Stt Tiếng Nhật Hay Về Cuộc Sống ❤️ 1001 Status Nhật Bản

Stt Tiếng Nhật Hay Về Cuộc Sống ❤️ Chia Sẻ 1001 Status Nhật Bản ✅ Những Cap, Câu Nói Đáng Yêu, Dễ Thương Bằng Tiếng Nhật.

Stt Tiếng Nhật Hay

Những câu status hay bằng tiếng Nhật có thể dùng để gửi gắm những tâm tư, gửi một thông điệp, trao – nhận những yêu thương thay cho những lời không thể đối diện trực tiếp nói ra thành lời.

Dưới đây là những Stt Tiếng Nhật Hay mà SCR.VN đã tổng hợp và chia sẻ đến bạn đọc. Nào hãy cùng tham khảo nhé.

🌸 Ngoài Stt Tiếng Nhật Hay 🌸 Có Thể Bạn Sẽ Cần Đến 1001 CAP HAY VỀ CUỘC ĐỜI

🔶 Ngoài tuyển tập Những Stt Tiếng Nhật, mời bạn xem thêm:

💠 Caption BuồnStt Chúc Thi Tốt
💠 Cap Hay Về Cuộc ĐờiCaption Tiếng Anh Chất
💠 Stt Hạnh Phúc Khi Có AnhStt Buồn Về Tình Bạn
💠 Stt Tiếng TrungStt Cảm Ơn Bố Mẹ
💠 Cap Hay Về Tình Bạn ChấtStt Chất Hài
💠 Stt PhượtNhững Câu Nói Hay Về Cuộc Sống
💠 Tus HayStt Buồn Dài
💠 Cap Fb Hay Về Tình YêuCâu Nói Hay Về Nụ Cười
💠 Stt Tịnh TâmStt Mẹ Yêu Con
💠 Stt Về Cách SốngStt Về Con

Stt Bằng Tiếng Nhật

Đầu tiên hãy cùng SCR.VN khám phá tuyển tập Stt Bằng Tiếng Nhật ấn tượng.

  1. 勝つにしても負けるにしても、正々堂と戦いたい
    Dù thắng dù thua, tôi cũng muốn chiến đấu một cách đường đường chính chính
  2. 苦労もしないで手に入るのは貧乏だけ。
    Chẳng có gì gặt hái được mà không nếm trải sự đau đớn trừ nghèo đói
  3. 大きな野望は偉大な人を育てる.
    Hi vọng lớn làm nên người vĩ đại
  4. 偉大さの対価は責任だ。
    Cái giá phải trả cho sự vĩ đại là trách nhiệm
  5. 同病相哀れむ.
    Đồng bệnh tương lân (Câu này có nghĩa là: nỗi đau làm người ta xích lại gần nhau)
  6. 単純な事実に、ただただ圧倒される。
    Những sự thật giản đơn thường gây kinh ngạc

Stt Nhật Bản

Tiếp theo là những Stt Nhật Bản mang nhiều thông điệp ý nghĩa.

  1. 自分の行為に責任を持つべきだ。
    Phải tự chịu trách nhiệm với những hành động của mình
  2. 孵らないうちから雛を数えるな。
    Đừng có đếm gà khi trứng còn chưa nở
  3. 偉大なことを成し遂げる為には、行動するだけでなく、夢を持ち、計画を立てるだけでなくてはならない。
    Để đạt được những thành công vĩ đại, chúng ta không phải chỉ hành động mà còn phải mơ ước, không phải chỉ biết lập kế hoạch mà còn phải tin tưởng
  4. 熱意なしに偉大なことが達成されたことはない
    Không có sự vĩ đại nào đạt được nếu không có sự nhiệt tình, nhiệt tâm
  5. お坊さんは、盗みはいけないと説教しておきながら、袖の中にはチョウを隠していた
    Miệng nhà sư thì bảo không được ăn trộm, nhưng nách lại giấu con ngỗng
  6. 母の愛はいつまでも強い
    Tình yêu của người mẹ luôn bền vững theo thời gian

🔔 Bên Cạnh Những Stt Tiếng Nhật Hay 🔔 Cùng SCR.VN Khám Phá 1001 CAPTION BUỒN

Stt Hay Bằng Tiếng Nhật

Có thể bạn sẽ cần đến những Stt Hay Bằng Tiếng Nhật này.

  1. 人間の一生には、苦しいことも、悲しいことも、楽しいことも、あります。でも、一生懸命生きましょう。
    Đời người có khi buồn đau, có khi cực khổ,cũng có lúc vui sướng. Tuy nhiên, dù thế nào cũng cố gắng lên mà sống nhé
  2. 自分の能力以上の仕事を与えられるのは悪いことではない
    Được giao phó một công việc vượt quá sức mình thì ko phải là việc xấu
  3. 何をするにしても、よく考えてから行動しなさい
    Dù làm gì đi nữa cũng phải suy nghĩ kĩ trước khi quyết định
  4. 人には自由があるからといって、何をしてもいいというものではない
    Con người đâu phải cứ có tự do là muốn làm gì cũng được
  5. 努力しない者に成功はない
    Đối với những người không có nỗ lực thì không có khái niệm thành công

Stt Tiếng Nhật Về Cuộc Sống

SCR.VN chia sẻ bạn thêm những Stt Tiếng Nhật Về Cuộc Sống hay nhất.

