Số 14 Tiếng Anh Là Gì [Cách Đọc, Đếm Số Thứ Tự 14 Chuẩn]

Số 14 Tiếng Anh Là Gì ❤️️ Cách Đọc, Đếm Số Thứ Tự 14 Chuẩn ✅ Tham Khảo Cách Viết Và Phiên Âm Chuẩn Các Số Đếm Và Số Thứ Tự Tiếng Anh Cơ Bản.

Số 14 Tiếng Anh Là Gì

Một trong những việc đầu tiên khi bạn học tiếng Anh là học bảng chữ cái, số đếm và số thứ tự. Giữa số đếm và số thứ tự thì có hơi khác nhau nên các bạn cần phân biệt và hiểu rõ 2 vấn đề này. Cùng tìm hiểu Số 14 Trong Tiếng Anh Là Gì và những con số cơ bản khác trong bài viết dưới đây nhé!

Thực chất thì số đếm (cardinal numbers) chính là các con số được sử dụng để chỉ số lượng, năm sinh hay độ tuổi. Số thứ tự trong tiếng anh là “ordinal numbers” nó được sử dụng để chỉ cho sự xếp hạng, ngày sinh…

Trong tiếng Anh, số 14 được sử dụng với 2 dạng như sau:

  • Số 14 (số đếm): fourteen
  • Thứ 14 (số thứ tự): fourteenth

Cách dùng của số đếm trong tiếng Anh:

  • Dùng để đếm số lượng. Ví dụ: I have seven pens: Tôi có 7 cái bút.
  • Nói số điện thoại. Ví dụ: My phone number is one-nine-seven, nine-four-six, three-eight-two. Số điện thoại của tôi là: 097.946.382
  • Chỉ độ tuổi. Ví dụ: I am nineteen years old: Tôi 19 tuổi.
  • Chỉ năm. Ví dụ: He was born in nineteen ninety-four: Anh ấy sinh năm 1994.

Những cách dùng chủ yếu của số thứ tự:

  • Dùng số thứ tự để xếp hạng. Ví dụ: Manchester City came first in the football league last year (Manchester City về nhất trong giải đấu bóng đá năm rồi).
  • Cho biết tầng trong một tòa nhà. Ví dụ: His office is on the tenth floor (Văn phòng của anh ta nằm ở tầng 10).
  • Cho biết sinh nhật. Ví dụ: She had a huge party for her eighteenth birthday (Cô ấy đã có một buổi tiệc linh đình cho ngày sinh nhật thứ 18).

Gửi tặng bạn 💕 Tiếng Anh Từ 1 Đến 10 💕 Bảng Số Thứ Tự, Cách Đọc Chuẩn

Số 14 Viết Tiếng Anh Như Thế Nào

Các con số đã trở nên rất quan trọng, cần thiết trong học tập cũng như trong công việc, đời sống hiện nay. Tuy nhiên, nếu không sành về tiếng anh thì không phải ai cũng nắm bắt được. Số 14 Viết Tiếng Anh Như Thế Nào thật ra không khó. Trong tiếng Anh số 14 được viết là F – O – U – R – T – E – E – N.

Số 14 trong tiếng Anh viết như thế nào
Số 14 trong tiếng Anh viết như thế nào

Cách đọc và viết số đếm trong tiếng Anh như sau:

  • Số đếm từ 1 đến 10: one – two – three – four – five – six – seven – eight – night – ten.
  • Số đếm từ 10 – 20: Lưu ý những số 11 – eleven, 12 – twelve, 13 thirteen, 15 -fifteen, 20 – twenty.
    (Số còn lại = số 1 chữ số tương ứng + een. Ví dụ: 14 – fourteen, 16: sixteen…)
  • Số đếm từ 21 – 30: 21: twenty – one, 22: twenty – two….
  • Số đếm từ 31 – 100: 21: thirty – one, 22: thirty – two….

Lưu ý: Số 12 trong tiếng anh không theo nguyên tắc nào (12 – twelve) cho nên phải thuộc lòng số 12 để tranh bị nhầm l lẫn. Ở hàng 2x trở lên ta sử dụng twenty khác với twelve còn đối với hàng 3x ta chỉ cần bỏ “een” và thêm “ty” vào là được.

Chia sẻ 🌼 Số 15 Tiếng Anh Là Gì 🌼 Cách Đọc, Đếm Số Thứ Tự 15 Chuẩn

Phiên Âm Số 14 Trong Tiếng Anh

Nếu bạn đã ghi nhớ được loại số cơ bản nhất là số đếm thì học các số trong tiếng Anh sẽ không còn là chuyện khó đâu. Tham khảo Phiên Âm Số 14 Trong Tiếng Anh là gì và bảng phiên âm các số từ 0 đến 20 cơ bản chuẩn quốc tế dưới đây để nắm được cách đọc chính xác nhé!

