tên tiếng nhật của bạn
1001 Tên Đẹp Con Trai Con Gái ❤️ Shop, Công Ty, Game

Tên Tiếng Nhật Của Bạn Chính Xác ❤️️ Dịch Sang Tên Nhật

Tên Tiếng Nhật Của Bạn Chính Xác ❤️️ Dịch Sang Tên Nhật Hay ✅ Tuyển Tập Tên Tiếng Nhật Đẹp, Tên Tiếng Nhật Cho Nam, Cho Nữ, Tên Tiếng Nhật Trong Game,…

Bạn yêu quý đất nước “xứ sở hoa anh đào” với nhiều truyền thống tốt đẹp và nền văn hóa tinh hoa của nhân loại. Bạn muốn đặt tên nickname của mình theo tiếng Nhật.

Tên Nhật Đẹp

Đầu tiên, SCR.VN bật mí đến bạn trọn bộ tên tiếng nhật đẹp nhất mọi thời đại. Mỗi cái tên dưới đây đều mang đến một ý nghĩa hết sức đặc biệt.

  1. Ken : làn nước trong vắt
  2. Kalong : con dơi
  3. Kumo : con nhện
  4. Kané/Kahnay/Kin : hoàng kim
  5. Kazuo : thanh bình
  6. Kongo : kim cương
  7. Kenji : vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì
  8. Kuma : con gấu
  9. Kami : thiên đàng, thuộc về thiên đàng
  10. Kosho : vị thần của màu đỏ
  11. Kaiten : hồi thiên
  12. Kamé : kim qui
  13. Kisame : cá mập
  14. Kano : vị thần của nước
  15. Kanji : thiếc (kim loại)
  16. Kiba : răng , nanh
  17. KIDO : nhóc quỷ
  18. Kiyoshi : người trầm tính
  19. Kinnara : một nhân vật trong chiêm tinh, hình dáng nửa người nửa chim.
  20. Itachi : con chồn
  21. Michi : đường phố
  22. Maito : cực kì mạnh mẽ
  23. Manzo : vị trí thứ ba, đứa con trai thứ ba
  24. Mochi : trăng rằm
  25. Hiroko: hào phóng
  26. Haruko: mùa xuân
  27. Ishi: hòn đá
  28. Ichiko: thầy bói
  29. Inari: vị nữ thần lúa
  30. Iku: bổ dưỡng

✅✅ Bạn tham khảo thêm Tên Tiếng Trung Hay Nhất ❤️️ 1001 Họ Tên Trung Quốc

Tên Tiếng Nhật Của Bạn Chính Xác

Tiếp theo, Cách đơn giản nhất để có tên tiếng nhật đó là bạn dịch họ tên của mình từ tiếng việt sang tiếng nhật theo chữ katakana:

Với nguyên âm thì ta chuyển tương đương

a
i
u
e
o

Với phụ âm dịch theo như sau:

b hoặc v
c hoặc k
d hoặc đ
g
h
m
n
Phファ
qu
r hoặc l
s hoặc x
t
y

Với phụ âm đứng cuối dịch tương ứng như dưới đây:

cック
kック
chック
n
nh
ng
pップ
tット
m

👉 Xem Thêm Tên Tiếng Trung Hiếm Cho Nam Nữ ❤️️ Độc Nhất Vô Nhị

Một số họ và tên thông dụng trong tiếng việt khi chuyển sang tiếng Nhật theo chữ Katakana mà scr.vn đã tổng hợp được.

Họ tiếng ViệtHọ tiếng Nhật chữ Katakana
Bùiブイ
Caoカオ
Châuチャウ
Đặngダン
Đỗドー
Đoànドアン
Dươngヅオン
Hoàngホアン
Huỳnhフイン
レー
Lươngルオン
Lưuリュ
Mạcマッカ
Maiマイ
Nguyễnグエン
Ôngオン
Phạmファム
Phanファン
Tạター
Tháiタイ
Trầnチャン
ボー
ブー
Tên tiếng ViệtTên tiếng Nhật chữ Katakana
Anアン
Ánhアイン
Anh Tuấnアイン・トゥアン
Bắcバック
Bạchバック
Châuチャウ
Cúcクック
Cườngクオン
Đằngダン
Đàoダオ
Đạtダット
Diệpヅイエップ
Đìnhディン
Doanhズアイン
Đứcドゥック
Dungズン
Dũngズン
Duyズイ
Gấmガンム
Giangザン
ハー
Hảiハイ
Hằngハン
Hạnhギー
Hàoハオ
Hậuハウ
Hiếnヒエン
Hiềnヒエン
Hiếuヒエウ
Hoaホア
Hoàngホアン
Hồngホン
Hồng Nhungホン・ニュン
Huânフアン
Huệフェ
Hùngフン
Hưngフン
Huyフイ
Huyềnフエン
Khoaコア
Lâmラム
Lanラン
Liênレイン
Lộcロック
Lợiロイ
Longロン
Lựcルック
Lyリー
Maiマイ
Mai Chiマイ・チ
Mạnhマン
Minhミン
Namナム
Nghiギー
Ngôズイ
Ngọcゴック
Ngọc Trâmゴック・チャム
Nguyênグエン
Nhậtニャット
Nhiニー
Nhưヌー
Ninhニン
Oanhオアン
Phấnファン
Phongフォン
Phúフー
Phùngフォン
Phụngフーン
Phươngフォン
Phượngフォン
Quếクエ
Quyênクエン
Sơnソン
Sươngスオン
Tâmタム
Tânタン
Thắmターム
Thànhタン
Thuグエン
Trinhチン
Trungチュン
Trườngチュオン
トゥー
Tuấnトゥアン
Tuấn Anhトゥアン・アイン
Tuyếnトウェン
Tuyếtトウエット
Uyênウエン
Việtベト
Việtベト
Vyビー
Xuânスアン
Ýイー
Yếnイエン

