. Hà, Hàn, Hán: Ha (하)
  3. Hách: Hyeok (혁)
  4. Hải: Hae (해)
  5. Hân: Heun (흔)
  6. Hạnh: Haeng (행)
  7. Hạo, Hồ, Hào, Hảo: Ho (호)
  8. Hiền, Huyền: Hyeon (현)
  9. Hiếu: Hyo (효)
  10. Hoa: Hwa (화)
  11. Hoài: Hoe (회)
  12. Hoàng, Huỳnh: Hwang (황)
  13. Hồng: Hong (홍)
  14. Huế, Huệ: Hye (혜)
  15. Hưng, Hằng: Heung (흥)
  16. Huy: Hwi (회)
  17. Hoàn: Hwan (환)
  18. Khoa: Gwa (과)
  19. Kiên: Gun (근)
  20. Lan: Ran (란)
  21. Lê, Lệ: Ryeo려)
  22. Liên: Ryeon (련)
  23. Thăng, Thắng: Seung (승)
  24. Thảo: Cho (초)
  25. Thủy: Si (시)
  26. Tiến: Syeon (션)
  27. Tâm/ Thẩm: Sim(심))
  28. Văn: Moon/ Mun(문)
  29. Vi, Vy: Wi (위)
  30. Yến: Yeon (연)
  31. Liễu: Ryu (류)
  32. Long: Yong (용)
  33. Lý, Ly: Lee (리)
  34. Mai: Mae (매)
  35. Mạnh: Maeng (맹)
  36. Mĩ, Mỹ, My: Mi (미)
  37. Minh: Myung (뮹)
  38. Nam: Nam (남)
  39. Nga: Ah (아)
  40. Ngân: Eun (은)
  41. Lan: Ran (란)
  42. Lạp: Ra (라)
  43. Lê, Lệ: Ryeo려)
  44. Liên: Ryeon (련)
  45. Liễu: Ryu (류)

👉Ngoài Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Hàn Chuẩn Nhất bạn có thể tham khảo thêm Tên Tiếng Việt Sang Trung ❤️ Cách Dịch Chính Xác Nhất

Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Hàn Quốc

Phiên âm và dịch nghĩa tên tiếng Việt của bạn sang tiếng Hàn bạn đã thử chưa? Nếu chưa hãy cùng tham khảo những cái tên được dịch sang tiếng Hàn dưới đây nhé!

Tiếng ViệtPhiên âmTiếng HànTiếng ViệtPhiên âmTiếng Hàn
ÁiAeMi
ÁiAeMiễnMyun
AnAhnMinhMyung
AnhYoungMỹ/ MyMi
ÁnhYeongNaNa
BáchBak (Park)NamNam
BạchBaekNgaAh
BânBinNgaAh
BàngBangNgânEun
BảoBoNghệYe
BíchByeokNghiêmYeom
BìnhPyeongNgộOh
BùiBaeNgọcOk
CamKaemNgọcOk
CẩmGeum (Keum)Nguyên, NguyễnWon
CănGeunNguyệtWol
CaoKo (Go)NhânIn
ChaXaNhất/ NhậtIl
ChâuJooNhiYi
ChíJiNhiếpSub
ChuJooNhưEu

👉Bên cạnh Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Hàn Quốc bạn có thể tham khảo thêm Tên Kiếm Hiệp Nữ Đẹp ❤️️ 1001 Tên Cổ Trang Nữ Đẹp Nhất

Cách Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Hàn

Thật ra tên của bạn dịch sang tiếng Hàn nghe rất ngầu đó. Bạn đã thử chưa? Hãy cùng scr.vn thử dịch nghĩa và phiên âm tên của mình để xem như thế nào nhé!