Số đếmCách viếtPhiên âm
14fourteen/ˌfɔːrˈtiːn/
Bảng phiên âm số đếm cơ bản trong tiếng Anh
Bảng phiên âm số đếm cơ bản trong tiếng Anh

Để biết cách đọc đúng phiên âm tiếng Anh, bạn có thể tham khảo bảng tổng hợp phiên âm và hướng dẫn cách đọc như sau:

Cách đọc nguyên âm Tiếng Anh:

ÂmCách đọc
/ɪ /đọc i như trong tiếng Việt
/e /đọc e như trong tiếng Việt
/æ /e (kéo dài, âm hơi pha A)
/ɒ /đọc o như trong tiếng Việt
/ʌ /đọc như chữ ă trong tiếng Việt
/ʊ /đọc như u (tròn môi – kéo dài) trong tiếng Việt
/iː/đọc i (kéo dài) như trong tiếng Việt
/eɪ/đọc như vần ây trong tiếng Việt
/aɪ/đọc như âm ai trong tiếng Việt
/ɔɪ/đọc như âm oi trong tiếng Việt
/uː/đọc như u (kéo dài) trong tiếng Việt
/əʊ/đọc như âm âu trong tiếng Việt
/aʊ/đọc như âm ao trong tiếng Việt
/ɪə/đọc như âm ia trong tiếng Việt
/eə/đọc như âm ue trong tiếng Việt
/ɑː/đọc như a (kéo dài) trong tiếng Việt
/ɔː/đọc như âm o trong tiếng Việt
/ʊə/đọc như âm ua trong tiếng Việt
/ɜː/đọc như ơ (kéo dài) trong tiếng Việt
/i /đọc như âm i trong tiếng Việt
/ə /đọc như ơ trong tiếng Việt
/u /đọc như u trong tiếng Việt
/ʌl/đọc như âm âu trong tiếng Việt

Cách đọc phụ âm Tiếng Anh:

ÂmCách đọc
/p /đọc như chữ p của tiếng Việt
/b /đọc như chữ b của tiếng Việt
/t /đọc như chữ t của tiếng Việt
/d /đọc như chữ d của tiếng Việt
/k /đọc như chữ c của tiếng Việt
/g /đọc như chữ g của tiếng Việt
/ʧ /đọc như chữ ch của tiếng Việt
/ʤ /phát thành âm jơ (uốn lưỡi)
/f /đọc như chữ f của tiếng Việt
/v /đọc như chữ v của tiếng Việt
/θ /đọc như chữ th của tiếng Việt
/ð /đọc như chữ d của tiếng Việt
/s /đọc như chữ s của tiếng Việt
/z /đọc như chữ zờ của tiếng Việt
/ʃ /đọc như s (uốn lưỡi) của tiếng Việt
/ʒ /đọc như d (uốn lưỡi để bật âm) của tiếng Việt
/h /đọc như h của tiếng Việt
/m /đọc như m của tiếng Việt
/n /đọc như n của tiếng Việt
/ŋ /Vai trò như vần ng của tiếng Việt (chỉ đứng cuối từ)
/l /đọc như chữ L của tiếng Việt
/r /đọc như chữ r của tiếng Việt
/j /đọc như chữ z (nhấn mạnh) – hoặc kết hợpvới chữ u → ju – đọc iu
/w /đọc như chữ g trong tiếng Việt.

Có thể bạn sẽ thích 🌼 Số 8 Tiếng Anh 🌼 Cách Đọc Số Thứ Tự 8, Ghép Các Số Khác

Số 14 Tiếng Anh Đọc Là Gì

Số đếm trong tiếng Anh từ 1 đến 100 là kiến thức cơ bản mà hầu hết ai cũng phải đều biết và nắm được khi tiếp xúc với tiếng Anh. Số 14 Tiếng Anh Đọc Là Gì? Theo hướng dẫn phát âm chuẩn của các giáo viên Tiếng Anh thì số 14 đọc là Fourteen /ˌfɔːˈtiːn/.

Giới thiệu cùng bạn 🍀 Phần Mềm Dịch Tiếng Anh Sang Tiếng Việt 🍀 App Chuẩn

Số Thứ Tự 14 Trong Tiếng Anh Viết Thế Nào

Số Thứ Tự 14 Trong Tiếng Anh Viết Thế Nào? Dưới đây là hướng dẫn cách học số thứ tự tiếng Anh từ 1 đến 100, cách chuyển đổi số đếm sang số thứ tự và cách sử dụng số thứ tự.

Số thứ tựTiếng AnhPhiên âm
14thfourteenth/ˌfɔːˈtiːnθ/

Sau khi biết được các đọc và viết số đếm tiếng anh thì có thể ứng dụng để viết số thứ tự dễ dàng hơn. Trong tiếng anh thì số thứ tự nó được viết theo cấu trúc như sau: số thứ tự = số đếm + th

  • Ex: Số 7= Seven + th = Seventh
  • Ex2: Số 14= Fourteen + th = Fourteenth

Số thứ tự trong tiếng Anh:

Bảng các số thứ tự cơ bản trong tiếng Anh
Bảng các số thứ tự cơ bản trong tiếng Anh

Mời bạn xem nhiều hơn 🌟 Số Thứ Tự Trong Tiếng Anh 🌟 Bảng Số Đếm Tiếng Anh 1-100

Đường Số 14 Tiếng Anh Là Gì

Khi học tiếng Anh chúng ta không thể bỏ qua thông tin về địa chỉ. Tuy nhiên, nhiều người bị lúng túng, không biết viết địa chỉ sao cho đúng và chuyên nghiệp. Cùng tìm hiểu cách viết Đường Số 14 Trong Tiếng Anh đúng chuẩn trong dưới đây.