  1. 困難に陥ったときにこそ、そのひとの実力が分かる
    Chính khi rơi vào tình trạng khó khăn mới biết được thực lực của một người
  2. 感謝の気持ちは、古い友情を温め、新たな友情も生み出す
    Lòng biết ơn hâm nóng tình bạn cũ và đem lại cho ta những người bạn mới
  3. 愛は、お互いを見つめ合うことではなく、ともに同じ方向を見つめることである。- Ngạn ngữ của một nhà văn Pháp.
    (Ai wa, otagai o mitsumeau koto de wa naku, tomoni onaji hōkō o mitsumeru koto de aru)
    Tình yêu không phải là việc chúng ta nhìn về phía nhau mà là khi chúng ta cùng nhìn về một hướng.
  4. 苦労もしないで手に入るのは貧乏だけ。
    Chẳng có gì gặt hái được mà không nếm trải sự đau đớn trừ nghèo đói.
  5. 他人のペースにあわせなくていいんです
    Không cần phải hòa theo tốc độ của người khác

🌿 Ngoài Những Stt Tiếng Nhật 🌿 Mời Bạn Tham Khảo Thêm 1001 STT CHÚC THI TỐT

Câu Nói Tiếng Nhật Hay Về Cuộc Sống

Những Câu Nói Tiếng Nhật Hay Về Cuộc Sống mang ý nghĩa thiêng liêng.

  1. 愛は言っている 食べるのと同じくらい空腹. Ai wa itte iru   taberu no to onaji kurai kūfuku. Yêu là phải nói cũng như đói thì phải ăn.
  2. 幸せになりたいのなら、なりなさい. Shiawase ni naritai nonara, nari nasai. Hãy sống thật hạnh phúc nếu bạn muốn trở nên hạnh phúc.
  3. しんのゆうじんとは、せかいがはなれていくときにあゆみよってきてくれるひとのことである。Shin no yū jinto wa, se kai ga hanarete iku toki ni ayumiyotte kite kureru hito no kotodearu. Một người bạn thật sự là người tiến về phía bạn trong khi cả thế giới bước xa khỏi bạn.
  4. 可能なときに笑って、変えられないものを忘れましょう. Kanōna toki ni waratte, kae rarenai mono o wasuremashou. Hãy cười khi có thể và quên đi những cái không thể thay đổi.
  5. 好き?嫌い?はっきりして!Suki? Kirai? Hakkiri shite!. Em yêu hay em ghét anh? Em cảm thấy như thế nào?

Tus Hay Về Cuộc Sống Bằng Tiếng Nhật

Đừng vội lướt qua những Tus Hay Về Cuộc Sống Bằng Tiếng Nhật này nhé.

  1. 真の友人とは、世界が離れていくときに歩みよって来てくれる人のことである。しんのゆうじんとは、せかいがはなれていくときにあゆみよってきてくれるひとのことである。Một người bạn thật sự là người tiến về phía bạn trong khi cả thế giới bước xa khỏi bạn
  2. 偉大さの対価は責任だ。 Cái giá phải trả cho sự vĩ đại là trách nhiệm
  3. 恋はまことに影法師、 いくら追っても逃げていく。 こちらが逃げれば追ってきて、 こちらが追えば逃げていく。Koi wa makotoni kagebōshi, ikura otte mo nige te iku. Kochira ga nigere ba otte ki te,kochira ga oe ba nige te iku. Tình yêu như một chiếc bóng, chúng ta càng đuổi bao nhiều thì nó càng chạy bấy nhiêu. Nếu ta chạy trốn nó thì nó sẽ đuổi theo ta, còn nếu ta đuổi theo nó thì nó sẽ trốn chạy ta.
  4. 自分の行為に責任を持つべきだ。Phải tự chịu trách nhiệm với những hành động của mình
  5. 何をするにしても、よく考えてから行動しなさい.Dù làm gì đi nữa cũng phải suy nghĩ kĩ trước khi quyết định

⚡ Bên Cạnh Những Stt Tiếng Nhật ⚡ Nhất Định Đừng Bỏ Lỡ CAPTION TIẾNG ANH CHẤT

Stt Hay Tiếng Nhật

Gửi thêm đến bạn đọc tuyển tập trọn bộ Những Stt Hay Tiếng Nhật vô cùng sâu lắng và cảm động bên dưới để bạn nói lên nỗi lòng của mình.