  1. Ái : Ae (애)
  2. An: Ahn (안)
  3. Anh, Ánh: Yeong (영)
  4. Bách: Baek/ Park (박)
  5. Bân: Bin(빈)
  6. Bàng: Bang (방)
  7. Bảo: Bo (보)
  8. Bích: Pyeong (평)
  9. Bùi: Bae (배)
  10. Cam: Kaem(갬)
  11. Cẩm: Geum/ Keum (금)
  12. Căn: Geun (근)
  13. Cao: Ko/ Go (고)
  14. Cha: Cha (차)
  15. Châu, Chu: Joo (주)
  16. Chí: Ji (지)
  17. Chung: Jong(종)
  18. Kỳ, Kỷ, Cơ: Ki (기)
  19. Cù: Ku/ Goo (구)
  20. Cung: Gung/ Kung (궁)
  21. Cường, Cương: Kang (강)
  22. Cửu: Koo/ Goo (구)
  23. Đắc: Deuk (득)
  24. Đại: Dae (대)
  25. Đàm: Dam (담)
  26. Đăng, Đặng: Deung (등)
  27. Đạo, Đào, Đỗ: Do (도)
  28. Đạt: Dal (달)
  29. Diên: Yeon (연)
  30. Diệp: Yeop (옆)
  31. Điệp: Deop (덮)
  32. Doãn: Yoon (윤)
  33. Đoàn: Dan (단)
  34. Duy: Doo (두)
  35. Kính, Kinh: Kyeong (경)
  36. La: Na (나)
  37. Lã, Lữ: Yeo (여)
  38. Lại: Rae (래)
  39. Lam: Ram람)
  40. Lâm: Rim (림)

👉Ngoài ra bạn có thể tham khảo thêm Tên Tiếng Anh Cho Bé Gái Hay ❤️️ Top Tên Đẹp Nhất

Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Hàn Online

Trong tiếng Hàn, tên của bạn được đọc như thế nào? Nếu chưa biết hãy tham khảo ngay những gợi ý dịch tên chuẩn xác nhất dưới đây của scr.vn nhé!

  1. Gia: Ga(가)
  2. Giang, Khánh, Khang, Khương: Kang (강)
  3. Giao: Yo (요)
  4. Hà, Hàn, Hán: Ha (하)
  5. Hách: Hyeok (혁)
  6. Hải: Hae (해)
  7. Hàm: Ham (함)
  8. Hân: Heun (흔)
  9. Hạnh: Haeng (행)
  10. Hạo, Hồ, Hào, Hảo: Ho (호)
  11. Hi, Hỷ: Hee (히)
  12. Hiến: Heon (헌)
  13. Hiền, Huyền: Hyeon (현)
  14. Hiển: Hun (훈)
  15. Hiếu: Hyo (효)
  16. Hinh: Hyeong (형)
  17. Hoa: Hwa (화)
  18. Hoài: Hoe (회)
  19. Hoan: Hoon (훈)
  20. Hoàng, Huỳnh: Hwang (황)
  21. Hồng: Hong (홍)
  22. Hứa: Heo (허)
  23. Húc: Wook (욱)
  24. Huế, Huệ: Hye (혜)
  25. Hưng, Hằng: Heung (흥)
  26. Hương: Hyang (향)
  27. Hường: Hyeong (형)
  28. Hựu, Hữu: Yoo (유)
  29. Huy: Hwi (회)
  30. Hoàn: Hwan (환)
  31. Thái: Tae (대)
  32. Thăng, Thắng: Seung (승)
  33. Thành, Thịnh: Seong (성)
  34. Thảo: Cho (초)
  35. Thủy: Si (시)
  36. Tiến: Syeon (션)
  37. Đông, Đồng: Dong (동)
  38. Đức: Deok (덕)
  39. Dũng: Yong (용)
  40. Dương: Yang (양)

👉Ngoài ra bạn cũng có thể tham khảo thêm Dịch Tên Tiếng Trung Sang Tiếng Việt ❤️️ Chính Xác Nhất

Dịch Tên Việt Nam Sang Tiếng Hàn

Để tên của bạn thật phong phú. Hãy dịch tên của mình sang các thứ tiếng để hiểu thêm cách đọc của nó nhé. Dưới đây là cách dịch tên tiếng Việt thành tiếng Hàn độc đáo nhất.