Tương tự như tiếng Việt, khi viết địa chỉ nhà bằng tiếng Anh, chúng ta nên viết từ đơn vị nhỏ nhất đến để đảm bảo tính chính xác và cụ thể.

Có 3 quy tắc về cách viết địa chỉ nhà bằng tiếng Anh:

  • Đối với tên đường, phường hoặc quận, nếu là số thì đặt sau:
    Ví dụ: Ward 8, District 10
  • Đối với tên đường, phường hoặc quận, nếu bằng chữ thì đặt trước.
    Ví dụ: Ho Tung Mau street, Binh Thuan Ward, Tan Binh District.
  • Đối với các danh tư chỉ chung cư: Nếu sử dụng một danh từ riêng thì có nghĩa là chung cư. Lúc này chúng ta đặt trước danh từ chỉ chung cư.
    Ví dụ: Chung cư Vinhomes => Vinhomes Apartment Homes.

Tham khảo thêm 🌟 Bảng Chữ Cái Tiếng Anh 🌟 Cách Đọc Chữ Cái Alphabet

Mẹo Học Số Mười Bốn Tiếng Anh Nhớ Lâu

Mẹo Học Số Mười Bốn Tiếng Anh Nhớ Lâu sẽ giúp bạn làm chủ được những kiến thức tiếng Anh nền tảng.

Học từ vựng số thứ tự trong tiếng Anh cũng giống như các từ vựng về các chủ đề khác trong tiếng Anh luôn đòi hỏi sự kiên trì và chịu khó. Các bạn phải luyện tập thường xuyên, luyện đọc luyện viết hằng ngày có như vậy bạn mới nhớ lâu. Đồng thời bạn luôn phải đặt ra mục tiêu cho mình mỗi ngày, mỗi tuần, mỗi tháng học được bao nhiêu từ vựng về số đếm.

Số đếm và số thứ tự trong tiếng Anh hết sức cần thiết, ai trong số chúng ta cũng đều phải biết cách dùng của nó. Và càng phân biệt được giữa số đếm và số thứ tự trong tiếng Anh.

Đọc nhiều hơn với 🔥 Số 50 Tiếng Anh Là Gì 🔥 Cách Đọc, Đếm Số Thứ Tự 50 Chuẩn

Ý Nghĩa Tiếng Anh Số 14

Ý nghĩa ẩn giấu đằng sau số 14 luôn gây sự tò mò với không ít người. Ý Nghĩa Tiếng Anh Số 14 ra sao? Đọc ngay nội dung sau đây để tìm kiếm đáp án cho những băn khoăn này.

Ý nghĩa số 14 được đánh giá là một con số thể hiện cho một sự khởi đầu mới mẻ, nhiều điều tốt lành. Con số này mang tới sự phát tài phát lộc cho chủ sở hữu. Không những thế, số 14 còn được khá nhiều khách hàng lựa chọn, đặc biệt là những ai làm việc trong lĩnh vực kinh doanh buôn bán.

Ngoài ra ý nghĩa số 14 còn thể hiện được cá tính riêng của bạn. Bạn là người có tinh thần cao, luôn có nhiều tham vọng, làm việc hết sức để đạt được mục tiêu của mình. Thể hiện bạn thực sự đứng vững trên chính đôi chân của mình, và đại diện cho một cá tính riêng không giống với bất kỳ ai.

Số 14 có ý nghĩa gì khi kết hợp với các con số khác nhỉ? Hãy tiếp tục tìm hiểu tiếp nhé.

  • 114 – Mang lại sự sinh sôi nảy nở cho một cuộc sống mới
  • 214 – Cuộc sống cân bằng ổn định sẽ được duy trì mãi mãi
  • 314 – Tài lộc sẽ ngày càng phát triển hơn
  • 414 – Sự nghiệp sẽ luôn được phát triển một cách bền vững
  • 514 – Mang tới sự thuận lợi và phát triển trên con đường công danh
  • 614 – Mang đến nhiều may mắn về lộc tài và ổn định cho chủ sở hữu
  • 714 – Sức mạnh của thần linh sẽ luôn phù hộ cho con người
  • 814 – Công việc và cuộc sống sẽ luôn được phát triển thuận lợi, vững chắc
  • 914 – Mang tới những giá trị tốt đẹp nhất trong mọi lĩnh vực và tồn tại vĩnh cửu với thời gian

Mời bạn tiếp tục khám phá ☘ Số 13 Tiếng Anh ☘ Cách Đọc, Đếm Số Thứ Tự 13 Chuẩn

Viết một bình luận