  1. 敗北を味を知ってこそ、最も甘美な勝利が味わえる。Chính thất bại cay đắng khiến thành công của bạn càng ngọt ngào.
  2. 感謝の気持ちは、古い友情を温め、新たな友情も生み出す. Lòng biết ơn hâm nóng tình bạn cũ và đem lại cho ta những người bạn mới
  3. 自分の能力以上の仕事を与えられるのは悪いことではない. Được giao phó một công việc vượt quá sức mình thì không phải là việc xấu
  4. どうびょうあいあわれむ。Nỗi đau sẽ làm người ta xích lại gần nhau hơn
  5. お金で血が買えるけれど命が買えない。Tiền có thể mua được máu nhưng không mua được sự sống
  6. お金で時計が買えるけれど時間が買えない。Tiền có thể mua được đồng hồ nhưng không mua được thời gian
  7. お金で地位が買えるけれど尊敬が買えない。Tiền có thể mua được địa vị nhưng không mua được sự tôn trọng

Stt Tiếng Nhật Ngắn

Những Stt Tiếng Nhật Ngắn khiến bao trái tim rung động mạnh mẽ mỗi khi đọc được. Bạn hãy cùng nhau theo dõi ngay bây giờ nhé!

  1. きみと僕(ぼく)が100年(ねん)続き(つづき)ますように. Mong sao anh và em sẽ ở bên nhau 100 năm.
  2. 恋人同士のけんかは、 恋の更新である。Koibito dōshi no kenka wa, koi no kōshin de aru. Việc cãi vã giữa những người yêu nhau chính là sự đổi mới của tình yêu. 
  3. 抱きしめて(だきしめて)たらすっごい落ち着く(おちつく). Được ôm em, anh thấy đời thật bình an
  4. 生まれ変わっ(うまれかわっ)てもまた付き合お(つきあお)うね. Sang kiếp sau chúng ta vẫn sẽ hẹn hò nhé.
  5. 偉大なことを成し遂げる為には、行動するだけでなく、夢を持ち、計画を立てるだけでなくてはならない。Để đạt được những thành công vĩ đại, chúng ta không phải chỉ hành động mà còn phải mơ ước, không phải chỉ biết lập kế hoạch mà còn phải tin tưởng

🌈 Ngoài Stt Tiếng Nhật ️🌈 TẶNG BẠN STT HẠNH PHÚC KHI CÓ ANH

Cap Tiếng Nhật Đáng Yêu

Dưới đây là Những Cap Tiếng Nhật Đáng Yêu mà SCR.VN đã tổng hợp được để giúp bạn đọc có thêm nhiều câu stt hay đăng mạng xã hội nhé.

  1. 二人(ふたり)で一緒(いっしょ)に歩い(あるい)ていきたい. Anh muốn 2 chúng ta cùng đi chung một con đường. 
  2. 苦労もしないで手に入るのは貧乏だけ。Chẳng có gì gặt hái được mà không nếm trải sự đau đớn trừ nghèo đói
  3. 単純な事実に、ただただ圧倒される。Những sự thật giản đơn thường gây kinh ngạc
  4. 熱意なしに偉大なことが達成されたことはない. Không có sự vĩ đại nào đạt được nếu không có sự nhiệt tình, nhiệt tâm
  5. お坊さんは、盗みはいけないと説教しておきながら、袖の中にはチョウを隠していた. Miệng nhà sư thì bảo không được ăn trộm, nhưng nách lại giấu con ngỗng
  6. 母の愛はいつまでも強い. Tình yêu của người mẹ luôn bền vững theo thời gian

Câu Nói Tiếng Nhật Dễ Thương

Những Câu Nói Tiếng Nhật Dễ Thương sẽ thu hút sự chú ý của mọi người.

  1. 僕の世界の中で君が一番偉い女の人だと言いたい!ありがとう!Kimi no okage de, watashi no mawari no sekai o kaika iu tame ni kimi ni gashi o soushin shite! Anh chỉ muốn nói với em rằng em là người phụ nữ tuyệt vời nhất trong cuộc đời của anh. Cảm ơn em!
  2. あなたがずっと好きでした。(Anata ga zutto suki deshita.): Em đã từng rất yêu anh. (Tức là trách móc: giờ em không còn yêu anh nữa).
  3. この宇宙が持つことができる最も美しい女の子。Kono uchyuu ga motsu koto ga dekiru motto mo utsukushii onnanoko. Em là người phụ nữ đẹp nhất trên thế giới này.
  4. 私のこと好きっていったのに嘘だったの? (Watashi no koto sukitte itta no ni uso datta no?): Em đã dối trá khi nói yêu anh sao?
  5. あなたがいなかったら、どんな生活(せいかつ)をするか分(わ)からない。Nếu không có em, không biết cuộc sống này như thế nào.

💕 Bên Cạnh Những Stt Tiếng Nhật ️💕 Mời Bạn Xem Thêm STT BUỒN VỀ TÌNH BẠN

Câu Nói Tiếng Nhật Ý Nghĩa

Hãy đọc những Những Câu Nói Tiếng Nhật Ý Nghĩa này để chiêm nghiệm thêm nhiều điều.