Tiếng ViệtPhiên âmTiếng HànTiếng ViệtPhiên âmTiếng Hàn
GiangKangThạchTaek
KhánhKangTháiChae
KhangKangTháiTae
KhươngKangThẩmShim
GiaoYoThangSang
HaThăng/ ThắngSeung
HaThànhSung
HáchHyukThành/ ThịnhSeong
HảiHaeThanh/Trịnh/Jeong
HàmHamThảoCho
HânHeunThấtChil
Hàn/HánHaThếSe
HạnhHaengThịYi
HảoHoThích/ TíchSeok
Hạo/ Hồ/ HàoHoThiênCheon
Hi/ HỷHeeThiệnSun
HiếnHeonThiềuSeo
HiềnHyunThôiChoi
HiểnHunThờiSi
Hiền/ HuyềnhyeonThông/ ThốngJong
HiếuHyoThuSu
HinhHyeongThưSeo
HồHoThừaSeung
HoaHwaThuậnSoon
HoàiHoeThụcSook
HoanHoonThụcSil
Hoàng/ HuỳnhHwangThụcSil
HồngHongThươngShang
HứaHeoThủySi
HúcWookThùy/ Thúy/ ThụySeo
HuếHyeThySi
HuệHyeTiếnSyeon
Hưng/ HằngHeungTiên/ ThiệnSeon
HươnghyangTiếpSeob

👉Bên cạnh Dịch Tên Việt Nam Sang Tiếng Hàn bạn có thể tham khảo thêm Tên Tiếng Trung Hay Cho Nam ❤️️ Tên Trung Quốc Con Trai

Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Hàn Theo Nghĩa

bạn có thể sử dụng một biệt danh bằng tiếng Hàn Quốc thật đáng yêu bằng cách dịch tên của mình sang tiếng Hàn. Đó là một cách dùng khá thú vị đấy.

  1. Mã: Ma (마)
  2. Mai: Mae (매)
  3. Mẫn: Min (민)
  4. Mạnh: Maeng (맹)
  5. Mao: Mo (모)
  6. Mậu: Moo (무)
  7. Mĩ, Mỹ, My: Mi (미)
  8. Miễn: Myun (뮨)
  9. Minh: Myung (뮹)
  10. Na: Na (나)
  11. Nam: Nam (남)
  12. Nga: Ah (아)
  13. Ngân: Eun (은)
  14. Nghệ: Ye (예)
  15. Nghiêm: Yeom (염)
  16. Ngộ: Oh (오)
  17. Ngọc: Ok (억)
  18. Nguyên, Nguyễn: Won (원)
  19. Nguyệt: Wol (월)
  20. Nhân: In (인)
  21. Nhi: Yi (이)
  22. Nhiếp: Sub (섶)
  23. Như: Eu (으)
  24. Ni: Ni (니)
  25. Ninh: Nyeong (녕)
  26. Nữ: Nyeo (녀)
  27. Oanh: Aeng (앵)
  28. Phát: Pal (팔)
  29. Phạm: Beom (범)
  30. Phan: Ban (반)
  31. Phi: Bi (비)
  32. Phong: Pung/ Poong (풍)
  33. Phúc, Phước: Pook (푹)
  34. Phùng: Bong (봉)
  35. Phương: Bang (방)
  36. Khắc: Keuk (극)
  37. Khải, Khởi: Kae/ Gae (개)
  38. Khoa: Gwa (과)
  39. Khổng: Gong/ Kong (공)
  40. Khuê: Kyu (규)
  41. Kiên: Gun (근)
  42. Kiện: Geon (건)
  43. Kiệt: Kyeol (결)
  44. Kiều: Kyo (교)
  45. Kim: Kim (김)

👉Bên cạnh Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Hàn Theo Nghĩa bạn có thể tham khảo thêm Đặt Tên Cho Con Gái ❤️️ 1001 Tên Bé Gái Đẹp Nhất

Trên đây là tổng hợp những gợi ý về cách dịch tên tiếng Việt của bạn sang tên tiếng Hàn thật ấn tượng và độc đáo. Cảm ơn bạn đã tham khảo tại scr.cn.

4 bình luận về “Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Hàn ❤️️ Cách Dịch Chính Xác”

Viết một bình luận