Số 12 Tiếng Anh Là Gì ❤️️Cách Đọc, Đếm Số Thứ Tự 12 Chuẩn

Số 12 Tiếng Anh Là Gì ❤️️ Cách Đọc, Đếm Số Thứ Tự 12 Chuẩn ✅ Chọn Lọc Những Kiến Thức Cơ Bản Nhất Trong Việc Học Đếm Liên Quan Đến Số 12.

Số 12 Tiếng Anh Là Gì

Số 12 Tiếng Anh Là Gì? Đáp án là “TWELVE”, phát âm là /twelv/, số thứ tự 12 là twelfth. Cùng tham khảo thêm một số thông tin hữu ích sau đây nhé!

Trong tiếng anh có 2 loại số:

  • Số đếm (cardinal numbers) – 1 (one), 2 (two)… Dùng để đếm số lượng.
  • Số thứ tự (ordinal numbers) – 1st (first), 2nd (second)… Dùng để xếp hạng, tuần tự.

Và để phân biệt được dễ dàng 2 loại số này, khi nào cần dùng số đếm và khi nào cần dùng số thứ tự thì các bạn theo dõi bảng dưới đây nhé:

SốSố đếmSố thứ tựViết tắt
1OneFirstst
2TwoSecondnd
3ThreeThirdrd
4FourFourthth
5FiveFifthth
6SixSixthth
7SevenSeventhth
8EightEighthth
9NineNinthth
10TenTenthth
11ElevenEleventhth
12TwelveTwelfthth
13ThirteenThirteenthth
14FourteenFourteenthth
15FifteenFifteenthth
16SixteenSixteenthth
17SeventeenSeventeenthth
18EighteenEighteenthth
19NineteenNineteenthth
20TwentyTwentiethth
21Twenty-oneTwenty-firstst
22Twenty-twoTwenty-secondnd
23Twenty-threeTwenty-thirdrd
24Twenty-fourTwenty-fourthth
25Twenty-fiveTwenty-fifthth
30ThirtyThirtiethth
31Thirty-oneThirty-firstst
32Thirty-twoThirty-secondnd
33Thirty-threeThirty-thirdrd
40FortyFortiethth
50FiftyFiftiethth
60SixtySixtiethth
70SeventySeventiethth
80EightyEightiethth
90NinetyNinetiethth
100One hundredOne hundredthth
1.000One thousandOne thousandthth
1 triệuOne millionOne millionthth
1 tỷOne billionOne billionthth

Đọc Thêm 🍀 Số 11 Tiếng Anh ❤️️ Cách Đọc, Đếm Số Thứ Tự 11 Đến 20

Số 12 Tiếng Anh Đọc Là Gì

Số 12 Tiếng Anh Đọc Như Thế Nào? Đây là câu hỏi được khá nhiều bạn quan tâm đến,

Số 12 Tiếng Anh Đọc Là Gì? Cùng theo dõi ngay nhé!

Số 12 Tiếng Anh Đọc Là Gì
Số 12 Tiếng Anh

Số 12 Tiếng Anh Đọc Sao

Số 12 Tiếng Anh Đọc Sao? Video sau đây sẽ giải đáp thắc mắc của bạn chuẩn xác nhất.

Số 12 Tiếng Anh Viết Như Thế Nào

Số 12 Tiếng Anh Viết Như Thế Nào? T – W- E- L – V – E là đáp án cho thắc mắc này.

Chia sẻ đến bạn đọc một số cụm từ thông dụng với “twelve” sau đây.

   Word                                       Meaning                    Example
twelve- bar blueshình thức tiêu chuẩn của bài hát blues, bao gồm ba phần, mỗi phần dài bốn ô nhịpA blues song has to follow the twelve bar blues.  Một bài hát blues phải tuân theo hình thức tiêu chuẩn cơ bản của nó.
twelve-toneđược sử dụng để mô tả âm nhạc trong đó mười hai nốt của thang âm được sử dụng như nhau và mỗi nốt đều có tầm quan trọng như nhau.The twelve-tone technique is a method of musical composition first created in 1919. Kỹ thuật mười hai giai điệu là một phương pháp sáng tác âm nhạc được tạo ra lần đầu tiên vào năm 1919.
twelve- tone scalemột thang âm nhạc bao gồm tất cả mười hai nửa cung (= sự khác biệt nhỏ nhất về âm thanh) trong một quãng tám (= chuỗi tám nốt)The twelve- tone scale is a common musical scale, but I have no idea about it.  Thang âm mười hai là một thang âm nhạc phổ biến, nhưng tôi không biết về nó.
twelvefoldlớn gấp mười hai lần hoặc nhiều hơnThe product this time has increased twelvefold compared to ones in last month.  Sản phẩm lần này đã tăng gấp mười hai lần so với sản phẩm trong tháng trước.

Tham Khảo 🌹 Tiếng Anh Từ 1 Đến 10 ❤️️ Bảng Số Thứ Tự, Cách Đọc Chuẩn

Số 12 Tiếng Anh Gọi Là Gì

Số 12 Tiếng Anh Gọi Là Gì? Video hay chia sẻ sau đây sẽ giải đáp thắc mắc cho bạn chuẩn xác nhất.

Phiên Âm Số 12 Trong Tiếng Anh

Phiên Âm Số 12 Trong Tiếng Anh là /twelv/. Tham khảo thêm bảng phiên âm các số đếm khác thường gặp sau đây nhé!