  1. 夢見ることができれば、それは実現できる。Nếu bạn đã dám ước mơ đến điều đó thì bạn cũng hoàn toàn có thể thực hiện được!
  2. 幸せになりたいのなら、なりなさい。Hãy sống thật hạnh phúc nếu bạn muốn trở nên hạnh phúc.
  3. 困難に陥ったときにこそ、そのひとの実力が分かる。Chính khi rơi vào hoàn cảnh khó khăn mới biết được thực lực của một người.
  4. 熱意なしに偉大なことが達成されたことはない. Không có sự vĩ đại nào đạt được nếu không có sự nhiệt tình, nhiệt tâm
  5. 母の愛はいつまでも強い. Tình yêu của người mẹ luôn bền vững theo thời gian
  6. 何事も成功するまでは不可能に思えるものである。Mọi thứ đều có vẻ là không tưởng cho đến khi nó được hoàn thành.
  7. 人は強さに欠けているのではない。意志を欠いているのだ。Con người không thiếu sức mạnh, nhưng dễ dàng thiếu mất ý chí.

Stt Tiếng Nhật Hay Về Tình Yêu

Với những Stt Tiếng Nhật Hay Về Tình Yêu chan chứa tình cảm này ai đọc cũng phải rung rinh.

  1. 短い不在は恋を活気づけるが、長い不在は恋をほろぼす。Mijikai fuzai wa koi o kakki zukeru ga, nagai fuzai wa koi o horobosu. Sự vắng mặt trong thời gian ngắn sẽ tiếp thêm sự mãnh liệt cho tình yêu. Nhưng vắng mặt trong thời gian dài sẽ hủy hoại tình yêu. 
  2. 電話番号聞いてもいい?Denwa bangou kiitemo ii ? Em có thể cho anh số phone được không ?
  3. 人間の一生には、苦しいことも、悲しいことも、楽しいことも、あります。でも、一生懸命生きましょう。Đời người có khi buồn đau, có khi cực khổ, cũng có lúc vui sướng. Tuy nhiên, dù thế nào cũng cố gắng lên mà sống nhé
  4. 暇な時に連絡くれる?Hima na toki ni renraku kureru ? Khi nào rảnh hãy gọi cho anh nhé !
  5. あなたはとても大切(たいせつ)な存在(そんざい). Sự tồn tại của em là rất quan trọng đối với anh

👍 Ngoài Những Stt Tiếng Nhật ️👍 Nhất Định Đừng Bỏ Lỡ STT TIẾNG TRUNG

Tus Thả Thính Bằng Tiếng Nhật

Thể hiện tình cảm với người ấy thông qua những Tus Thả Thính Bằng Tiếng Nhật nhé.

  1. 愛しています。Aishite imasu. Anh yêu em
  2. 良かったら 付き合って ください. Yokattara tsukiatte kudasai. Nếu được thì hẹn hò với anh nhé.
  3. 今度、デートしない?Kondo deito shinai ? Em có muốn đi hẹn hò với anh không ?
  4. 今度の日曜日空いてる?Kondo no nichiyoubi aiteru ? Chủ nhật này em rảnh không ?
  5. 勝つにしても負けるにしても、正々堂と戦いたい. Dù thắng dù thua, tôi cũng muốn chiến đấu một cách đường đường chính chính
  6. 大きな野望は偉大な人を育てる. Hi vọng lớn làm nên người vĩ đại

Cap Hay Bằng Tiếng Nhật Về Tình Yêu

Tiếp theo, SCR.VN xin mang đến cho bạn đọc tuyển chọn những Cap Hay Bằng Tiếng Nhật Về Tình Yêu xúc động để bạn gửi gắm đến nửa kia của mình nhé.

  1. 深く愛することのできる者のみが、また大きな苦痛をも味わうことができるのだ。Fukaku aisuru koto no dekiru mono nomi ga, mata ōkina kutsū o mo ajiwau koto ga dekiru noda. Chỉ những ai yêu sâu đậm mới có thể nếm trải những nỗi đau tột cùng.
  2. 男の心と川の瀬は一夜に変わる. Otoko no kokoro to kawa no se wa ichiya ni kawaru. Tình cảm của người đàn ông cũng giống như dòng sông chảy xiết.
  3. 愛されないのは悲しい。しかし、愛することができないというのわもっと悲しい。Aisa renai no wa kanashī. Shikashi, aisuru koto ga dekinai to iu no wa motto kanashī. Không được yêu rất đau khổ. Nhưng không thể yêu còn đau khổ hơn.
  4. 恋をして恋を失った方が、一度も恋をしなかったよりマシである。Koi o shite koi o ushinatta kata ga, ichido mo koi o shinakatta yori mashidearu. Thà yêu để rồi đánh mất tình yêu, còn hơn không yêu dù chỉ một lần.
  5. 恋はまことに影法師、 いくら追っても逃げていく。 こちらが逃げれば追ってきて、 こちらが追えば逃げていく。Koi wa makotoni kagebōshi, ikura otte mo nige te iku. Kochira ga nigere ba otte ki te,kochira ga oe ba nige te iku. Tình yêu như một chiếc bóng, chúng ta càng đuổi bao nhiều thì nó càng chạy bấy nhiêu. Nếu ta chạy trốn nó thì nó sẽ đuổi theo ta, còn nếu ta đuổi theo nó thì nó sẽ trốn chạy ta.

🍭 Bên Cạnh Tuyển Tập Stt Tiếng Nhật 🍭 Khám Phá Thêm 1001 STT CẢM ƠN BỐ MẸ

Status Hay Về Tình Yêu Bằng Tiếng Nhật

Với tuyển tập trọn bộ Status Hay Về Tình Yêu Bằng Tiếng Nhật dưới đây bạn có thể bày tỏ tình cảm hoặc chia sẻ tâm tư, tình cảm với người ấy.

  1. 私のこともう愛してないの. Watashi no koto mou aishite naino. Anh không còn yêu em nữa sao.
  2. あなたはとても大切(たいせつ)な存在(そんざい). Sự tồn tại của em là rất quan trọng đối với anh
  3. あなたがいなかったら、どんな生活(せいかつ)をするか分(わ)からない。Nếu không có em, không biết cuộc sống này như thế nào.
  4. 私たちは完璧な愛を創る代わりに、完璧な恋人を探そうとして時を無駄にしている. Watashitachi wa kanpekina ai o tsukuru kawari ni, kanpekina koibito o sagasou to shite toki o muda ni shite iru. Thay vì tạo dựng tình yêu hoàn mỹ, chúng ta lại lãng phí thời gian đi tìm người tình hoàn mỹ.
  5. 未熟な愛は言う、「愛してるよ、君が必要だから」と。成熟した愛は言う、「君が必要だよ、愛してるから」と. Mijuku na ai wa iu, ‘aishiteru yo, kimi ga hitsuyō da kara‘ to. Seijuku shi ta ai wa iu, ‘kimiga hitsuyō da yo, aishiteru kara‘ to. Khi mới yêu chúng ta nói: “anh yêu em vì anh cần em”. Khi tình yêu trở nên chín muồi hơn, chúng ta nói: “anh cần em vì anh yêu em
  6. 過去でも現在でも将来でも君のそばにずっといる. Kakodemo genzaidemo syouraidemo kiminosoba ni zutto iru. Quá khứ bây giờ hay tương lai anh sẽ mãi mãi ở bên em.

Status Tiếng Nhật Buồn Về Tình Yêu

Mời các bạn tham khảo thêm những Status Tiếng Nhật Buồn Về Tình Yêu.

  1. 愛は、お互いを見つめ合うことではなく、ともに同じ方向を見つめることである. Ai wa, otagai o mitsumeau koto de wa naku, tomoni onaji hōkō o mitsumeru koto de aru. Tình yêu không phải là việc chúng ta nhìn về phía nhau mà là khi chúng ta cùng nhìn về một hướng.
  2. きみなしじゃいきられない. Kimi nashi ja ikararenai. Anh không thể sống thiếu em.
  3. 短い不在は恋を活気づけるが、長い不在は恋をほろぼす。Mijikai fuzai wa koi o kakki zukeru ga, nagai fuzai wa koi o horobosu. Sự vắng mặt trong thời gian ngắn sẽ tiếp thêm sự mãnh liệt cho tình yêu. Nhưng vắng mặt trong thời gian dài sẽ hủy hoại tình yêu. 
  4. 恋人同士のけんかは、 恋の更新である。Koibito dōshi no kenka wa, koi no kōshin de aru. Việc cãi vã giữa những người yêu nhau chính là sự đổi mới của tình yêu. 
  5. 二人(ふたり)で一緒(いっしょ)に歩い(あるい)ていきたい. Anh muốn 2 chúng ta cùng đi chung một con đường. 
  6. 愛することの意味を教えてくれる人がいますが、あなたを愛してはいけません。 あなたに何千もの懐かしさを与えるが、あなたを決して覚えていない人がいます。 Có một người, dạy bạn thế nào là yêu nhưng không yêu bạn. Có một người, trao cho bạn hàng ngàn nỗi nhớ nhưng chẳng bao giờ nhớ về bạn.

🌸 Ngoài Những Stt Tiếng Nhật ️🌸 TẶNG BẠN 1001 CAP HAY VỀ TÌNH BẠN CHẤT

Stt Tiếng Nhật Thả Thính

Bạn sẽ chìm đắm trong mật ngọt của tình yêu tràn đầy hạnh phúc sau khi đọc xong tuyển tập trọn bộ những Stt Tiếng Nhật Thả Thính dưới đây nhé.

  1. 私(僕)と付き合って下さい。Watashi/Boku to tsukiatte kudasai. Hẹn hò với anh đi/nhé
  2. ずっと君を守ってあげたい。Zutto kimi wo mamotte agetai. Anh muốn được bảo vệ em mãi mãi.
  3. 私たちは完璧な愛を創る代わりに、完璧な恋人を探そうとして時を無駄にしている. Watashi tachi wa kanpeki na ai o tsukuru kawari ni, kanpeki na koibito o sagaso u toshitetoki o muda ni shi te iru. Thay vì tạo dựng tình yêu hoàn mỹ, chúng ta lại lãng phí thời gian đi tìm người tình hoàn mỹ.
  4. 私(僕)とお付き合いして下さい。Watashi/Boku to otsukiai shite kudasai. Xin hãy hẹn hò với anh
  5. 心から愛していました。Kokoro kara aishite imashita. Anh yêu em từ tận trái tim

Stt Tiếng Nhật Hài Hước

Với những Stt Tiếng Nhật Hài Hước dưới đây sẽ mang lại sự vui vẻ cho ai đó mỗi ngày.

  1. 毎日毎日、君に笑顔を見たい。 Mỗi ngày mỗi ngày anh đều muốn nhìn thấy nụ cười trên khuôn mặt em.
  2. あなたは私の初恋の人でした。 (Anata wa watashi no hatsukoi no hito deshita.): Em/ anh là tình yêu đầu của anh/ em.
  3. ずっと守ってあげたい。(Zutto mamotte agetai.): Anh muốn che chở cho em (Câu nói thể hiện sự yêu thương, trách nhiệm)
  4. どうしてあなたを愛(あい)しているか分(わ)からないけど、あなたを愛(あい)していることだけが分かる。Anh không hiểu tại sao anh yêu em, anh chỉ biết là anh yêu em.
  5. 私のこともう愛してないの? (Watashi no koto mou aishite naino?): Em không còn yêu anh nữa sao? (Câu hỏi mang tính nghi ngờ)

💌 Bên Cạnh 1001 Những Stt Tiếng Nhật ️💌 Đừng Bỏ Qua Bài Viết HOT STT CHẤT HÀI

Stt Tiếng Nhật Buồn

Cùng tìm kiếm sự đồng cảm với những Stt Tiếng Nhật Buồn

  1. どんな悲しみや苦しみも必ず歳月が癒してくれます。Donna kanashimi ya kurushimi mo kanarazu saigetsu ga iyashite kuremasu. Năm tháng sẽ chữa lành mọi niềm đau cũng như nỗi buồn.
  2. いい彼氏じゃなくてごめんね。Xin lỗi em vì anh đã không phải là người yêu xứng đáng
  3. 時間が解決するさ. Jikan ga kaiketsu suru sa. Thời gian sẽ chữa lành vết thương.
  4. あなたがそばにいなくて私はさびしいです. Anata ga soba ni inakute watashi wa sabishīdesu. Không có anh bên cạnh em thấy rất cô đơn.
  5. もはや愛してくれない人を愛するのは辛いことだ。けれども、自分から愛していない人に愛されるほうがもっと不愉快だ。Mohaya aishite kurenai hito o aisuru no wa tsurai kotoda. Keredomo, jibun kara aishite inai hito ni aisa reru hō ga motto fuyukaida. Thật khổ sở khi người mình yêu lại không yêu mình. Tuy nhiên, được yêu bởi một người mà mình không yêu còn khổ sở hơn nhiều.
  6. あなたがいないと寂しい(さびしい). Không có em anh thật sự rất buồn
  7. もう一度やりなおせない。Chúng ta bắt đầu lại thêm một lần nữa có được không?

Status Buồn Bằng Tiếng Nhật

Tuyển tập trọn bộ Những Status Buồn Bằng Tiếng Nhật, Stt Tiếng Nhật ẩn chứa những triết lý về cuộc sống vô cùng sâu sắc mà ai trong chúng ta cũng nên đọc và suy ngẫm nhé.

  1. 人には自由があるからといって、何をしてもいいというものではな. Hito ni wa jiyū ga arukara to itte, nani o shite mo ī to iu monode wana. Con người không phải có tự do là muốn làm gì cũng được. Nếu chỉ mãi cúi đầu, bạn sẽ chẳng bao giờ nhìn thấy cầu vồng ở phía trước.
  2. 偉大なことを成し遂げる為には、行動するだけでなく、夢を持ち、計画を立てるだけでなくてはならない。Để đạt được những thành công vĩ đại, chúng ta không phải chỉ hành động mà còn phải mơ ước, không phải chỉ biết lập kế hoạch mà còn phải tin tưởng
  3. 苦労もしないで手に入るのは貧乏だけ。Chẳng có gì gặt hái được mà không nếm trải sự đau đớn trừ nghèo đói
  4. 可能なときに笑って、変えられないものを忘れましょう. Kanōna toki ni waratte, kaerarenai mono o wasuremashou. Hãy cười khi có thể và quên đi những cái không thể thay đổi.
  5. 雲の向こうは、いつも青空. Kumo no mukō wa, itsumo aozora. Luôn luôn có ánh sáng đằng sau những đám mây.
  6. 自分の生きる人生を愛せ。自分の愛する人生を生きろ。Hãy yêu cuộc sống mà bạn đang sống. Và sống cách sống mà bạn yêu.