Chuyển Tên Tiếng Nhật Của Bạn

Cách tiếp theo để có tên tiếng nhật cho mình là bạn hãy chuyển họ và tên tiếng việt sang tiếng nhật theo chữ Kanji. Dưới đây là một số họ tiếng việt khi viết bằng chữ Kanji:

  • Nguyễn 阮 => 佐藤 Satoh
  • Trần 陳 => 高橋 Takahashi
  • Lê 黎 => 鈴木 Suzuki
  • Hoàng (Huỳnh) 黄 => 渡辺 Watanabe
  • Phạm 范 => 坂井 Sakai
  • Phan 潘 => 坂本 Sakamoto
  • Vũ (Võ) 武 => 武井 Takei
  • Đặng 鄧 => 遠藤 Endoh
  • Bùi 裴 => 小林 Kobayashi
  • Đỗ 杜 => 斎藤 Saitoh
  • Hồ 胡 => 加藤 Katoh
  • Ngô 吳 => 吉田 Yoshida
  • Dương 楊 => 山田 Yamada
  • Đoàn 段 => 中田 Nakata
  • Đào 陶 => 桜井 Sakurai
  • Đinh 丁 => 田中 Tanaka
  • Tô 蘇 => 安西 Anzai
  • Trương 張 => 中村 Nakamura
  • Lâm 林 => 林 Hayashi
  • Trịnh 鄭 => 井上 Inoue
  • Mai 枚 => 牧野 Makino
  • Lý 李 => 松本 Matsumoto
  • Vương 王 => 玉田 Tamada
  • Phùng 馮 => 木村 Kimura
  • Hà 河 => 河口 Kawaguchi
  • Lương 梁 => 橋本 Hashimoto
  • Lưu 劉 => 中川 Nakagawa
  • Chu 周 => 丸山 Maruyama
  • Đậu 豆 => 斉田 Saita
  • Ông 翁 => 翁長 Onaga

Một số tên tiếng việt thông dụng khi chuyển qua tiếng nhật theo chữ Kanji:

  1. An 安=> 靖子 Yasuko
  2. Bảo 保=> 守 Mori 
  3. Bình 平 => 平 => Hira 
  4. Chi 枝=> 智香 Tomoka   
  5. Chính 正 => 正 => Masa    
  6. Cường 強 => 強 => Tsuyoshi    
  7. Công 公 => 公 => Isao    
  8. Dũng 勇 => 勇 => Yuu    
  9. Duyên 縁 => 縁 => Yukari    
  10. Đông 東 => 東 => Higashi    
  11. Hoa 花 => 花 => Hana
  12. Hùng 雄 => 雄 => Yuu    
  13. Hòa 和 => 和 => Kazu    
  14. Hiếu 孝 => 孝 => Takashi    
  15. Hương 香 => 香 => Kaori    
  16. Hạnh 幸 => 幸 => Sachi 
  17. Hiền 賢=> 静香 => Shizuka 
  18. Huyền 玄=> 亜美 => Ami
  19. Khang 康 => 康 => Kou        
  20. Linh 鈴 => 鈴 => Suzu    
  21. Long 隆 => 隆 => Takashi    
  22. Mai 梅=> 百合 Yuri
  23. My => 美恵 Mie
  24. Ngọc 玉=> 佳世子 Kayoko
  25. Nhi 児=> 町 Machi
  26. Nam 南 => 南 => Minami    
  27. Phương (芳=> 美香 Mika
  28. Phượng 鳳=> 恵美 Emi
  29. Quỳnh 瓊=> 美咲 Misaki
  30. Quang 光 => 光 => Hikaru    
  31. Quý 貴 => 貴 => Takashi    
  32. Sơn 山 => 山 => Takashi        
  33. Tuấn 俊 => 俊 => Shun    
  34. Trường 長 => 長 => Naga    
  35. Thắng 勝 => 勝 => Shou    
  36. Vinh 栄 => 栄 => Sakae    
  37. Vũ 武 => 武 => Takeshi