Số Tiếng AnhPhiên âmSố Tiếng AnhPhiên âm
1One /wʌn/11Eleven /ɪˈlev.ən/
2Two /tu:/12Twelve /twelv/
3Three /θri:/13Thirteen /θɜːˈtiːn/
4Four /fɔ:/14Fourteen/ˌfɔːˈtiːn/
5Five /faiv/15Fifteen /ˌfɪfˈtiːn/
6Six /siks/16Sixteen/ˌsɪkˈstiːn/
7Seven /’sevn/17Seventeen/ˌsev.ənˈtiːn/
8Eight /eit/18Eighteen/ˌeɪˈtiːn/
9Nine /nait/19Nineteen/ˌnaɪnˈtiːn/
10Ten /ten/20Twenty /ˈtwen.ti/

Chia Sẻ 🌹 Số 9 Tiếng Anh ❤️️ Cách Đọc Số Thứ Tự 9, Ghép Các Số Khác

Số Thứ Tự 12 Trong Tiếng Anh Viết Thế Nào

Số Thứ Tự 12 Trong Tiếng Anh Viết Thế Nào? Đáp án sẽ là twelfth viết tắt là 12th.

Một số cụm từ thông dụng với “twelfth” trong cuộc sống.

  • twelfth: số thứ tự 12
    • Her office is on the twelfth floor which has a beautiful view to take some pictures.
    • Văn phòng của cô ấy ở tầng 12, nơi có view rất đẹp để chụp vài tấm hình.
  • twelfth man : trong một đội cricket (một trò chơi phổ biến ở nước ngoài), một người dự bị (= người chơi bổ sung)
    • The twelfth man has to be replaced for the injured player. He’s so cool. I don’t understand why he is the twelfth man.
    • Cấu thủ dự bị phải được thay thế cho cầu thủ bị thương. Anh ấy thật tuyệt. Tôi không hiểu tại sao anh ta lại là cầu thủ dự bị.
  • twelfth night: ngày 6 tháng 1, mười hai ngày sau lễ Giáng sinh, hoặc tối hôm trước
    • The twelfth night captured many beautiful memories because that is my birthday.
    • Ngày 6 tháng 1 ghi lại nhiều kỷ niệm đẹp vì đó là sinh nhật của tôi.

Về cơ bản, số thứ tự sẽ có cách viết theo cấu trúc dưới đây: số thứ tự = số đếm + th. Ví dụ: 6th: sixth ; 16th: sixteenth

Tuy nhiên sẽ có một vài trường hợp đặc biệt mà bạn cần lưu ý dưới đây:

– Các số kết thúc bằng 1 như 1st, 21st, 31st,… sẽ được viết là first, twenty-first, thirty-first… trừ 11th vẫn được viết là eleventh (st là 2 ký tự cuối của từ first).

– Các số kết thúc bằng 2 như 2nd, 22nd, 32nd… sẽ được viết là second, twenty-second, thirty-second,… trừ 12th sẽ được viết là twelfth (nd là 2 ký tự cuối của từ second).

– Các số kết thúc bằng 3 như 3rd, 23rd, 33rd,… sẽ được viết là third, twenty-third, thirty-third,… trừ 13th vẫn được đọc là thirteenth (rd là 2 ký tự cuối của từ third).

– Các số kết thúc bằng 5 như 5th, 25th, 35th,…sẽ được viết là fifth, twenty-fifth, thirty-fifth,…thay vì là fiveth như số đếm.

– Các số kết thúc bằng 9 như 9th, 29th, 39th,… sẽ được viết là ninth, twenty-ninth, thirty-ninth,…trừ 19th vẫn được viết là nineteenth

– Các số tròn chục và kết thúc bằng ‘ty’ như twenty, thirty,…khi được chuyển sang số thứ tự sẽ bỏ ‘y’, thay bằng ‘ie’ và thêm ‘th’: twentieth, thirtieth,…

Chia Sẻ 🌹 Số 2 Tiếng Anh ❤️️ Cách Đọc Số Thứ Tự 2, Ghép Các Số Khác

Mẹo Học Số Mười Hai Tiếng Anh Nhớ Lâu

Chia sẻ một số Mẹo Học Số Mười Hai Tiếng Anh Nhớ Lâu qua video dưới đây.

Ý Nghĩa Tiếng Anh Số 12

Ý Nghĩa Tiếng Anh Số 12 được chia sẻ cụ thể dưới đây, cùng theo dõi ngay nhé!

Điều đầu tiên bạn nên làm nếu muốn khám phá ý nghĩa số 12 là khám phá ý nghĩa các thành phần của nó. Nó có nghĩa là bạn nên thử khám phá xem số 1 và số 2 có ý nghĩa gì. Cả hai con số này đều là số thiên thần và tính biểu tượng của chúng rất mạnh mẽ. Số 1 được biết đến như một biểu tượng của sự lãnh đạo và uy quyền của bản thân. Khi nói đến số 2, chúng ta phải nói rằng con số này là biểu tượng của hòa bình và cân bằng, cũng như là biểu tượng cho vận mệnh tâm hồn của bạn.

Rất thường số 12 được coi là biểu tượng của sự hòa hợp và hòa bình. Nếu bạn đang nhìn thấy con số này rất thường xuyên, nó có nghĩa là cuộc sống của bạn sẽ bình yên trong tương lai. Một ý nghĩa khác liên quan đến số 12 là sự cải thiện bản thân. Nó chỉ ra rằng con số này sẽ giúp bạn thành công và tiến bộ trong mọi lĩnh vực của cuộc sống.

Đọc Thêm 🌵 Số 0 Tiếng Anh ❤️️ Các Cách Đọc Số 0, Ghép Các Số Khác

Viết một bình luận