🎄 Ngoài Tuyển Tập Stt Tiếng Nhật ️🎄 Mời Bạn Tham Khảo STT PHƯỢT

Câu Nói Tiếng Nhật Buồn

Đôi lúc trong cuộc sống bạn cảm thấy buồn chán và mỏi mệt. Hãy đọc những Câu Nói Tiếng Nhật Buồn dưới đây để cảm thấy nhẹ lòng hơn.

  1. 下を向いていたら、虹を見つけることは出来ない. Shita o muite itara, niji o mitsukeru koto wa dekinai.
  2. 勝つにしても負けるにしても、正々堂と戦いたい. Dù thắng dù thua, tôi cũng muốn chiến đấu một cách đường đường chính chính
  3. 人間の一生には、苦しいことも、悲しいことも、楽しいことも、あります。でも、一生懸命生きましょう. Ningen no isshō ni wa, kurushī koto mo, kanashī koto mo, tanoshī koto mo, arimasu. Demo, isshōkenmei ikimashou. Đời người có khi buồn đau, có khi cực khổ, cũng có lúc vui sướng. Tuy nhiên, dù thế nào cũng cố gắng lên mà sống nhé.
  4. お坊さんは、盗みはいけないと説教しておきながら、袖の中にはチョウを隠していた. Miệng nhà sư thì bảo không được ăn trộm, nhưng nách lại giấu con ngỗng
  5.  他人のペースにあわせなくていいんです. あなただけのゴールに向かって. Tanin no pēsu ni awasenakute ī ndesu. Anata dake no gōru ni mukatte. Không cần phải hòa theo tốc độ của người khác. Bạn chỉ cần nhắm tới cái đích của riêng bạn.
  6. 私の人生は楽しくなかった。だから私は自分の人生を創造したの。Cuộc sống của tôi vốn không vui vẻ. Vì vậy mà tôi đành phải tự tạo cuộc sống cho chính mình.

Stt Tiếng Nhật Tâm Trạng

Tuyển tập trọn bộ những Stt Tiếng Nhật Tâm Trạng tiếp theo đây mà SCR.VN mang đến cho bạn sẽ giúp bạn với đi buồn phiền.

  1. 可能なときに笑って、変えられないものを忘れましょう. Kanōna toki ni waratte, kae rarenai mono o wasuremashou. Hãy cười khi có thể và quên đi những cái không thể thay đổi.
  2. 自分の行為に責任を持つべきだ。Phải tự chịu trách nhiệm với những hành động của mình
  3. 単純な事実に、ただただ圧倒される。Những sự thật giản đơn thường gây kinh ngạc
  4. 変革せよ。変革を迫られる前に。Hãy thay đổi trước khi bạn bắt buộc phải làm điều đó.
  5. 下を向いていたら、虹を見つけることは出来ないよ。Nếu chỉ mãi cúi đầu, bạn sẽ chẳng bao giờ nhìn thấy cầu vồng ở phía trước.
  6. ななころびやおき. 7 lần ngã, 8 lần đứng dậy

⭐ Bên Cạnh Stt Tiếng Nhật ️⭐ TẶNG BẠN ĐỌC NHỮNG CÂU NÓI HAY VỀ CUỘC SỐNG

Status Tâm Trạng Bằng Tiếng Nhật

Chia sẻ những Status Tâm Trạng Bằng Tiếng Nhật bên dưới đôi khi chính là một cách để khiến nỗi buồn của bạn vơi đi. 

  1. 許すことは忘れることとは違う。うらい記憶を水に流し、心の痛みを消すことなのです。Yurusu koto wa wasureru koto to wa chigau. Urai kioku o mizu ni nagashi, kokoro no itami o kesu kotona nodesu. Tha thứ khác với lãng quên. Tha thứ chính là xóa bỏ những nỗi đau trong tim và thả trôi những ký ức đau buồn.
  2. 雲の向こうは、いつも青空. Kumo no mukō wa, itsumo aozora. Luôn luôn có ánh sáng đằng sau những đám mây.
  3. 真の友人とは、世界が離れていくときに歩みよって来てくれる人のことである。しんのゆうじんとは、せかいがはなれていくときにあゆみよってきてくれるひとのことである。Một người bạn thật sự là người tiến về phía bạn trong khi cả thế giới bước xa khỏi bạn
  4. 何をするにしても、よく考えてから行動しなさい.Dù làm gì đi nữa cũng phải suy nghĩ kĩ trước khi quyết định
  5. あかるいところをひとりであるくより、くらいところをなかまとあるくほうがいい. Akarui tokoro o hitori de aruku yori, kurai tokoro o naka ma to aruku hō ga ī. Ở một nơi trống rỗng nhưng nhiều người còn hơn một mình cô đơn.

Stt Tiếng Nhật Về Tình Bạn

Tiếp theo đây là những Stt Tiếng Nhật Về Tình Bạn ấn tượng.

  1. Một người bạn là người mang đến cho bạn sự tự do để là chính mình.
    友達っていうのは君が君らしくいられるような絶対的な自由をくれる人のことだ。
  2. Một người bạn thật sự là người tiến về phía bạn trong khi cả thế giới bước xa khỏi bạn.
    真の友人とは、世界が離れていくときに歩みよって来てくれる人のことである。
  3. Đi bộ với một người bạn trong bóng tối là tốt hơn so với đi bộ một mình trong ánh sáng.
    明るいところを一人で歩くより, 暗いところを仲間と歩くほう がいいAkarui tokoro wo hitori de aruku yori, Kurai tokoro wo nakama to arukuhougaii.
  4. Bạn bè thể hiện tình yêu trong những lúc khó khăn, không phải trong lúc hạnh phúc.
    幸せな時ではなく、何か問題が起こったときにこそ、友人は愛情を見せてくれるものだ。
  5. Đừng đi phía sau tôi, tôi không chắc có thể dẫn đường. Đừng đi phía trước tôi; Tôi không chắc có thể đi theo. Chỉ cần đi bên cạnh tôi và trở thành bạn của tôi.
    ついてこないでほしい。私は君を導かないかもしれないから。前を歩かないでほしい。私はついていかないかもしれないから。ただ並んで歩いて、私の友達でいてほしい。

🍀 Ngoài Những Stt Tiếng Nhật ️🍀 Mời Bạn Xem Thêm TUS HAY NHẤT

Câu Nói Tiếng Nhật Hay Về Tình Bạn

Đừng bỏ lỡ những Câu Nói Tiếng Nhật Hay Về Tình Bạn thú vị.

  1. Không có gì trên trái đất này được đánh giá cao hơn tình bạn thật sự.
    真の友情よりかけがえのないものなんてこの世にはない.
    Shin no yuujou yori kakegae no nai mono nante kono yoni ha nai.
  2. Món quà lớn nhất của cuộc sống là tình bạn, và tôi đã nhận được nó.
    人生最大の贈り物は友情であり, 私はもう手に入れました.
    Jinsei saidai no okuri mono ha yuujou de ari, Watashi ha mou te ni iremashita.
  3. Bạn bè là người hiểu bạn và yêu thương bạn.
    友人とは君のことを知っていて、それでも好意を持ってくれている人のことです。
    Yuujin to ha kiminokoto wo shitteite, Soredemo koui wo mottekureteiru hito no koto desu.
  4. Bạn bè được sinh ra dành cho nhau, không cần phải gây dựng nên mới có tình bạn.
    友というのはつくるものではなく, 生まれるものである.
    Tomo toiu no ha tsukuru mono deha naku,umareru mono de aru.
  5. Người bạn tốt nhất là người giúp tôi tìm thấy điều mình tốt nhất.
    親友は私の一番いいところを引き出してくれる人です.
    Shinyuu ha watashi no ichiban ii tokoro wo hikidashitekureru hito desu.

Câu Nói Tiếng Nhật Thông Dụng

Cuối cùng mờ các bạn tham khảo thêm những Câu Nói Tiếng Nhật Thông Dụng.

  1. 早 いご 回 復 を 祈 っています Hayai ga kaisoku wo inotteimasu
    Tôi hi vọng bạn sẽ mau qua khỏi
  2. 貴 方 は 正 しいです Anata wa tadashidesu
    Bạn đúng rồi!
  3. 貴 方は間 違いです Anata wa machigaidesu
    Bạn sai rồi!
  4. 確 かではありませんが Mashikade wa arimasen ka
    Tôi không chắc.
  5. 私 は、そう 思 いません Watashi wa sou omoimasen
    Tôi không nghĩ như vậy
  6. そうではないと 思 います Sou dewanai to omoimasu
    Tôi e rằng không.
  7. 信 じられない Shinzirarenai
    Không thể tin được!
  8. 何 事 も上手くいきますよ Nanikoto mo umaku ikimasuyo
    Mọi thứ sẽ ổn thôi!
  9. おねがいします Onegaishimasu
    Làm ơn
  10. いい てんき です ね Iitenkidesune
    Thời tiết đẹp nhỉ
  11. ごめんください Gomenkudasai
    Có ai ở nhà không?
  12. どうぞ おあがりください Douzo oagari kudasai
    Xin mời anh chị vào nhà!
  13. いらっしゃい Irasshyai
    Rất hoan nghênh anh chị đến chơi!

❤️ Bên Cạnh Những Stt Tiếng Nhật ❤️ Đừng Bỏ Lỡ 1001 CAP FB HAY VỀ TÌNH YÊU BUỒN

Viết một bình luận