Tên Tiếng Nhật Cho Nam

Ngoài những tên bên trên, SCR.VN mang đến cho những tên tiếng nhật hay nhất dành cho các chàng trai và ý nghĩa của mỗi tên để bạn dễ dàng chọn lựa.

TênÝ nghĩa
Akirachàng trai thông minh
Amanchàng trai an toàn
Amidavị Phật của ánh sáng tinh khiết
Arancánh rừng
Botancây mẫu đơn, hoa của tháng 6
Chikonhư mũi tên
Chinngười vĩ đại
Dian/ Dyanngọn nến
Dosutàn khốc
Ebisuanh chàng may mắn
Garudangười đưa tin của Trời
Harocon của lợn rừng
Hasuheo rừng
Hatakenông điền
Hoteithần hội hè
Higocây dương liễu
HyugaNhật hướng
Jirovị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì
Kaitenhồi thiên
Kanovị thần của nước
Kamahoàng kim
Kamekim qui
Kane/ Kahnay/ Kinhoàng kim
Kongokim cương
Kenlàn nước trong vắt
Kumacon gấu
Kumocon nhện
Koshovị thần của màu đỏ
Kibarăng , nanh
KIDOnhóc quỷ
Kisamecá mập
Kiyoshichàng trai có vẻ ngoài trầm tính
Maitoanh chàng cực kì mạnh mẽ
Michiđường phố
Michioanh chàng mạnh mẽ
Mochitrăng rằm
Nagacon rồng trong thần thoại
Nejixoay tròn
Niranvĩnh cửu
Orochirắn khổng lồ
Rinjinthần biển
Ringoquả táo
Ruringọc bích
Santosothanh bình, an lành
Samthành tựu
Sanngọn núi
Sasuketrợ tá
Seidođồng thau (kim loại)
Shikahươu
Shimangười dân đảo
Tadashingười hầu cận trung thành
Taijutsuthái cực
Takacon diều hâu
Taniđến từ thung lũng
Tarocháu đích tôn
Tatsucon rồng
Tenbầu trời
Tomimàu đỏ
Toshirochàng trai thông minh
Torubiển
Uyedađến từ cánh đồng lúa
Virodeánh sáng
Washi chim ưngchàng trai có sức mạnh
Yongchàng trai gan dạ
Yurianh chàng biết lắng nghe

👉 Tên Tiếng Anh Dễ Thương Cho Nữ, Nam ❤️️ Biệt Danh Cute

Tên Tiếng Nhật Hay Cho Nữ Và Ý Nghĩa

Bên cạnh những tên tiếng nhật hay dành cho nam thì những bạn nữ cũng có những cái tên tiếng Nhật hay và ý nghĩa dưới đây nhé!

Lawanđẹp
Marikovòng tuần hoàn, vĩ đạo
Manyuracon công
Machikongười gặp nhiều may mắn
Maekocô gái chân thật và vui tươi
Mayoreecô nàng xinh đẹp
Masacô gái chân thành và thẳng thắn
Meikochồi nụ
Mikatrăng mới
Minekocon của núi
Misaocô gái trung thành và chung thủy
Miyangôi đền
Momotrái đào tiên
Morikocon của rừng
Mochitrăng rằm
Murasakihoa oải hương (lavender)
Nami/ Namikosóng biển
Naracây sồi
Naredangười đưa tin của Trời
Nohoang vu, cô nàng có tính cách “hoang dã”
Nori/ Norikohọc thuyết, cô nàng có học vấn tài giỏi
Nyokocô gái có vẻ đẹp được ví như viên ngọc quý
Oharacánh đồng
Phailinđá sapphire
Ranhoa súng
Ruricô nàng có vẻ đẹp ngọc bích
Ryocon rồng
Sayo/ Saiosinh ra vào ban đêm
Shikacon hươu
Shinolá trúc
Shizuyên bình và an lành
Sukicô nàng có vẻ ngoài đáng yêu
Sugicây tuyết tùng
Sumitinh chất
Sumaleeđóa hoa đẹp
Suzukosinh ra trong mùa thu
Takarakho báu, nàng là báu vật
Takithác nước
Tamacô gái là bảo ngọc, châu báu
Tamikocon của mọi người
Taniđến từ thung lũng
Tatsucon rồng
Tokuđạo đức, nhân văn
Tomigiàu có
Toracon hổ
Umekocon của mùa mận chín
Umibiển
Yasuthanh bình
Yokocô gái đẹp và tốt bụng
Yuri/ Yurikohoa huệ tây
Yoricô nàng đáng tin cậy
Yuukihoàng hôn

