Tên Con Trai Mệnh Mộc Hay Nhất 2021 ❤️️ Tên Bé Trai Đẹp

Tên Con Trai Mệnh Mộc Hay Nhất 2021 ❤️️ 1001 Tên Bé Trai Đẹp ✅ Những cái tên con trai đẹp, hay mang lại ý nghĩa tốt đẹp là điều bất kỳ cha mẹ nào cũng muốn dành cho con.

Tên Con Trai Mệnh Mộc Ở Nhà

Đặt tên ở nhà cho con cũng là vấn đề khiến các ông bố bà mẹ quan tâm và “đau đầu” không kém chuyện đặt tên khai sinh cho con.

Sau đây, SCR.VN gợi ý đặt tên con trai mệnh mộc ở nhà cho bé yêu cực hay-đẹp-lạ sẽ được nhiều người ưa chuộng trong năm 2021.

  • Tên theo trái cây, củ quả: Cà-ri, Cà-rốt, Bom, Khoai, Khoai Tây, Sắn, Dưa, Đậu, Đen, Mướp, Su Hào, Bầu, Bí, Bắp, Ngô, Tiêu, Bơ, Chuối, Bí Đỏ, Bí Ngô,…
  • Tên dễ nuôi theo quan niệm ông bà xưa: Cho bé trai: Tí, Tèo, Tủn, Su Mô, Quậy , Cho
  • Tên ở nhà theo động vật dễ thương hay năm sinh của bé: Tị, Thìn, Tí, Sửu, Heo, Nhím, Beo, Gấu, Tôm, Tép, Ỉn, Ủn, Cún, Cọp, Sóc, Nghé, Cua, Cò,…
  • Tên ở nhà theo nhân vật hoạt hình hoặc truyện tranh: Doremon, Nobita, Đê-khi, Chaien, Misa, Superman, Iron Man, Batman, Nemo, Songoku (Goku), Tin Tin, Tom, Jerry,..
  • Tên theo các loại món ăn, thức uống: Kẹo, Cà Phê, Ken, Tiger, Bột, Mì, Dừa, Bún, Bánh mì, Bơ, Coca,…
  • Gọi tên tạo ấn tượng: Golf, Đô (của đô la), Rô (của Euro), Mây (cầu mây) 
  • Tên theo người nổi tiếng hoặc nhân vật trong phim: Messi, Beckham, Ronaldo, Roberto, Madona, Pele, Tom, Bill, Brad Pitt, Nick, Justin, John, Adam Levin, Edward,…Jun, Jin, Kun, Brad hoặc Pitt (trong tên diễn viên Brad Pitt), King (vua), Ben, Nick, Bin, Bo, Bond, Tom, , Bee, Shin, Bim, Bon, Ken, Bi,
  • Tên theo hình dáng, đặc điểm của bé: Híp, Trò

Bên cạnh Tên Con Trai Mệnh Mộc Hay, mời bạn xem thêm ❄️ Đặt Tên Con Theo Ngũ Hành Hay ❄️

Tên Con Trai Họ Nguyễn Mệnh Mộc Ý Nghĩa 2021

Họ Nguyễn chiếm khoảng 40% trên tổng số họ của tại Việt Nam, các bố mẹ họ nguyễn sinh con năm 2021 luôn muốn tìm cho con mình một cái tên thật đẹp, hay & nhiều ý nghĩa.

Top 40 tên con trai họ nguyễn mệnh mộc ý nghĩa 2021

  1. Nguyễn Bình An – Bình An, thuận lợi, dễ thành công trong công việc.
  2. Nguyễn Đức An –  Phúc đức, bình an, may mắn sẽ đến với con.
  3. Nguyễn Minh Khôi –  Chàng trai khôi ngô, tuấn tú, có chí hướng, tài giỏi.
  4. Nguyễn Toàn Thắng – Con làm gì được nấy, có chí, tham vọng lớn.
  5. Nguyễn Chấn Phong – Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo
  6. Nguyễn Anh Dũng – Chàng trai mạnh mẽ, có khí chất, ý chí làm nên nghiệp lớn.
  7. Nguyễn Chí Thanh – Người vừa có chí hướng vừa kiên trì, bền bỉ phấn đấu cho tương lai.
  8. Nguyễn Thái Sơn -Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc
  9. Nguyễn Minh Anh – Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh
  10. Nguyễn Thành Đạt – Con sẽ thành công, đạt được mơ ước, hoài bão của mình.
  11. Nguyễn Hữu Thiện – Đem lại may mắn, an lành cho mọi người xung quanh.
  12. Nguyễn Đức Phúc – Con là phúc đức, may mắn của gia đình. Sau này con sẽ là người có tài, có tâm.
  13. Nguyễn Minh Đức – Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến
  14. Nguyễn Thiện Nhân -Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người
  15. Nguyễn Quang Khải Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống
  16. Nguyễn Đức Duy Tâm – Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con
  17. Nguyễn Khôi Nguyên – Chàng trai đẹp đẽ, khôi ngô, tuấn tú, tài giỏi.
  18. Nguyễn Bảo Khánh – Con là bảo bối, niềm tự hào của gia đình. Con luôn lạc quan, bình yên.
  19. Nguyễn Tuấn Kiệt – Chàng trai vừa tài giỏi, lịch lãm, đẹp trai.
  20. Nguyễn Hải Long – Tự lập, mạnh mẽ, ý chí gây dựng nghiệp lớn.

Những tên con trai mệnh mộc được sử dụng nhiều nhất

  1. Nguyễn Thanh Thế – Sau này con sẽ có tiếng tăm, uy quyền.
  2. Nguyễn Mạnh Trường – Mạnh mẽ, cơ đồ sự nghiệp của con vững chắc, lâu dài.
  3. Nguyễn Đức Bình – Con sẽ bình tĩnh, sáng suốt làm mọi việc.
  4. Nguyễn Trung Đức – Chàng trai trung trực, tốt bụng, điềm đạm, có tài.
  5. Nguyễn Hữu Đạt – Con sẽ đặt được mọi mục tiêu, ước mơ trong cuộc sống.
  6. Nguyễn Phúc Hưng: Con là phúc đức của gia đình, sự nghiệp sau này của con sẽ hưng thịnh, thuận lợi, phát đạt.
  7. Nguyễn Bảo Long – Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội
  8. Nguyễn Hữu Thiện – May mắn, những điều tốt đẹp sẽ đến với con, con luôn tốt bụng, yêu thương mọi người.
  9. Nguyễn Bá Phước – May mắn, phước đức sẽ đến với con.
  10. Nguyễn Thành Vinh – Con sẽ thành tài, gây dựng được sự nghiệp, tiền đồ lớn.
  11. Nguyễn Gia Khánh – Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình
  12. Nguyễn Hải Đăng – Tương lai của con sẽ sáng lạn như ngọn đèn hải đăng.
  13. Nguyễn Tài Đức – Con sẽ là người tài đức vẹn toàn, được mọi người mến mộ,
  14. Nguyễn Đăng Khoa – Con sẽ đỗ đạt trong mọi cuộc thi, có tài năng, chí hướng, xuất chúng.
  15. Nguyễn Hiền Minh –  Con là người có đức, sáng suốt, tốt bụng, có ý chí.
  16. Nguyễn Chí Dũng – Sau này con sẽ là người mạnh mẽ, chí hướng lớn.
  17. Nguyễn Trường An – Đó là sự mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc
  18. Nguyễn Trường Phúc – Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn
  19. Nguyễn Minh Quang – Chàng trai có ý chí, thông minh, sáng suốt, tài năng.
  20. Nguyễn Chí Hiếu – Chàng trai có chí hướng, hiếu thảo với bố mẹ.

Ngoài Tên Con Trai Mệnh Mộc hay nhất, bạn tham khảo thêm ❣️ Đặt Tên Con Gái Họ Nguyễn 4 Chữ Hay ❣️

Đặt Tên Con Trai Họ Trần Mệnh Mộc

Đặt tên con trai họ Trần mệnh Mộc bằng những tên nào sẽ giúp con có một cuộc sống an nhiên và hạnh phúc? Bạn có thể tìm cho mình cái tên phù hợp bên dưới nhé.

  • Anh (sự nhanh nhẹn): Trần Tuấn Anh, Trần Minh Anh, Trần Duy Anh, Trần Nhất Anh, Trần Tâm Anh, Trần Hoằng Anh, Trần Đức Anh, Trần Văn Anh, Trần Nhật Anh,…
  • Bằng (sống ngay thẳng): Trần Tuấn Bằng, Trần Hữu Bằng, Trần Khánh Bằng, Trần Thanh Bằng, Trần Công Bằng, Trần Tuyên Bằng, Trần Quang Bằng, Trần Thiện Bằng…
  • Trung (Chỉ ý chí bền vững): An Trung, Chính Trung, Đình Trung
  • Bách ( loài cây phú quý và giàu sang): An Bách, Duy Bách, Lâm Bách, Hữu Bách.
  • Giáp (thành tích to lớn): Trần Minh Giáp, Trần Thiên Giáp, Trần Hoàng Giáp, Trần Nhiên Giáp, Trần Huy Giáp, Trần Quang Giáp, Trần Quân Giáp, Trần Tiến Giáp, Trần Anh Giáp, Trần Tùng Giáp, Trần Sơn Giáp,…
  • Bảo (báu vật): Trần Hoài Bảo, Trần Kha Bảo, Trần Phước Bảo, Trần Phúc Bảo, Trần Thiên Bảo, Trần Minh Bảo, Trần Sơn Bảo, Trần Hiếu Bảo, Trần Gia Bảo, Trần Anh Bảo,…
  • Trường (lý tưởng lớn): Trần Văn Trường, Trần Kiến Trường, Trần Vạn Trường, Trần Thiên Trường, Trần Gia Trường, Trần Bảo Trường, Trần Đức Trường, Trần Xuân Trường,…
  • Phúc (Mong con mọi điều may mắn, hạnh phúc): An Phúc, Danh Phúc, Điền Phúc
  • Cơ (nhân tố quan trọng): Trần Phúc Cơ, Trần Nghiệp Cơ, Trần Hùng Cơ, Trần Đại Cơ, Trần Duy Cơ, Trần Minh Cơ, Trần Đức Cơ, Trần Gia Cơ, Trần Hoàng Cơ, Trần Tùng Cơ,…
  • Đại (ý chí lớn): Trần Quốc Đại, Trần Nhiên Đại, Trần Tiến Đại, Trần An Đại, Trần Nhất Đại, Trần Bình Đại, Trần Trung Đại, Trần Lâm Đại, Trần Cao Đại, Trần Huỳnh Đại,…
  • Điền (sự khỏe mạnh): Trần Phúc Điền, Trần Khang Điền, Trần Khánh Điền, Trần An Điền, Trần Gia Điền, Trần Phú Điền, Trần Quân Điền, Trần Lâm Điền,…
  • Long (rồng lớn bay cao): Trần Thiên Long, Trần Kiến Long, Trần Huy Long, Trần Lâm Long, Trần Tuy Long, Trần Hải Long, Trần Sơn Long, Trần Phi Long, Trần Đại Long,…
  • Nghiêm (chàng trai tôn nghiêm): Trần Tiến Nghiêm, Trần Hoàng Nghiêm, Trần Duy Nghiêm, Trần Sơn Nghiêm, Trần Văn Nghiêm, Trần Phúc Nghiêm, Trần Hà Nghiêm,…
  • Nghị (sự cứng cỏi): Trần Tuấn Nghị, Trần Quân Nghị, Trần Hải Nghị, Trần Ngọc Nghị, Trần Quang Nghị, Trần Đức Nghị, Trần Khang Nghị, Trần Phú Nghị, Trần Lâm Nghị,…
  • Vĩnh (sự trường tồn): Trần Đức Vĩnh, Trần Phú Vĩnh, Trần Mạnh Vĩnh, Trần Hoàng Vĩnh, Trần Ngọc Vĩnh, Trần Khánh Vĩnh, Trần Anh Vĩnh, Trần Huy Vĩnh, Trần Trí Vĩnh,…
  • Quân (người đàn ông mạnh mẽ): Trần Thiên Quân, Trần Sơn Quân, Trần Hồng Quân, Trần Nguyên Quân, Trần Túc Quân, Trần Mạnh Quân, Trần Đức Quân, Trần Duy Quân,…

👉 Mời bạn xem thêm đặt tên con hay thêm một số họ khác

🔻 Đặt Tên Con Trai Họ Huỳnh🔻 Đặt Tên Con Gái Họ Huỳnh
🔻 Đặt Tên Con Gái Họ Đỗ 🔻 Đặt Tên Con Trai Họ Đỗ
🔻 Đặt Tên Con Gái Họ Đặng🔻 Đặt Tên Con Trai Họ Lê 
🔻 Đặt Tên Con Gái Họ Phạm🔻Đặt Tên Con Gái Họ Lê 
🔻Đặt Tên Con Trai Họ Đặng🔻 Đặt Tên Con Trai Họ Phạm 

Đặt Tên Con Trai Mệnh Mộc 2021 Hay

SCR.VN gợi ý đặt tên con trai mệnh mộc 2021 hay nhất, mang nhiều ý nghĩa thường được sử dụng rộng rãi.

  1. Minh Quân – Con có khí chất, mạnh mẽ như một minh quân.
  2. Đông Phương – Con sau này sẽ có cuộc sống bình yên, an này, vui vẻ.
  3. Đức Phúc (điều may mắn, hạnh phúc)
  4. Minh Sâm – Hào hiệp trượng nghĩa, giúp đỡ mọi người.
  5. Đông Phong – Con ngọn gió mạnh mẽ, thoáng mát, vui vẻ, có chí hướng lớn.
  6. Trung Dũng – Bố mẹ mong con sẽ mạnh mẽ, dũng cảm, tài năng.
  7. Nhất Quý (điều quý giá, đẹp đẽ)
  8. Thanh Lâm – Chàng trai vừng vàng, mạnh mẽ, ý chí lớn như rừng xanh.
  9. Đông Quân – Con là mặt trời mùa xuân, sau này con sẽ mạnh mẽ, tràn đầy năng lượng, khí chất. 
  10. Thanh Lâm (nghĩa là rừng, cây)
  11. Trọng Tích (nhiều điều may mắn)
  12. Thiên Đông (nghĩa là sự cứng cáp, mạnh mẽ)
  13. Bảo Khang – Tương lai con sẽ có nhiều may mắn, thịnh vượng, phú quý.
  14. Nguyên Khải – Con sẽ tài giỏi, thành công trong mọi lĩnh vực.
  15. Trọng Nhân (ý nghĩa mong con là người chân chính)
  16. Khang Vĩ – sau này con sẽ có cuộc sống sung túc, tốt đẹp.
  17. Thiện Tâm – Con là chàng trai hướng thiện, tốt bụng, biết giúp đỡ người khác.
  18. Phú Qúy – Con sẽ có cuộc sống giàu sang, may mắn, thuận lợi.
  19. Bình Nguyên – Con sẽ có cuộc sống vui vẻ, hạnh phúc, thuận lợi trong công việc.
  20. Hoàng Bách (Loài cây phú quý, giàu sang)
  21. Nhân Nghĩa – Con là sống trách nhiệm, tình nghĩa, có trước có sau.

Mời bạn xem thêm 😍 Đặt Tên Con Theo Phong Thủy 😍

Đặt Tên Bé Trai Mệnh Mộc 2021

Tổng hợp đặt tên bé trai mệnh mộc 2021 hay nhất mà bất kỳ cha mẹ nào cũng sẽ lựa chọn để đặt cho bé con của mình.

Tên con trai mệnh Mộc theo vần A-B-CViệt Anh, Huy Anh, Bảo Bình, Tùng Bách, Bảo An, Gia Bảo, Vũ Bình, Thanh Bình, Gia Bình, Gia Bạch, Thành Công, Quốc, Bình An, Thiên An, Bách, Thành Công, Duy Anh, Văn Anh, Tuấn Anh, Hoàng Bách,….
Tên con trai mệnh Mộc theo vần D-ĐThế Dân, Minh Dân, Mạnh Dũng, Trọng Dũng, Tiến Dũng, Trí Dũng, Đình Diệu, Hải Đăng, Hồng Đăng, Văn Đức, Minh Đạt, Hữu Đạt, Hữu Định, Ngọc Đoàn,…
Tên con trai mệnh Mộc theo vần G-H-KTrường Giang, Nguyên Giáp, Quốc Khánh, Quang Khánh, Vương Gia, Bảo Giang, Anh Khải, Đức Khải, Ngọc Hùng, Khôi, Kỷ, Minh Khôi, Chí Kiên, Gia Khánh, Đăng Khoa, Việt Khoa, Văn Hùng..
Tên con trai mệnh Mộc theo vần O-P-QHoàng Phát, Tường Phát, Quảng, Ðức Phi, Khánh Phi, Ðình Phú, Ðức Phú, Ðức Quyền, Tùng Quang, Minh Quý, Hồng Quý, Trọng Quý, Mạnh Quân, Anh Quân, Trọng Quý, Ðức Phong, Gia Phong, Phước, Thành Phương, Hồng Phúc, Mạnh Phúc, Duy Phước, Ðình Quảng, Ðức Quảng,…
Tên con trai mệnh Mộc theo vần S-TNgọc Sơn, Phước Sơn, Anh Sơn, Đức Sinh, Ðức Siêu, Nam Sơn, Hùng Sơn, Văn Sâm, Bách Tùng, Minh Tùng, Mạnh Trường, Trường Thành, Đình Trọng, Ðức Trung,…
Tên con trai mệnh Mộc theo vần V-X-YDanh Văn, Kiến Văn, Hoàng Việt, Nam Việt, Khắc Việt, Anh Vũ, Long Vũ, Minh Quang, Huy Quang, Lương Quyền, Sơn Quyền, Việt Quyết, Mạnh Quỳnh,…
Tên con trai mệnh Mộc theo vần L-M-NNam, Lực, Mạnh.

SCR.VN TẶNG BẠN 1001 🌍 Tên Thú Cưng Hay Nhất 🌍

Viết một bình luận