Tham khảo thêm Dịch Tên Tiếng Trung Hay Nhất ❤️️ Đổi Tên Sang Tiếng Trung

Tên Tiếng Nhật Hay Cho Con Gái

Nếu bạn để ý bạn sẽ dễ dàng nhận ra rằng thường tên tiếng Nhật cho con gái sẽ liên quan đến các loài hoa đẹp hay các mùa trong năm. Điều đó tượng trưng cho vẻ đẹp nhẹ nhàng, thuần khiết và trong sáng của người con gái.

Aikocô nàng dễ thương, đáng yêu
Akakomàu đỏ
Akimùa thu
Akikoánh sáng
Akinahoa mùa xuân
Amayamưa đêm
Aniko/ Anekongười chị lớn
Azamihoa của cây thistle, một loại cây cỏ có gai
Ayamegiống như hoa irit, hoa của cung Gemini
Batotên của vị nữ thần đầu ngựa trong thần thoại Nhật
Chocom bướm
Cho (HQ)xinh đẹp
Ginvàng bạc
Gwatannữ thần Mặt Trăng
Inoheo rừng
Hamađứa con của bờ biển
Hasukođứa con của hoa sen
Hanakođứa con của hoa
Haru/ Harukomùa xuân
Harunocảnh xuân
Hatsuđứa con đầu lòng
Hirokohào phóng
Hoshingôi sao
Ikubổ dưỡng
Inarivị nữ thần lúa
Ishihòn đá
Izanamicô gái có lòng hiếu khách
Jinngười hiền lành và lịch sự
Kagamichiếc gương
Kamivẻ đẹp nữ thần
Kameko/ Kamecon rùa
Kazukođứa con đầu lòng
Keikocô nàng đáng yêu, dễ thương
Kimiko/ Kimicó nét đẹp tuyệt trần
Kiyokotrong sáng, giống như gương
Koko/Tazucon cò
Kurihạt dẻ
Kyoncô gái trong sáng
Kurenaiđỏ thẫm
Kyubihồ ly chín đuôi

📌 📌Chia Sẻ Trọn Bộ Tên Tiếng Anh Hay Cho Nữ Ngắn Gọn ❤️ 1001 Tên Độc Lạ

Tên Game Tiếng Nhật

Bạn mong muốn sở hữu một cái Tên Game Tiếng Nhật Ngầu Và Chất Nhất. Hãy tham khảo một số tên tiếng Nhật hay nhất dưới đây:

  • 愛子 (aiko): Dễ thương, đứa trẻ đáng yêu.
  • 星 (hoshi): Ngôi sao.
  • 神 (kami): Nữ thần.
  • 雪 (yuki): Tuyết.
  • 鷹 (taka): Chim ưng.
  • 雷電 (raiden): Thần điện.
  • 熊 (kuma): Gấu.
  • 稲荷 (inari): Vị thần của lúa.
  • 洌 (kiyoshi): Người trầm tính.
  • 回天 (kaiten): Hồi thiên.
  • 牙 (kiba): Răng nanh.
  • 鼬 (itachi): Con chồn.
  • 鏡 (kagami): chiếc gương.

👉Ngoài Ra, Bạn có thể tham khảo thêm Tên Hay Nhất ❤️️ 1001 Cách Đặt Tên Con Trai Con Gái

Tên Tiếng Nhật Của Bạn Theo Ngày Sinh

Cách cuối cùng để bạn sở hữu được một cái tên tiếng nhật chất nhất là bạn đặt Tên Tiếng Nhật Của Bạn Theo Ngày Sinh của mình.

tên tiếng nhật theo ngày sinh cho nữ
tên tiếng nhật theo ngày sinh cho nữ
tên tiếng nhật theo ngày sinh cho nam
tên tiếng nhật theo ngày sinh cho nam

Họ của bạn được đặt theo tháng sinh của mình.

họ tiếng nhật theo tháng sinh
họ tiếng nhật theo tháng sinh

🔰🔰 Gợi ý bộ Tên Tiếng Trung Của Bạn ❤️ Dịch Sang Tên Trung Quốc

Một cái tên tiếng Nhật cũng có thể nâng tầm “chất chơi” của bản thân lên một tầm cao mới. Trên đây là những gợi ý nhỏ cho các bạn để bạn có thể chọn được cho mình một cái tên tiếng nhật của bạn.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *